Home / Kanji N3 / Kanji đã xuất hiện trong JLPT N3 (2020-2025)

Kanji đã xuất hiện trong JLPT N3 (2020-2025)

Kanji đã xuất hiện trong JLPT N3 (2020-2025)
Danh sách Kanji N3 đã ra trong kỳ thi JLPT N3 các năm 2020 đến 2025.

JLPT N3 – 12/2020

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 調査 ちょうさ chousa điều tra
2 種類 しゅるい shurui chủng loại
3 岩 いわ iwa đá
4 交流 こうりゅう kouryuu giao lưu
5 預ける あずける azukeru gửi (đồ)
6 普通 ふつう futsuu bình thường
7 疑う うたがう utagau nghi ngờ
8 留守 るす rusu vắng nhà
9 逆 ぎゃく gyaku ngược
10 低い ひくい hikui thấp
11 観察 かんさつ kansatsu quan sát
12 泣く なく naku khóc
13 以降 いこう ikou sau đó
14 複雑 ふくざつ fukuzatsu phức tạp

 

JLPT N3 – 7/2021

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 裏 うら ura mặt sau
2 呼吸 こきゅう kokyuu hít thở
3 悲しい かなしい kanashii buồn
4 駐車 ちゅうしゃ chuusha đỗ xe
5 逃げる にげる nigeru trốn
6 努力 どりょく doryoku cố gắng
7 過去 かこ kako quá khứ
8 動作 どうさ dousa động tác
9 泊まる とまる tomaru qua đêm
10 規則 きそく kisoku quy tắc
11 暖かい あたたかい atatakai ấm áp
12 薬局 やっきょく yakkyoku hiệu thuốc
13 重ねる かさねる kasaneru xếp chồng
14 伝言 でんごん dengon lời nhắn

 

JLPT N3 – 12/2021

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 自然 しぜん shizen tự nhiên
2 秒 びょう byou giây
3 残り のこり nokori phần còn lại
4 増減 ぞうげん zougen tăng giảm
5 通知 つうち tsuuchi thông báo
6 生える はえる haeru mọc
7 恋しい こいしい koishii nhớ nhung (yêu)
8 郵送 ゆうそう yuusou gửi qua bưu điện
9 娘 むすめ musume con gái
10 性格 せいかく seikaku tính cách
11 命令 めいれい meirei mệnh lệnh
12 預ける あずける azukeru gửi (đồ)
13 予想 よそう yosou dự đoán
14 高価 こうか kouka đắt tiền

 

JLPT N3 – 7/2022

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 情報 じょうほう jouhou thông tin
2 現在 げんざい genzai hiện tại
3 丸い まるい marui tròn
4 有名 ゆうめい yuumei nổi tiếng
5 角 かど kado góc
6 包む つつむ tsutsumu gói
7 計算 けいさん keisan tính toán
8 記録 きろく kiroku ghi chép
9 広告 こうこく koukoku quảng cáo
10 冷える ひえる hieru nguội
11 検査 けんさ kensa kiểm tra
12 確か たしか tashika chắc chắn
13 絵画 かいが kaiga hội họa

 

JLPT N3 – 12/2022

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 容器 ようき youki vật chứa
2 比べる くらべる kuraberu so sánh
3 複数 ふくすう fukusuu số nhiều
4 血圧 けつあつ ketsuatsu huyết áp
5 夕日 ゆうひ yuuhi mặt trời chiều
6 難しい むずかしい muzukashii khó
7 件 けん ken vụ việc
8 横断 おうだん oudan băng qua
9 吸う すう suu hút
10 短い みじかい mijikai ngắn
11 胃 い i dạ dày
12 笑顔 えがお egao nụ cười
13 黒板 こくばん kokuban bảng đen
14 一般的 いっぱんてき ippanteki phổ biến

 

