Home / Kanji N3 / Kanji đã xuất hiện trong JLPT N3 (2010-2019)

Kanji đã xuất hiện trong JLPT N3 (2010-2019)

Kanji đã xuất hiện trong JLPT N3 (2010-2019)
Danh sách Kanji N3 đã ra trong kỳ thi JLPT N3 các năm 2010 đến 2019.

JLPT N3 – 7/2010

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 包む つつむ tsutsumu gói, bọc
2 得意 とくい tokui sở trường, tự hào
3 発見 はっけん hakken phát hiện
4 表す あらわす arawasu biểu thị, thể hiện
5 件 けん ken vụ việc, sự kiện
6 通勤 つうきん tsuukin đi làm
7 岩 いわ iwa đá
8 努力 どりょく doryoku cố gắng
9 正常 せいじょう seijou bình thường
10 血液 けつえき ketsueki máu
11 追う おって otte đuổi theo
12 降りる おりる oriru xuống (xe)
13 身長 しんちょう shinchou chiều cao
14 物語 ものがたり monogatari câu chuyện

 

JLPT N3 – 7/2011

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 首都 しゅと shuto thủ đô
2 地球 ちきゅう chikyuu trái đất
3 遅れる おくれて okurete chậm, muộn
4 協力 きょうりょく kyouryoku hợp tác
5 応募 おうぼ oubo nộp đơn dự tuyển
6 疑問 ぎもん gimon nghi vấn, thắc mắc
7 発表 はっぴょう happyou công bố
8 単語 たんご tango từ vựng
9 解決 かいけつ kaiketsu giải quyết
10 案内 あんない annai hướng dẫn
11 健康 けんこう kenkou sức khỏe
12 気温 きおん kion nhiệt độ
13 痛い いたい itai đau
14 大量 たいりょう tairyou số lượng lớn

 

JLPT N3 – 12/2011

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 過去 かこ kako quá khứ
2 到着 とうちゃく touchaku đến nơi
3 折る おって otte bẻ gãy
4 情報 じょうほう jouhou thông tin
5 値段 ねだん nedan giá cả
6 深い ふかい fukai sâu
7 返す かえす kaesu trả lại
8 表面 ひょうめん hyoumen bề mặt
9 現在 げんざい genzai hiện tại
10 自由 じゆう jiyuu tự do
11 法律 ほうりつ houritsu pháp luật
12 観光 かんこう kankou du lịch
13 券 けん ken vé
14 涙 なみだ namida nước mắt

 

JLPT N3 – 7/2012

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 汗 あせ ase mồ hôi
2 配る くばる kubaru phân phát
3 完成 かんせい kansei hoàn thành
4 島 しま shima đảo
5 困る こまる komaru gặp rắc rối
6 平日 へいじつ heijitsu ngày thường
7 卒業 そつぎょう sotsugyou tốt nghiệp
8 固い かたい katai cứng, chắc
9 守る まもる mamoru bảo vệ
10 週刊誌 しゅうかんし shuukanshi tạp chí tuần
11 相談 そうだん soudan tư vấn
12 自信 じしん jishin tự tin
13 温める あたためる atatameru làm ấm
14 原料 げんりょう genryou nguyên liệu

 

JLPT N3 – 12/2012

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 短い みじかい mijikai ngắn
2 他人 たにん tanin người khác
3 示す しめす shimesu chỉ ra
4 外科 げか geka phẫu thuật
5 笑顔 えがお egao nụ cười
6 以降 いこう ikou sau đó
7 横断 おうだん oudan băng qua
8 合図 あいず aizu hiệu lệnh
9 帰宅 きたく kitaku về nhà
10 育てる そだてる sodateru nuôi dưỡng
11 記録 きろく kiroku ghi chép
12 歯 は ha răng
13 結ぶ むすぶ musubu kết nối
14 復習 ふくしゅう fukushuu ôn tập

 

JLPT N3 – 7/2013

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 苦しい くるしい kurushii đau đớn, khó khăn
2 出張 しゅっちょう shucchou công tác
3 席 せき seki chỗ ngồi
4 根 ね ne gốc rễ
5 事情 じじょう jijou hoàn cảnh
6 通知 つうち tsuuchi thông báo
7 選手 せんしゅ senshu vận động viên
8 実力 じつりょく jitsuryoku năng lực thực sự
9 信じる しんじる shinjiru tin tưởng
10 遅い おそい osoi chậm, muộn
11 容器 ようき youki vật chứa
12 疲れる つかれる tsukareru mệt mỏi
13 重ねる かさねる kasaneru xếp chồng
14 残業 ざんぎょう zangyou tăng ca

