Home / adminv (page 76)

adminv

Ngữ pháp N4: ~ とき: Khi, lúc

(23) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ とき: Khi, lúc 1. Cấu trúc: (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể từ điển + とき、~ (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể ている + とき、~ (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể ない + とき、~ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ 場合は: Trường hợp

(22) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ 場合は: Trường hợp Cấu trúc: [Động từ thể từ điển/thể た/ thể ない] + 場合 (は)、~ [Tính từ -i (~い)/ Tính từ-na (~な)/ Danh từ の] + 場合 (は)、~ Ý nghĩa: 「場合」(ばあい)có nghĩa là “trường hợp”. Mẫu câu này diễn đạt ý nghĩa …

Read More »

Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~なら

(21) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~なら 1. Cấu trúc: 2. Ý nghĩa: 1) Mẫu câu với 「~なら」khác với các mẫu câu điều kiện đã học (「~ば」、「~たら」、「~と」) ở chỗ: người nói sẽ dựa vào giả định/ điều kiện được nêu lên ở vế câu 1 để đưa ra …

Read More »

Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~と

(20) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~と 1. Cấu trúc: ”Nếu … thì…”、”Cứ … thì lại …” 2. Ý nghĩa: Mẫu câu này diễn đạt ý nghĩa là nếu vế 1 xảy ra thì theo lẽ thường, vế 2 nhất định sẽ xảy ra. Mối quan hệ …

Read More »

Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~たら

(19) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~たら –> 「~たら」cũng giống như「~ば」là mẫu câu thuộc thể điều kiện (条件形:じょうけんけい). Mẫu câu này diễn đạt với một điều kiện nhất định nào đó, thì việc gì sẽ xảy ra: “Nếu A thì B” 1. Cách chia 「~たら」 [Động từ …

Read More »

Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~ば

(18) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~ば –> [~ば] là thể điều kiện (条件形: じょうけんけい) nhằm diễn đạt việc gì/hành động gì sẽ xảy ra trong một điều kiện nhất định. Ví dụ: 毎日(まいにち)がんばれば、日本語がうまく話せるようになります。 Nếu ngày nào cũng nỗ lực thì sẽ có thể nói được giỏi …

Read More »

Ngữ pháp N4: Tự động từ và tha động từ

(17) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Tự động từ và tha động từ A. Tự động từ: 自動詞 (じどうし) 1. Định nghĩa: Là động từ mà không có tân ngữ trực tiếp đi kèm. Chủ ngữ là đối tượng duy nhất của hành động hay tình trạng được nhắc đến …

Read More »

Ngữ pháp N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」

Ngữ pháp N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」 (16) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」 1. ~ と思う: Tôi nghĩ rằng/là … Cấu trúc: (Chủ ngữ + は/ が) + [Động từ thể thường] + と思う (おもう) (Chủ ngữ + …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ 予定です

(15) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ 予定です Cấu trúc: [Động từ thể từ điển] + 予定です。 [Danh từ + の] + 予定です。 Ý nghĩa: 「予定」(よてい) nghĩa là “dự định/ kế hoạch”. Mẫu câu này diễn tả một việc mà người nói dự định hoặc có kế hoạch sẽ làm. …

Read More »