Ôn nhanh 133 mẫu Ngữ Pháp N3 quan trọng
Ôn lại 133 mẫu ngữ pháp JLPT N3 quan trọng.

| Stt | Cấu trúc | Ý nghĩa |
| 1 | ~たばかり | Vừa mới (làm gì) |
| 2 | ようになる | Trở nên, trở thành |
| 3 | ことになる | Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên |
| 4 | とても~ない | Không thể nào mà |
| 5 | ~らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là |
| 6 | ~てはじめて | Rồi thì mới, sau khi… rồi thì mới… |
| 7 | ~ないで | Xin đừng ~ |
| 8 | ~によって | Do, vì, bởi, tùy vào |
| 9 | ~のような | Giống như, như là ~ |
| 10 | ~ば~ほど | Càng ~ thì càng ~ |
| 11 | ~ばかり | Toàn, chỉ ~ |
| 12 | ~は~で有名 | Nổi tiếng với, vì ~ |
| 13 | N+を始め | Trước tiên là, trước hết là |
| 14 | ~的 | Mang tính ~ |
| 15 | ~は~くらいです | Khoảng cỡ, đến mức, như là… |
| 16 | ~さえ~ば | Chỉ cần, ngay cả, thậm chí ~ |
| 17 | ~ほど | Đến mức, nhất là, như là |
| 18 | ~まま | Cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng |
| 19 | ~わざわざ | Có nhã ý, có thành ý |
| 20 | ~としたら | Giả sử, nếu cho rằng… |
| 21 | ~たものだ | Thường hay… |
| 22 | ~たて | Vừa mới… |
| 23 | ~ぐらい | Đến mức, đến độ, khoảng cỡ… |
| 24 | ~かえって | Ngược lại, trái lại |
| 25 | ~には~の~がある | Đối với… sẽ có |
| 26 | ~っぽい | Như là…, giống như…, có vẻ như… |
| 27 | ~に関する | Liên quan đến…, về… |
| 28 | ~まさか | Chắc chắn rằng… không |
| 29 | ~まい | Quyết không…, không có ý định… |
| 30 | ~きり | Kể từ khi, sau khi |
| 31 | ~いったい(一体) | Hẳn là… |
| 32 | ~ふり | Giả vờ, giả bộ, bắt chước |
| 33 | ~どうやら | Hình như, giống như là, cuối cùng |
| 34 | ~おかげで | Nhờ ~ |
| 35 | ~さらに(更に) | Thêm nữa, hơn nữa… |
| 36 | ~すでに(既に) | Đã, hoàn toàn |
| 37 | ~つい | Lỡ… |
| 38 | ~むしろ | Trái lại, ngược lại |
| 39 | ~さえ | Đến cả, thậm chí… |
| 40 | ~になれる | Trở nên, trở thành |
| 41 | ~に違いない | Đúng là, chắc chắn là ~ |
| 42 | ~なかなか | Mãi mà chưa, mãi mà không… |
| 43 | ~ために | Vì ~ |
| 44 | ~ず | Không ~ |
| 45 | ~によると | Dựa theo ~ |
| 46 | ~代わり(に) | Thay vì, đổi lại, trái lại ~ |
| 47 | ~ようにする | Chắc chắn làm, cố làm ~ |
| 48 | ~始める | Sẽ bắt đầu ~ |
| 49 | ~ても | Cho dù cũng |
| 50 | ~として | Xem như là, với tư cách là |
| 51 | ~ように | Để ~ |
| 52 | ~こそ | Chính vì ~ |
| 53 | ~ないうちに | Trước khi… |
| 54 | ~どうしても | Dù thế nào cũng, nhất định ~ |
| 55 | ~がち | Có khuynh hướng ~, thường là ~ |
| 56 | ~せいぜい | Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể ~ |
| 57 | ~に限る | Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất ~ |
| 58 | ~とともに~ | Cùng với, đi kèm với, càng… càng |
| 59 | ~たび(に) | Mỗi khi, mỗi dịp, mỗi lần ~ |
| 60 | ~にすぎない(過ぎない) | Chỉ là, không hơn ~ |
| 61 | ~おいて(於いて) | Ở, tại, trong (chỉ địa điểm, thời gian) |
| 62 | ~げ | Vẻ ~ |
| 63 | ~つもりで | Có ý định (thể hiện ý chí) |
| 64 | ~うちに | Trong lúc ~ |
| 65 | ~得る | Có thể ~ / Trong phạm vi có thể ~ |
| 66 | ~たとたん(に) | Ngay sau đó… |
| 67 | ~ばかりに | Chỉ vì ~ |