 

JLPT N3 – 12/2013

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 生える はえる haeru mọc
2 各地 かくち kakuchi nhiều nơi
3 貯金 ちょきん chokin tiền tiết kiệm
4 留守 るす rusu vắng nhà
5 浅い あさい asai nông, cạn
6 文章 ぶんしょう bunshou đoạn văn
7 改札 かいさつ kaisatsu cửa soát vé
8 笑う わらう warau cười
9 倍 ばい bai gấp đôi
10 停電 ていでん teiden cúp điện
11 包む つつむ tsutsumu gói
12 独身 どくしん dokushin độc thân
13 貸す かす kasu cho mượn
14 逃げる にげる nigeru trốn chạy

 

JLPT N3 – 7/2014

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 商業 しょうぎょう shougyou thương mại
2 覚える おぼえる oboeru nhớ
3 広告 こうこく koukoku quảng cáo
4 相手 あいて aite đối phương
5 大会 たいかい taikai đại hội
6 割れる われる wareru vỡ
7 集中 しゅうちゅう shuuchuu tập trung
8 食器 しょっき shokki bát đĩa
9 消す けす kesu xóa, tắt
10 欠席 けっせき kesseki vắng mặt
11 細かい こまかい komakai nhỏ, chi tiết
12 若い わかい wakai trẻ
13 複数 ふくすう fukusuu số nhiều
14 減少 げんしょう genshou giảm

 

JLPT N3 – 12/2014

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 横 よこ yoko ngang
2 自然 しぜん shizen tự nhiên
3 替える かえる kaeru thay thế
4 応用 おうよう ouyou ứng dụng
5 一般的 いっぱんてき ippanteki phổ biến
6 検査 けんさ kensa kiểm tra
7 厚い あつい atsui dày
8 呼吸 こきゅう kokyuu hít thở
9 駐車 ちゅうしゃ chuusha đỗ xe
10 移る うつる utsuru chuyển
11 温泉 おんせん onsen suối nước nóng
12 雑誌 ざっし zasshi tạp chí
13 恋しい こいしい koishii nhớ nhung (yêu)
14 仮定 かてい katei giả định

 

JLPT N3 – 7/2015

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 美しい うつくしい utsukushii đẹp
2 想像 そうぞう souzou tưởng tượng
3 汚れる よごれる yogoreru bẩn
4 朝食 ちょうしょく choushoku bữa sáng
5 首 くび kubi cổ
6 経営学 けいえいがく keieigaku quản trị kinh doanh
7 分類 ぶんるい bunrui phân loại
8 干す ほす hosu phơi
9 正解 せいかい seikai đáp án đúng
10 関心 かんしん kanshin quan tâm
11 投げる なげる nageru ném
12 原因 げんいん genin nguyên nhân
13 勤める つとめる tsutomeru làm việc
14 規則 きそく kisoku quy tắc

 

JLPT N3 – 12/2015

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 血液型 けつえきがた ketsuekigata nhóm máu
2 湖 みずうみ mizuumi hồ
3 変化 へんか henka thay đổi
4 伝える つたえる tsutaeru truyền đạt
5 荷物 にもつ nimotsu hành lý
6 平均 へいきん heikin trung bình
7 支給 しきゅう shikyuu cấp phát
8 表す あらわす arawasu biểu thị
9 楽器 がっき gakki nhạc cụ
10 借りる かりる kariru mượn
11 欠点 けってん ketten khuyết điểm
12 現在 げんざい genzai hiện tại
13 緑 みどり midori xanh lá
14 願う ねがう negau cầu mong

 

JLPT N3 – 7/2016

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 丸い まるい marui tròn
2 個人 こじん kojin cá nhân
3 方向 ほうこう houkou hướng
4 申し込み もうしこみ moushikomi đăng ký
5 測る はかる hakaru đo
6 独立 どくりつ dokuritsu độc lập
7 折れる おれる oreru gãy
8 努力 どりょく doryoku cố gắng
9 逃げる にげる nigeru trốn
10 成績 せいせき seiseki thành tích
11 焼く やく yaku nướng
12 回す まわす mawasu xoay
13 記録 きろく kiroku ghi chép
14 乗車 じょうしゃ joushya lên xe

