Ngữ pháp N3: ~ によって (ni yotte) Ngữ pháp によってthường được sử dụng trong câu bị động để chỉ chủ thể của hành động, nhưng bên cạnh cách dùng đó によって còn có cách dùng khác nữa trong tiếng Nhật. 1. Ý nghĩa” ~ によって: ~Vì, lý do ~ Cách …
Read More »adminv
Búp bê Daruma – Búp bê truyền thống của Nhật Bản
Búp bê Daruma là gì Daruma là một loại búp bê truyền thống của Nhật Bản và đã trở thành biểu tượng của sự kiên trì, may mắn tại nước này, không chỉ đáng yêu và đặc sắc, con búp bê này còn đại diện cho một nhân vật huyền …
Read More »(Song ngữ Việt – Nhật) Bài giới thiệu quê hương Việt Nam bằng tiếng Nhật
(Song ngữ Việt – Nhật) Bài giới thiệu quê hương Việt Nam bằng tiếng Nhật Giới thiệu quê hương, xứ sở bạn từng sinh sống với bạn bè ở Nhật Xem thêm: [PDF] 20 bài dịch mẫu Nhật – Việt (Dịch Nhật – Việt) Món ăn Việt giải thích tiếng …
Read More »Natto – Đậu nành lên men của người Nhật
Món NATTO bí quyết sống thọ của người Nhật Natto là gì? Natto (納豆) Là món ăn truyền thống và thường xuyên xuất hiện trong bữa cơm hàng ngày của người Nhật. Do đó, khi sống ở đây bạn sẽ dễ dàng nhìn thấy natto ở bất cứ đâu. Natto …
Read More »Bạn gái trong tiếng Nhật là gì ?
Trong bày này chúng ta sẽ cùng học cách gọi, nói bạn gái bằng tiếng Nhật. Cách gọi người yêu bằng tiếng Nhật sẽ khiến các bạn có nhiều cách thể hiện tình cảm với người yêu hơn là một câu quen thuộc. ラバー / Rabā : Người yêu. 愛好家 …
Read More »Dân tộc trong tiếng Nhật là gì?
Dân tộc trong tiếng Nhật là 民族 (みんぞく), phiên âm là minzoku. Dân tộc có thể chỉ một cộng đồng người chia sẻ một ngôn ngữ, văn hóa, sắc tộc, nguồn gốc, hoặc lịch sử. Các từ vựng về dân tộc trong tiếng Nhật: 民測学:たみそくがく:dân tộc học. 国民性:こくみんせい:tính dân tộc. …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ を
Trợ từ “を” Ý nghĩa: ① “tân ngữ trực tiếp của động từ chuyển tiếp” ② “điểm bắt đầu” ③ “điểm vượt qua” Câu mẫu sử dụng trợ từ: 1. Tân ngữ trực tiếp của động từ chuyển tiếp 今日きょうは レストランで 晩ばんご飯はんを 食たべます。 Tối nay tôi sẽ ăn tối ở nhà hàng. …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ よ
Trợ từ “よ” Ý nghĩa: Trợ từ “yo” được dùng để nhấn mạnh Thông tin mà người nghe không biết. Cấu trúc: Câu + よ。 Câu mẫu sử dụng trợ từ: A:納豆なっとうは おいしいですか。 B:はい、おいしいですよ。 A: Natto có ngon không? B: Vâng, nó rất ngon. A:明日あしたは 授業じゅぎょうが ありますか。 B:いいえ、ありませんよ。 A: Ngày mai …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ や
Trợ từ “や” Nghĩa: Như là Ý nghĩa: Trợ từ này được dùng khi muốn liệt kê các danh từ. Cấu trúc: N1 + や + N2 Câu mẫu sử dụng trợ từ: 私わたしの 部屋へやに ベッドや 机つくえがあります。 Trong phòng của tôi, có một chiếc giường, một cái bàn, và nhiều thứ khác. 次つぎの 日曜日にちようびに 漫画まんがや 雑誌ざっしを 読よみます。 Tôi sẽ đọc truyện …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ も
Trợ từ “も” Nghĩa: Cũng …; Đến mức…; Đến cả… Ý nghĩa: Được sử dụng khi điều tương tự được áp dụng như những gì đã nêu trước đó. Câu mẫu sử dụng trợ từ: トムさんは 学生がくせいです。 キムさんも 学生がくせいです。 Tom là sinh viên. Kim cũng là sinh viên. チンさんは 中国人ちゅうごくじんです。 ワンさんも 中国人ちゅうごくじんです。 Chen là người Trung …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
