Home / Tiếng Nhật giao tiếp / Mẫu câu Kaiwa ngắn giới trẻ Nhật hay dùng: Phần 1

Mẫu câu Kaiwa ngắn giới trẻ Nhật hay dùng: Phần 1

Mẫu câu Kaiwa ngắn giới trẻ Nhật hay dùng: Phần 1
50 CÂU KAIWA NGẮN GIỚI TRẺ NHẬT HAY DÙNG

No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 まじ?/ マジ? Maji? Thật á?
2 うそでしょ? Uso desho? Đùa hả?
3 ありえない。 Arienai. Không thể nào.
4 やばい。 Yabai. Ghê quá / Đỉnh quá / Toang rồi.
5 いいね! Ii ne! Hay đó!
6 それな。 Sore na. Chuẩn luôn.
7 わかる。 Wakaru. Hiểu luôn.
8 わかるわ。 Wakaru wa. Đồng cảm thật.
9 本当に? ほんとに? Honto ni? Thật không?
10 そうなんだ。 Sou nanda. Ra là vậy.
11 なるほど。 Naruhodo. Ra thế.
12 確かに。 たしかに。 Tashika ni. Đúng thật.
13 どうしよう。 Dou shiyou. Làm sao đây?
14 まぁいいか。 Maa ii ka. Thôi kệ vậy.
15 しょうがない。 Shouganai. Đành chịu thôi.
16 気にしないで。 きにしないで。 Ki ni shinaide. Đừng để ý nhé.
17 大丈夫? だいじょうぶ? Daijoubu? Ổn chứ?
18 大丈夫だよ。 だいじょうぶだよ。 Daijoubu da yo. Ổn mà.
19 お疲れ! おつかれ! Otsukare! Vất vả rồi!
20 頑張って! がんばって! Ganbatte! Cố lên nhé!
21 ファイト! Faito! Cố lên!
22 おめでとう! Omedetou! Chúc mừng nhé!
23 よかったね。 Yokatta ne. May quá nhỉ.
24 よかった。 Yokatta. May thật.
25 最悪。 さいあく。 Saiaku. Tệ nhất luôn.
26 最高! さいこう! Saikou! Đỉnh luôn!
27 めっちゃいい! Meccha ii! Quá tuyệt!
28 めっちゃかわいい。 Meccha kawaii. Dễ thương quá.
29 センスあるね。 Sensu aru ne. Có gu ghê.
30 さすが! Sasuga! Đúng là bạn!
31 すごい! Sugoi! Ghê thật!
32 いい感じ。 いいかんじ。 Ii kanji. Khá ổn đấy.
33 微妙…。 びみょう…。 Bimyou… Hơi khó nói…
34 びっくりした。 Bikkuri shita. Hết hồn luôn.
35 恥ずかしい。 はずかしい。 Hazukashii. Ngại quá.
36 緊張する。 きんちょうする。 Kinchou suru. Hồi hộp quá.
37 お腹すいた。 おなかすいた。 Onaka suita. Đói bụng quá.
38 眠すぎる。 ねむすぎる。 Nemu sugiru. Buồn ngủ quá.
39 疲れた…。 つかれた…。 Tsukareta… Mệt quá.
40 暇? ひま? Hima? Rảnh không?
41 今行く! いまいく! Ima iku! Đến ngay đây!
42 あとでね。 Ato de ne. Lát nhé.
43 また今度。 またこんど。 Mata kondo. Để lần sau nhé.
44 またね! Mata ne! Gặp lại nhé!
45 じゃあね。 Jaa ne. Bye nhé.
46 気をつけて。 きをつけて。 Ki wo tsukete. Đi cẩn thận nhé.
47 任せて! まかせて! Makasete! Cứ để tớ lo!
48 無理! むり! Muri! Không nổi đâu!
49 本気? ほんき? Honki? Nghiêm túc hả?
50 ノリがいいね。 Nori ga ii ne. Bạn nhiệt tình ghê.

Xem thêm:
100 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật N4
150 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật N3 – Phần 1