Home / adminv (page 72)

adminv

Làm bài tập ngữ pháp N4 Có đáp án

Làm bài tập ngữ pháp N4 Có đáp án Trong bài này chúng ta sẽ cùng luyện thi, làm bài tập Ngữ Pháp N4. Xem thêm bài: Đề luyện thi JLPT N4 phần Ngữ Pháp (Có đáp án) Học ngữ pháp tiếng Nhật N4  Download: PDF

Read More »

Học Trợ Từ tiếng Nhật N5 – N4

Học Trợ Từ tiếng Nhật N5 – N4 Tài liệu học Trợ Từ tiếng Nhật N 5 – N4 1. Trợ từ は Cách dùng: ~ N1 は N2 (が)…. ▪️ は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. ▪️ Trước は là danh từ: chủ …

Read More »

Học ngữ pháp tiếng Nhật N4

Học ngữ pháp tiếng Nhật N4 1. ~んです 2. ~ほうがいいです。Nên/không nên 3. ~のに: Mặc dù 4. ~ながら: vừa …..vừa…; trong khi 5. ~のが、~のは、~のに 6. Động từ thể khả năng 7. ~ことができる: có thể … 8. ~かた: Cách (làm gì) 9. ~ とおりに: theo như 10. Động từ thể ý chí. …

Read More »

Câu Kaiwa dùng để hỏi ý kiến

Câu Kaiwa dùng để hỏi ý kiến Cùng học một số câu tiếng Nhật giao tiếp dùng để hỏi ý kiến 1. なにかいい考えはありますか。 /nanika ii kangae wa arimasu ka/ Bạn có ý tưởng gì hay không? 2. 本当にそう思っている? ほんとうにそうおもっている? /hontou ni sou omotte iru/ Bạn thật sự nghĩ như vậy …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành bảo dưỡng ô tô

Từ vựng tiếng Nhật ngành bảo dưỡng ô tô Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành bảo dưỡng xe hơi. TT Kanji Hiragana/Katakana Ý nghĩa 1 IC(あいし) Vòng hợp chất 2 合図 あいず Dấu hiệu, tín hiệu 4 赤チン あかチン Thuốc đỏ 5 亜鉛 あえん Kẽm 6  悪影響 あくえいきょう ảnh hưởng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Ép Dập Kim Loại

Từ vựng tiếng Nhật về Ép Dập Kim Loại Từ vựng tiếng nhật về nghề gia công đột dập kim loại. TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 スクリュープレス Dập kiểu trục vít 2 プレス Dập 3 加工 かこう gia công 4 打ち抜き うちぬき đột/ chặt 5 高速度 こうそくど tốc độ cao …

Read More »

Từ vựng tiếng nhật về ngành điện lạnh

Từ vựng tiếng nhật về ngành điện lạnh TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1  サーモスタット Bộ điều chỉnh 2 温度 おんど nhiệt độ 3 調節 ちょうせつ điều chỉnh 4 使う つかう dùng/ Sử dụng 5 下 した bên dưới 6 図 ず Hình 7 水冷式 すいれいしき làm mát bằng nước 8 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trên điều khiển điều hòa

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ REMOTE MÁY LẠNH 1. 冷房(れいぼう):   Làm lạnh 2. 除湿(じょしつ): Hút ẩm 3. 暖房(だんぼう): Làm ấm 4. 風量(ふうりょう): Tốc độ gió 5. 風向(ふうこう): Hướng gió 6. におい除去 (においじょきょ): Khử mùi 7. バワフル : Năng lượng tối đa 8. 温度(おんど): Nhiệt độ 9. 停止(ていし): …

Read More »

Những câu tiếng Nhật nên nói khi đến muộn

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học một số câu Kaiwa, có thể dùng khi đến trễ, đến muộn trong tiếng Nhật. Khi bạn đã tới muộn 1. すみません、おそくなりました。 Tôi xin lỗi vì đã tới trễ. 2. おまたせしてすみませんでした。 Tôi xin lỗi vì đã để bạn phải đợi lâu. Khi …

Read More »