(44) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~てみる: thử… Cấu trúc: [Động từ thể て] + みる: Thử làm gì đó 「みる」 có thể chia ở các thể khác nhau. Ví dụ 1) その本(ほん) を読(よ)んでみます。 → Tôi sẽ thử đọc cuốn sách đó xem sao. 2) 彼女 (かのじょ) と一度 (いちど)話(はな)してみる。 → Tôi sẽ thử nói …
Read More »adminv
Ngữ pháp N4: ~かもしれません、~はずです
(43) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~かもしれません、~はずです 1. ~かもしれません: có thể, có lẽ Cấu trúc: [Động từ thể thường (普通形)] + かもしれません。 [Tính từ -i/ Tính từ -na (bỏ な)] + かもしれません。 [Danh từ] + かもしれません。 → 「かもしれない」là thể ít lịch sự hơn của 「かもしません」 Ý nghĩa: Diễn tả khả năng …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ておく
(42) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ておく Cấu trúc: [Chủ ngữ] は/ が + [Danh từ] を + [Động từ thể て] + おく Ý nghĩa: Làm gì đó trước để chuẩn bị cho việc gì khác trong tương lai: làm sẵn, làm trước Ví dụ: 1) 来週(らいしゅう)の試験(しけん)のため、漢字(かんじ)を勉強しておきました。 → Để chuẩn …
Read More »Ngữ pháp N4: ~てある
(41) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~てある Cấu trúc: [Chủ ngữ] + は/が + Tha động từ thể て + ある Ý nghĩa: Hành động gì đó đã được làm có mục đích và kết quả của hành động vẫn còn đến hiện tại. Chủ thể của hành động (người …
Read More »Ngữ pháp N4: ~てしまう
(40) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~てしまう 1. Cấu trúc: [Động từ thể て] + しまう 2. Ý nghĩa: A. Diễn đạt một sự việc/hành động đã hoàn thành (hay dùng với 「もう」) 田中さんはケーキを食べてしまいました。 Tanaka đã ăn hết sạch cái bánh ngọt rồi. もう宿題をしてしまいました。 Tôi đã làm xong hết bài …
Read More »Ngữ pháp N4: ~てあげます、~てくれます、~てもらいます
(39) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~てあげます、~てくれます、~てもらいます Nếu「あげます」、「くれます」và 「もらいます」mang ý nghĩa là “cho/tặng”, “được cho/được tặng” hay “nhận” cái gì đó thì khi dùng 3 động từ này kèm với thể て, nó biểu thị việc làm cho ai, làm hộ ai hoặc được ai làm hộ, làm giúp cho …
Read More »Ngữ pháp N4: 命令形 : Thể mệnh lệnh
(38) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: 命令形 : Thể mệnh lệnh Thể mệnh lệnh 命令形 (めいれいけい) được dùng để ra lệnh, sai khiến. Thể này thường dùng khi ra mệnh lệnh trong quân đội, ra lệnh cho tội phạm, chỉ dẫn hoặc đưa ra mệnh lệnh trong những trường hợp …
Read More »Ngữ pháp N4: 受身形: Thể sai khiến
(37) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: 使役形: Thể sai khiến A. Cách chia thể sai khiến 使役形 (しえきけい) từ thể từ điển. 1. Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi う → あ + せる Ví dụ: 言う(いう)→ 言わせる、 話す(はなす)→ 話させる、 書く(かく)→ 書かせる 2. Động từ nhóm 2: Chuyển đuôi る → させる Ví dụ: 食べる(たべる)→ 食べさせる、 見る(みる)→ 見させる、 起きる(おきる)→ 起きさせる …
Read More »Ngữ pháp N4: 受身形: Thể bị động
(36) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: 受身形: Thể bị động A. Cách chia động từ thể bị động (受身:うけみ) từ thể từ điển: 1. Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi う → あ + れる Ví dụ: 話す(はなす)→ 話される、言う(いう)→ 言われる、書く(かく)→ 書かれる 2. Động từ nhóm 2: Bỏ đuôi る → られる Ví dụ: 食べる(たべる)→ 食べられる、見る(みる)→ 見られる、教える(おしえる)→ 教えられる * …
Read More »Ngữ pháp N4: ~やすい、~にくい
(35) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~やすい、~にくい Mẫu câu 1: [Động từ thể ます (bỏ ます)] + やすい (です): dễ làm gì Ví dụ: 使う(つかう)→ 使います → 使いやすい (dễ sử dụng) 飲む(のむ)→ 飲みます → 飲みやすい (dễ uống) 分かる(わかる)→ わかります → 分かりやすい (dễ hiểu) 食べる(たべる)→ 食べます → 食べやすい (dễ ăn) 変わる(かわる)→ 変わります → 変わりやすい (dễ thay đổi) Câu ví dụ: 1) このくすり は のみやすいです。 Thuốc này dễ uống. 2) …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
