(7) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ことができる: có thể … Mẫu câu này diễn đạt khả năng làm việc gì đó. Cấu trúc: [Động từ thể từ điển] + こと + が + できる: Có thể làm gì Ví dụ: 1) 英語 (えいご) を話す (はなす) ことができます。 Tôi có thể nói …
Read More »adminv
Ngữ pháp N4: Động từ thể khả năng
(6) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Động từ thể khả năng Chúng ta đã học một mẫu câu chỉ khả năng là ~ことができる. Trong bài này, chúng ta sẽ học cách chia động từ thể khả năng hay 可能形 (かのうけい). Cách chia động từ thể khả năng: 1. Động từ …
Read More »Ngữ pháp N4: ~のが、~のは、~のに
(5) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~のが、~のは、~のに *Ở phần ngữ pháp N5, chúng ta đã học danh từ hóa động từ bằng cách thêm 「こと」 vào sau thể thường (普通形) của động từ. Trong bài này chúng ta sẽ học một cách khác để danh từ hóa động từ, đó …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ながら: vừa… vừa; trong khi
(4) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ながら: vừa… vừa; trong khi Cấu trúc: [Động từ thể ます (bỏ ます)] + ながら Ví dụ: 1. 書く(かく)→ 書きます → 書きながら 2. 話す(はなす)→ 話します → 話しながら 3. 食べる(たべる)→ 食べます → 食べながら 4. する → します → しながら Mẫu câu này diễn tả một hành động diễn ra cùng lúc với một hành động khác. Hành động …
Read More »Ngữ pháp N4: ~のに: Mặc dù
(3) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~のに: Mặc dù –> Mẫu câu diễn tả sự tương phản. Hai vế câu ý nghĩa đối lập nhau: “Mặc dù … nhưng “ Cấu trúc: [Động từ thể thường (普通形)] +のに [Tính từ -i ] +のに [Tính từ -na +な] +のに [Danh từ …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ほうがいいです。Nên/không nên…
(2) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ほうがいいです。Nên/không nên… –> Mẫu câu này được dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên … [Động từ thể た] + ほうがいいです。Nên làm gì [Động từ thể ない] + ほうがいいです。Không nên làm gì Ví dụ: 1) かぜなら、くすりを すぐのんだほうがいいですよ。 …
Read More »Ngữ pháp N4: ~んです
(1) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~んです Cấu trúc: [Thể thường (普通形)] + んです。(「~だ」→ なんです) Ví dụ: いく (đi) → いくんです、あった (đã gặp) → あったんです、こない (không đến) → こないんです。 すきだ (thích) → すきなんです、がくせいだ (là sinh viên) → がくせいなんです、あつい (nóng) → あついんです。 Chi tiết cách dùng của 「~んです」: 1. Thể hiện …
Read More »30 Cặp từ Kanji giống nhau dễ bị nhầm – Phần 2
30 Cặp từ Kanji giống nhau dễ bị nhầm – Phần 2 CÁC CẶP KANJI SIÊU DỄ NHẦM LẪN Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cặp từ Kanji dễ bị nhầm lẫn trong quá trình học tiếng Nhật. 1. Thủy 水 và Băng 氷 2. Vĩnh …
Read More »Cách xưng hô trong tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày
Cách xưng hô trong tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày Cách xưng hô trong tiếng Nhật đối với các tình huống cụ thể 1. Cách xưng hô trong gia đình Trong gia đình: bố mẹ thường gọi tên con cái. Ví dụ như Natsuki, Kano, Yuki hoặc thêm ちゃん (chan)/ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ẩm thực, ăn uống
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ẩm thực, ăn uống Chúng ta sẽ cùng học những từ vựng về chủ đề ăn uống trong tiếng nhật 1. 食べ物 / たべもの (tabe mono) : Thức ăn 2 . 日本料理 / にほんりょうり (nihon ryouri) : Nấu ăn Nhật, Thực phẩm Nhật Bản …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
