15 Từ đệm trong tiếng Nhật Tổng hợp ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật 15 Từ đệm tiếng Nhật 1) NE: nhỉ, nhé 素敵ですね。 Suteki desu ne. Tuyệt vời nhỉ. さようなら!元気でね! Sayounara! Genki de ne! Tạm biệt! Mạnh khỏe nhé! Vậy khi nào thì là “nhỉ”, khi nào thì là …
Read More »adminv
Chữ Kanji là gì?
Chữ Kanji là gì? Kanji (漢字 – かんじ) là một hệ thống chữ tượng hình được bắt nguồn từ Trung Quốc được sử dụng trong hệ thống chữ viết tiếng Nhật. Tại sao phải học chữ Kanji khi học tiếng Nhật Chữ Hán du nhập vào Nhật Bản vào khoảng …
Read More »Những từ vựng tiếng Nhật đi với つける
Những từ vựng tiếng Nhật đi với つける Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những cụm từ đi với つける thường gặp trong tiếng Nhât. 1. 水につける / みずにつける / mizu ni tsukeru / Ngâm nước 2. 味をつける/ あじをつける /aji wo tsukeru / Ướp gia vị 3. 身につける …
Read More »(Dịch) Người may mắn
Người may mắn Đừng quá cố gắng để được người khác thích Đừng bị cuốn vào quá khứ Hãy tận hưởng hiện tại, cảm nhận niềm vui ngay cả trong những điều nhỏ nhặt Đừng quên biết ơn Dù có chuyện gì xảy ra, hãy nhìn hãy nhìn nhận nó …
Read More »(Dịch) Bắt đầu từ việc lắng nghe
Bắt đầu từ việc lắng nghe Trong cuộc nói chuyện qua lại thì sẽ bắt đầu từ việc lắng nghe Cho đối phương biết cảm xúc mới mẻ của bản thân Tạo ra bầu không khí dễ nói chuyện bằng gương mặt tươi cười Cho dù là việc đã biết …
Read More »Ngữ pháp N4: ~し~
Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~し~ Mẫu câu này dùng để liệt kê nhiều hành động, sự việc hay tính chất. Nó mang nghĩa là “không chỉ/ không những … mà còn …” Cấu trúc: [Động từ thể thường (普通形)] + し [Tính từ -i] + し [Tính từ -na(bỏ …
Read More »Ngữ pháp N4: 敬語: Kính ngữ
(48) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: 敬語: Kính ngữ –> Kính ngữ được sử dụng phổ biến trong xã hội Nhật, nhằm biểu thị thái độ tôn trọng, lịch sự đối với người đối diện. Kính ngữ được sử dụng nhiều nhất khi giao tiếp với khách hàng, với những …
Read More »Ngữ pháp N4: ~か/~ かどうか
(47) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~か/~ かどうか –> Mẫu câu này dùng để trích dẫn gián tiếp một câu hỏi trong câu. Có hai loại câu hỏi: câu hỏi dùng từ để hỏi (ai/cái gì/ vì sao/ khi nào …) và loại câu hỏi lựa chọn có – không …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ていただけませんか
(46) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ていただけませんか Cấu trúc: [Động từ thể て] + いただけませんか。 Mẫu câu này diễn tả một lời đề nghị hay yêu cầu ai đó làm gì giúp mình. Đây là cách nói lịch sự hơn của mẫu câu 「~てください」mà chúng ta đã học ở trình …
Read More »Ngữ pháp N4: ~たらいいですか/ たらどうですか
(45) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~たらいいですか/ たらどうですか A. Mẫu câu 「~たらいいですか」được dùng để hỏi ý kiến người khác về việc gì đó. Cấu trúc: どうしたらいいですか。Tôi nên/phải làm gì? どこに/で/へ + [Động từ thể た + ら] + いいですか。Tôi nên … ở đâu? だれに + [Động từ thể た + …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