JLPT N3 – 7/2023

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 復習 ふくしゅう fukushuu ôn tập
2 小型 こがた kogata loại nhỏ
3 疑う うたがう utagau nghi ngờ
4 細い ほそい hosoi mỏng, nhỏ
5 退院 たいいん taiin xuất viện
6 夫婦 ふうふ fuufu vợ chồng
7 留守 るす rusu vắng nhà
8 高価 こうか kouka đắt tiền
9 短気 たんき tanki nóng tính
10 心配 しんぱい shinpai lo lắng
11 焼く やく yaku nướng
12 必ず かならず kanarazu nhất định
13 制服 せいふく seifuku đồng phục
14 薬局 やっきょく yakkyoku hiệu thuốc

 

JLPT N3 – 12/2023

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 汚す よごす yogosu làm bẩn
2 選手 せんしゅ senshu vận động viên
3 月末 げつまつ getsumatsu cuối tháng
4 裏 うら ura mặt sau
5 産業 さんぎょう sangyou công nghiệp
6 朝刊 ちょうかん choukan báo buổi sáng
7 断る ことわる kotowaru từ chối
8 広場 ひろば hiroba quảng trường
9 降りる おりる oriru xuống (xe)
10 帰宅 きたく kitaku về nhà
11 細かい こまかい komakai nhỏ, chi tiết
12 法律 ほうりつ houritsu pháp luật
13 空 から kara trống rỗng
14 会費 かいひ kaihi hội phí

 

JLPT N3 – 7/2024

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 割る わる waru làm vỡ
2 基本 きほん kihon cơ bản
3 横 よこ yoko ngang
4 最初 さいしょ saisho đầu tiên
5 返す かえす kaesu trả lại
6 包丁 ほうちょう houchou dao bếp
7 適当 てきとう tekitou thích hợp
8 家具 かぐ kagu đồ nội thất
9 解く とく toku giải
10 腰 こし koshi thắt lưng
11 翌週 よくしゅう yokushuu tuần sau
12 低い ひくい hikui thấp
13 方向 ほうこう houkou hướng
14 規則 きそく kisoku quy tắc

 

JLPT N3 – 12/2024

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 配る くばる kubaru phân phát
2 石油 せきゆ sekiyu dầu mỏ
3 父母 ふぼ fubo bố mẹ
4 主要 しゅよう shuyou chính
5 加熱 かねつ kanetsu làm nóng
6 深い ふかい fukai sâu
7 感情的 かんじょうてき kanjouteki xúc động
8 残す のこす nokosu để lại
9 順番 じゅんばん junban thứ tự
10 勤める つとめる tsutomeru làm việc
11 左右 さゆう sayuu trái phải
12 負ける まける makeru thua
13 過去 かこ kako quá khứ
14 逆 ぎゃく gyaku ngược

 

JLPT N3 – 7/2025

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 涙 なみだ namida nước mắt
2 完全 かんぜん kanzen hoàn toàn
3 地面 じめん jimen mặt đất
4 移す うつす utsusu di chuyển
5 呼吸 こきゅう kokyuu hít thở
6 身長 しんちょう shinchou chiều cao
7 困る こまる komaru gặp rắc rối
8 薬局 やっきょく yakkyoku hiệu thuốc
9 育てる そだてる sodateru nuôi dưỡng
10 煙 けむり kemuri khói
11 森林 しんりん shinrin rừng cây
12 浴びる あびる abiru tắm (gội, xối)
13 可能 かのう kanou có thể
14 送信 そうしん soushin gửi tin (email, fax)

 

JLPT N3 – 12/2025

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 西洋 せいよう seiyou phương Tây
2 苦しい くるしい kurushii đau đớn, khó khăn
3 他人 たにん tanin người khác
4 腹痛 ふくつう fukutsuu đau bụng
5 終点 しゅうてん shuuten điểm cuối (tàu, xe)
6 泣く なく naku khóc
7 帯 おび obi dải, đai (kimono)
8 郵便 ゆうびん yuubin bưu điện, thư từ
9 辺り あたり atari khu vực, xung quanh
10 図 ず zu hình vẽ, sơ đồ
11 減る へる heru giảm
12 歩道 ほどう hodou vỉa hè
13 打つ うつ utsu đánh, gõ
14 性格 せいかく seikaku tính cách

Xem thêm:
280 Câu trắc nghiệm Kanji JLPT N3 (có đáp án) PDF
450 Câu bài tập Kanji N3 (có đáp án) PDF