Home / adminv (page 109)

adminv

Những câu giao tiếp hàng ngày trong tiếng Nhật

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP HÀNG NGÀY CƠ BẢN TRONG TIẾNG NHẬT 1. おはようございます ohayogozaimasu Chào buổi sáng 2. こんにちは konnichiwa Xin chào, chào buổi chiều 3. こんばんは konbanwa Chào buổi tối 4. おやすみなさい oyasuminasai Chúc ngủ ngon 5. さようなら sayounara Chào tạm biệt 6. ありがとう ございます arigatou gozaimasu Xin cảm ơn …

Read More »

Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật

Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật Cùng học tết các quốc gia, đất nước trên thế giới bằng tiếng Nhật 1. アフリカ (afurika) : Châu phi 2. アジア (ajia) : Châu Á 3. ヨーロッパ (yo-roppa) : Châu Âu 4. 北アメリカ (amerika) : Bắc Mỹ 5. 南アメリカ …

Read More »

Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về các tỉnh thành Việt Nam A An Giang : アンザン (an zan) B Bà Rịa : バリア (ba ria) Bà Rịa – Vũng Tàu : バリア・ブンタウ (ba ria – bun tau) Bắc Cạn : バクカン (baku kan) Bắc Giang : バクザン (baku zan) Bạc Liêu …

Read More »

(Dịch) Làm gì để bản thân trở nên đắt giá hơn?

LÀM GÌ ĐỂ BẢN THÂN TRỞ NÊN ĐẮT GIÁ HƠN?? どうしたら自己価値をもっと高める? 1. Không dựa dẫm vào bất cứ ai. 人に甘えない。 2. Đừng nên chỉ mải yêu đương mà lơ là việc học. 恋愛ばかりに落ちて、勉強を油断したりしない。 3. Đừng để mình quá béo. 太すぎない。 4. Học cách đi đứng cho lịch sự, đẹp, sang. …

Read More »

[PDF] Tài liệu luyện thi JLPT N5 (Có đáp án)

Tài liệu luyện thi JLPT N5 (Có đáp án) Tài liệu luyện thi năng lực tiéng Nhật N5 Để giúp các bạn làm quen với đề thi JLPT N5, tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn tài liệu luyện thi JLPT N5 có đáp án. Tài liệu được biên soạn …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Máy Bay

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Máy Bay No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 空港 くうこう kuukou Sân bay 2 飛行機 ひこうき hikouki Máy bay 3 切符売り場 きっぷうりば kippu uriba Quầy bán vé 4 空港使用料 くうこうしようりょう kuukou shiyouryou Lệ phí sân bay 5 ビザ biza Visa 6 ビザを発行する …

Read More »

Các Trạng Từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật

Các Trạng Từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật   1  まいにち  mainichi  Hằng ngày  2  いつも  itsumo  Luôn luôn  3  たいてい  taitei Thông thường  4  よく  yoku   Thường  5  ときどき  tokidoki  Đôi khi  6  たまに  tamani  Thỉnh thoảng  7  あまり(よく)  amari (yoku)  Không thường xuyên  8  めったに  mettani …

Read More »

Cách nói chào trước khi ra về bằng tiếng Nhật

Cách nói chào trước khi ra về bằng tiếng Nhật Nói tôi xin phép về trước bằng tiếng Nhật như thế nào? 1. お先に(osaki ni) Tôi về trước đây 2. お先に失礼します (osaki ni shitsurei shimasu ) Tôi xin phép về trước 3. お疲れ様でした.お先に失礼しま (otsukare sama deshita. osaki ni shitsurei shimasu.) …

Read More »