Home / adminv (page 113)

adminv

Cách dùng của Phó Từ trong tiếng Nhật

Cách dùng của Phó Từ trong tiếng Nhật Trong bài này tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn, cách dùng của Phó Từ trong tiếng Nhật. Xem thêm bài: Tổng hợp 100 Phó Từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT Học 70 Phó Từ, Từ láy hay gặp trong …

Read More »

Những câu chúc sinh nhật hay và ý nghĩa bằng tiếng Nhật

Những câu chúc sinh nhật hay và ý nghĩa bằng tiếng Nhật 1. お誕生日おめでとう 。 Chúc mừng sinh nhật! 2. このプレゼント、意味がないものだが、俺の心を込めて、君に贈くりたい記念品だよ。お誕生日おめでとう! Món quà này riêng nó chẳng có ý nghĩa gì cả, nhưng đó là vật kỉ niệm anh muốn gửi tặng em với tất cả những tình cảm tha …

Read More »

Mẫu câu không cho phép trong tiếng Nhật

Mẫu câu không cho phép trong tiếng Nhật I. Cắt ngang lời yêu cầu. 先週休みだばかりじゃないか。 (Senshuu yasunda bakarijanaika) Mới tuần trước cậu nghỉ rồi mà. またなのか。 (Matananoka) Lại nữa à? 何かあるんですか。 (Nanika arundesuka) Anh có chuyện gì phải không ? 毎週同じ日か。 (maishuu onajibiika) Tuần nào cũng ngày nào hết vậy. …

Read More »

Học 70 Phó Từ, Từ láy hay gặp trong JLPT

70 PHÓ TỪ TỪ LÁY HAY GẶP TRONG JLPT KÈM CÁCH NHỚ Làm bài tập tiếng Nhật liên quan đến Phó Từ, Từ Láy có đáp án. Xem thêm bài: Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ Tổng hợp 50 Phó Từ tiếng Nhật N4 thường có …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Nhà Cửa Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Nhà. Kanji Hiragana / Katakana Romaji Meaning 家 いえ ie Nhà 部屋 へや heya Phòng 寝室 しんしつ shin shitsu Phòng ngủ ダイニングルーム dainingu ru-mu Phòng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Tiền tệ 金銭 (きんせん) : Tiền 現金 (げんきん) : Tiền mặt 大金 (たいきん): Nhiều tiền 紙幣 (しへい): Tiền giấy 銀行口座 (ぎんこうこうざ) : Tài khoản ngân hàng 送金 (そうきん) :Gửi tiền 代金 (だいきん) :Chi phí 出費 (しゅっぴ) : Chi phí 手数料 (てすうりょう) : Phí …

Read More »

Những câu giao tiếp hàng ngày trong tiếng Nhật

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP HÀNG NGÀY CƠ BẢN TRONG TIẾNG NHẬT 1. おはようございます ohayogozaimasu Chào buổi sáng 2. こんにちは konnichiwa Xin chào, chào buổi chiều 3. こんばんは konbanwa Chào buổi tối 4. おやすみなさい oyasuminasai Chúc ngủ ngon 5. さようなら sayounara Chào tạm biệt 6. ありがとう ございます arigatou gozaimasu Xin cảm ơn …

Read More »

Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật

Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật Cùng học tết các quốc gia, đất nước trên thế giới bằng tiếng Nhật 1. アフリカ (afurika) : Châu phi 2. アジア (ajia) : Châu Á 3. ヨーロッパ (yo-roppa) : Châu Âu 4. 北アメリカ (amerika) : Bắc Mỹ 5. 南アメリカ …

Read More »

Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về các tỉnh thành Việt Nam A An Giang : アンザン (an zan) B Bà Rịa : バリア (ba ria) Bà Rịa – Vũng Tàu : バリア・ブンタウ (ba ria – bun tau) Bắc Cạn : バクカン (baku kan) Bắc Giang : バクザン (baku zan) Bạc Liêu …

Read More »