Luyện thi JLPT N4 Ngữ Pháp – Đề 21 Làm bài tập ngữ pháp ôn thi JLPT N4 (Có đáp án) ( ) に何を入れますか。1・2・3・4 からいちばんいいものを一つえらんでください。
Read More »adminv
Luyện thi JLPT N4 Ngữ Pháp – Đề 20
Luyện thi JLPT N4 Ngữ Pháp – Đề 20 Làm bài tập ngữ pháp ôn thi JLPT N4 (Có đáp án) ( ) に何を入れますか。1・2・3・4 からいちばんいいものを一つえらんでください。
Read More »Luyện thi JLPT N4 Ngữ Pháp – Đề 19
Luyện thi JLPT N4 Ngữ Pháp – Đề 19 Làm bài tập ngữ pháp ôn thi JLPT N4 (Có đáp án) ( ) に何を入れますか。1・2・3・4 からいちばんいいものを一つえらんでください。
Read More »Luyện thi JLPT N4 Ngữ Pháp – Đề 18
Luyện thi JLPT N4 Ngữ Pháp – Đề 18 Làm bài tập ngữ pháp ôn thi JLPT N4 (Có đáp án) ( ) に何を入れますか。1・2・3・4 からいちばんいいものを一つえらんでください。
Read More »Luyện thi JLPT N4 Ngữ Pháp – Đề 17
Luyện thi JLPT N4 Ngữ Pháp – Đề 17 Làm bài tập ngữ pháp ôn thi JLPT N4 (Có đáp án) ( ) に何を入れますか。1・2・3・4 からいちばんいいものを一つえらんでください。
Read More »Làm bài tập ngữ pháp N4 Có đáp án
Làm bài tập ngữ pháp N4 Có đáp án Trong bài này chúng ta sẽ cùng luyện thi, làm bài tập Ngữ Pháp N4. Xem thêm bài: Đề luyện thi JLPT N4 phần Ngữ Pháp (Có đáp án) Học ngữ pháp tiếng Nhật N4 Download: PDF
Read More »Học Trợ Từ tiếng Nhật N5 – N4
Học Trợ Từ tiếng Nhật N5 – N4 Tài liệu học Trợ Từ tiếng Nhật N 5 – N4 1. Trợ từ は Cách dùng: ~ N1 は N2 (が)…. ▪️ は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. ▪️ Trước は là danh từ: chủ …
Read More »Học ngữ pháp tiếng Nhật N4
Học ngữ pháp tiếng Nhật N4 1. ~んです 2. ~ほうがいいです。Nên/không nên 3. ~のに: Mặc dù 4. ~ながら: vừa …..vừa…; trong khi 5. ~のが、~のは、~のに 6. Động từ thể khả năng 7. ~ことができる: có thể … 8. ~かた: Cách (làm gì) 9. ~ とおりに: theo như 10. Động từ thể ý chí. …
Read More »[PDF] Tiếng Nhật dành cho các Bà Mẹ và Trẻ Em đang sống ở Nhật
[PDF] Tiếng Nhật dành cho các Bà Mẹ và Trẻ Em đang sống ở Nhật (Tài liệu song ngữ Nhật – Việt) Cùng chia sẻ với gia đình dự định, chuẩn bị sinh con tại Nhật Bản tài liệu hướng dẫn dành cho các Bà Mẹ. Trong tài liệu cung …
Read More »Câu Kaiwa dùng để hỏi ý kiến
Câu Kaiwa dùng để hỏi ý kiến Cùng học một số câu tiếng Nhật giao tiếp dùng để hỏi ý kiến 1. なにかいい考えはありますか。 /nanika ii kangae wa arimasu ka/ Bạn có ý tưởng gì hay không? 2. 本当にそう思っている? ほんとうにそうおもっている? /hontou ni sou omotte iru/ Bạn thật sự nghĩ như vậy …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