| 68 | ~たび(に) | Mỗi lần ~ |
| 69 | ~だけに | Vì ~ |
| 70 | ~だけあって | Quả đúng là ~, tương xứng với ~ |
| 71 | ~だらけ | Toàn là, đầy là ~ |
| 72 | ~っけ | Nhớ không lầm là… đúng không |
| 73 | ~っこない | Tuyệt đối không ~ |
| 74 | ~っぽい | Thấy như là ~ |
| 75 | ~ついでに | Nhân tiện ~ |
| 76 | ~つつ | Trong khi ~ |
| 77 | ~つつある | Dần dần đang ~ |
| 78 | ~つつも | Dù là… |
| 79 | ~て以来 | Kể từ, suốt từ ~ |
| 80 | ~てからでないと/からでなければ | Nếu không … thì cũng không… |
| 81 | ~てしかたがない | Không thể chịu được ~ |
| 82 | ~てしょうがない | Không thể chịu được ~ |
| 83 | ~てたまらない | Rất… |
| 84 | ~でさえ | Đến cả ~ |
| 85 | ~てならない | Hết sức, vô cùng, chịu không nổi |
| 86 | ~ということだ | Nghe thấy nói là ~ |
| 87 | ~というものだ | Nhằm, có nội dung ~ |
| 88 | ~というものでもない | Không thể nói hết là ~, không thể nói rằng ~ |
| 89 | ~というより | Hơn là nói ~ |
| 90 | ~と言えば/というと | Nói về ~ |
| 91 | ~と言ったら | Nói đến ~ |
| 92 | ~と言っても | Dù nói là… nhưng |
| 93 | ~としたら | Nếu… |
| 94 | ~とともに~ | Cùng với, đi kèm với, càng… càng |
| 95 | ~ないことには | Nếu không ~ |
| 96 | ~ながら(も) | Ấy thế mà~, tuy nhiên ~ |
| 97 | ~など/なんか/なんて | Cỡ như, đến như, chẳng hạn như ~ |
| 98 | ~にあって | Vì ~ |
| 99 | ~において | Ở, trong, tại ~ |
| 100 | ~に応じて | Tùy theo, dựa theo ~ |
| 101 | ~における | Tại, trong, ở |
| 102 | ~にかかわらず | Bất chấp ~, không liên quan ~ |
| 103 | ~に代わって | Thay cho ~ |
| 104 | ~に関する/に関して | Liên quan đến ~ |
| 105 | ~にしたがって(従って) | Cùng với ~, dựa theo ~ |
| 106 | ~にしろ | Dẫu là ~ |
| 107 | ~にすぎない(過ぎない) | Chỉ ~ |
| 108 | ~に対して | Đối với ~ |
| 109 | ~に違いない | Nhất định ~, chắc là ~ |
| 110 | ~について | Về việc ~ |
| 111 | ~につれて | Cùng với ~ |
| 112 | ~にとって | Đối với ~ |
| 113 | ~にともなって | Cùng với…, càng… càng |
| 114 | ~に反して(に はんして) | Trái với… |
| 115 | ~にわたる / ~にわたって | Suốt, trải suốt, trải khắp |
| 116 | ~はともかく | Để sau, khoan bàn |
| 117 | ~はもとより | Không chỉ, nói chi |
| 118 | ~は抜きにして(は ぬきにして) | Hãy bỏ… ra, hãy thôi… |
| 119 | ~反面(はんめん) | Ngược lại, mặt khác ~ |
| 120 | ~べき / べきではない | Nên / không nên |
| 121 | ~向きだ(むきだ) | Phù hợp, dành cho ~ |
| 122 | ~も~なら~も、~も~ば~も | Cũng ~ cũng ~ |
| 123 | ~やら~やら | Nào là ~, nào là ~ |
| 124 | ~よりほかない | Chẳng còn cách nào khác là ~ |
| 125 | ~わけない | Lẽ nào lại, làm sao ~ được |
| 126 | ~わけだ | Có nghĩa là ~, là vì ~ |
| 127 | ~わけではない | Không nhất thiết là ~ |
| 128 | ~わけでもない | Cũng không nhất thiết là ~ |
| 129 | ~わけにはいかない | Nên không thể / làm không được / phải ~ |
| 130 | ~わけはない / わけがない | Không có lý do ~, không có nghĩa là ~ |
| 131 | ~を中心に(して) / ~を中心として | Lấy ~ làm trung tâm |
| 132 | ~を通じて(を つうじて) | Thông qua (trung gian nào đó) ~ |
| 133 | ~を問わず(を とわず) | Không liên quan đến ~, không là vấn đề ~ |
Xem thêm:
192 Cấu trúc Ngữ Pháp N3 PDF
Học Ngữ Pháp N3 qua sơ đồ PDF
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật

