(24) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~よう、~みたい: giống như. có vẻ như, dường như 「~よう」、「~みたい」có nghĩa là “trông giống như, có vẻ như, dường như”, diễn đạt sự suy đoán, đánh giá của người nói từ những điều nhìn thấy hay từ những thông tin có được. Xét về mặt …
Read More »adminv
Ngữ pháp N4: ~ とき: Khi, lúc
(23) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ とき: Khi, lúc 1. Cấu trúc: (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể từ điển + とき、~ (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể ている + とき、~ (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể ない + とき、~ …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ 場合は: Trường hợp
(22) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ 場合は: Trường hợp Cấu trúc: [Động từ thể từ điển/thể た/ thể ない] + 場合 (は)、~ [Tính từ -i (~い)/ Tính từ-na (~な)/ Danh từ の] + 場合 (は)、~ Ý nghĩa: 「場合」(ばあい)có nghĩa là “trường hợp”. Mẫu câu này diễn đạt ý nghĩa …
Read More »Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~なら
(21) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~なら 1. Cấu trúc: 2. Ý nghĩa: 1) Mẫu câu với 「~なら」khác với các mẫu câu điều kiện đã học (「~ば」、「~たら」、「~と」) ở chỗ: người nói sẽ dựa vào giả định/ điều kiện được nêu lên ở vế câu 1 để đưa ra …
Read More »Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~と
(20) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~と 1. Cấu trúc: ”Nếu … thì…”、”Cứ … thì lại …” 2. Ý nghĩa: Mẫu câu này diễn đạt ý nghĩa là nếu vế 1 xảy ra thì theo lẽ thường, vế 2 nhất định sẽ xảy ra. Mối quan hệ …
Read More »Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~たら
(19) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~たら –> 「~たら」cũng giống như「~ば」là mẫu câu thuộc thể điều kiện (条件形:じょうけんけい). Mẫu câu này diễn đạt với một điều kiện nhất định nào đó, thì việc gì sẽ xảy ra: “Nếu A thì B” 1. Cách chia 「~たら」 [Động từ …
Read More »Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~ば
(18) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~ば –> [~ば] là thể điều kiện (条件形: じょうけんけい) nhằm diễn đạt việc gì/hành động gì sẽ xảy ra trong một điều kiện nhất định. Ví dụ: 毎日(まいにち)がんばれば、日本語がうまく話せるようになります。 Nếu ngày nào cũng nỗ lực thì sẽ có thể nói được giỏi …
Read More »Ngữ pháp N4: Tự động từ và tha động từ
(17) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Tự động từ và tha động từ A. Tự động từ: 自動詞 (じどうし) 1. Định nghĩa: Là động từ mà không có tân ngữ trực tiếp đi kèm. Chủ ngữ là đối tượng duy nhất của hành động hay tình trạng được nhắc đến …
Read More »Ngữ pháp N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」
Ngữ pháp N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」 (16) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」 1. ~ と思う: Tôi nghĩ rằng/là … Cấu trúc: (Chủ ngữ + は/ が) + [Động từ thể thường] + と思う (おもう) (Chủ ngữ + …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ 予定です
(15) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ 予定です Cấu trúc: [Động từ thể từ điển] + 予定です。 [Danh từ + の] + 予定です。 Ý nghĩa: 「予定」(よてい) nghĩa là “dự định/ kế hoạch”. Mẫu câu này diễn tả một việc mà người nói dự định hoặc có kế hoạch sẽ làm. …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