 

JLPT N3 – 7/2017

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 汚い きたない kitanai bẩn
2 商品 しょうひん shouhin sản phẩm
3 冷える ひえる hieru nguội
4 早退 そうたい soutai về sớm
5 下線 かせん kasen gạch dưới
6 転ぶ ころぶ korobu ngã
7 主要 しゅよう shuyou chính
8 過去 かこ kako quá khứ
9 困る こまる komaru rắc rối
10 期待 きたい kitai kỳ vọng
11 頭痛 ずつう zutsuu đau đầu
12 葉 は ha lá
13 預ける あずける azukeru gửi (đồ)
14 経由 けいゆ keiyu qua (địa điểm)

 

JLPT N3 – 12/2017

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 直接 ちょくせつ chokusetsu trực tiếp
2 燃える もえる moeru cháy
3 位置 いち ichi vị trí
4 計算 けいさん keisan tính toán
5 回す まわす mawasu xoay
6 禁煙 きんえん kinen cấm hút thuốc
7 結ぶ むすぶ musubu kết nối
8 手術 しゅじゅつ shujutsu phẫu thuật
9 秒 びょう byou giây
10 飛ぶ とぶ tobu bay
11 坂道 さかみち sakamichi đường dốc
12 違う ちがう chigau khác
13 関係 かんけい kankei quan hệ
14 教師 きょうし kyoushi giáo viên

 

JLPT N3 – 7/2018

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 塩 しお shio muối
2 命令 めいれい meirei mệnh lệnh
3 恋しい こいしい koishii nhớ nhung (yêu)
4 機械 きかい kikai máy móc
5 休日 きゅうじつ kyuujitsu ngày nghỉ
6 部分 ぶぶん bubun phần
7 疑う うたがう utagau nghi ngờ
8 得意 とくい tokui sở trường
9 疲れ つかれ tsukare mệt mỏi
10 泣く なく naku khóc
11 複雑 ふくざつ fukuzatsu phức tạp
12 当たる あたる ataru trúng
13 左折 させつ sasetsu rẽ trái
14 帰宅 きたく kitaku về nhà

 

JLPT N3 – 12/2018

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 卒業 そつぎょう sotsugyou tốt nghiệp
2 相談 そうだん soudan tư vấn
3 確か たしか tashika chắc chắn
4 遊ぶ あそぶ asobu chơi
5 制服 せいふく seifuku đồng phục
6 換える かえる kaeru thay đổi
7 血圧 けつあつ ketsuatsu huyết áp
8 改札 かいさつ kaisatsu cửa soát vé
9 週刊誌 しゅうかんし shuukanshi tạp chí tuần
10 続き つづき tsuzuki tiếp theo
11 熱心 ねっしん nesshin nhiệt tình
12 退院 たいいん taiin xuất viện
13 厚い あつい atsui dày
14 出勤 しゅっきん shukkin đi làm

 

JLPT N3 – 7/2019

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 遅い おそい osoi chậm, muộn
2 線 せん sen đường kẻ
3 調査 ちょうさ chousa điều tra
4 郵便 ゆうびん yuubin bưu điện
5 腰 こし koshi thắt lưng
6 方角 ほうがく hougaku hướng
7 包む つつむ tsutsumu gói
8 昼食 ちゅうしょく chuushoku bữa trưa
9 最初 さいしょ saisho đầu tiên
10 停電 ていでん teiden cúp điện
11 訳す やくす yakusu dịch
12 家具 かぐ kagu đồ nội thất
13 内側 うちがわ uchigawa bên trong
14 浅い あさい asai cạn

 

JLPT N3 – 12/2019

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 予約 よやく yoyaku đặt trước
2 若い わかい wakai trẻ
3 上品 じょうひん joohin thanh lịch
4 助ける たすける tasukeru giúp đỡ
5 未来 みらい mirai tương lai
6 各駅 かくえき kakueki mỗi ga
7 勝つ かつ katsu thắng
8 印象 いんしょう inshou ấn tượng
9 理由 りゆう riyuu lý do
10 島 しま shima đảo
11 記念 きねん kinen kỷ niệm
12 一般的 いっぱんてき ippanteki phổ biến
13 必ず かならず kanarazu nhất định
14 現れる あらわれる arawareru xuất hiện

Xem thêm:
100 Kanji JLPT N3 cơ bản
Tổng hợp Kanji N3 PDF