Home / Từ vựng N2 (page 2)

Từ vựng N2

Cùng học từ vựng tiếng Nhật N2. Nơi bạn có thể học và tìm được các tài liệu liên quan đến từ vựng N2.

[PDF] Tổng hợp từ vựng N2

[PDF] Tổng hợp từ vựng N2 Trong bài viết dưới đây Tiengnhatvui sẽ cung cấp cho các bạn tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2 đầy đủ nhất mà bạn cần phải học cũng như cách học từ vựng.  Download: PDF Xem thêm bài: 50 Cặp từ Đồng Nghĩa …

Read More »

Cặp từ Trái Nghĩa N3, N2 thường gặp

Cặp từ Trái Nghĩa N3, N2 thường gặp Tổng hợp một vài cặp từ trái nghĩa trình độ N3, N2 quan trọng thường gặp Cùng học từ vựng tiếng Nhật N3, N2 qua các cặp từ trái nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật. Xem thêm: Tổng hợp Động Từ trái …

Read More »

Tổng hợp Động Từ ghép trong tiếng Nhật N2

Tổng hợp Động Từ ghép trong tiếng Nhật N2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những Động Từ ghép trong JLPT N2. 120 động từ ghép tiếng Nhật N2 立(た)ち上(あ)がる: đứng dậy. 飛(と)び上(あ)がる: bật lên, nhảy lên. 浮(う)かび上(あ)がる: nổi lên. 舞(ま)い上(あ)がる: nhảy lên. 燃(も)え上(あ)がる: bốc cháy. 盛(も)り上(あ)がる: sôi …

Read More »

Từ vựng N2 được trích từ 新完全マスター語彙 N2

Từ vựng N2 được trích từ 新完全マスター語彙 N2 新完全マスター語彙 日本語能力試験N2 Cùng gửi đến các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật N2 được trích trong giáo trình luyện thi Shinkanzen N2 GOI. Xem thêm: 200 Tính Từ N2 PDF Học từ vựng Mimi kara Oboeru N2 và các từ liên quan …

Read More »

Học từ vựng Katakana N2

Học từ vựng Katakana N2 Tổng hợp từ vựng Katakana N2 trong đề thi JLPT. No. Katakana Romaji Meaning 1 アンテナ antena ăng ten 2 イヤホン iyahon tai nghe 3 サイレン sairen còi 4 コード koodo dây, mã 5 モニター monita màn hình 6 メーター meetaa công tơ mét, đồng …

Read More »

200 Tính Từ N2 PDF

200 Tính Từ N2 PDF 200 Tính Từ N2 là một tài liệu học và ôn tập 200 từ vựng tính từ N2, một trong những cấp độ của kỳ thi Năng lực Tiếng Nhật (JLPT). Danh sách chọn lọc từ vựng tính từ quan trọng và thường xuất hiện …

Read More »

Tổng hợp từ Đồng Nghĩa N2 – N2の同義語

Tổng hợp từ Đồng Nghĩa N2 – N2の同義語 220 CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA N2 ĐÃ TỪNG RA JLPT P/S: Học 1 được 2 nhé cả nhà. 1. 恐らく(おそらく)=多分(たぶん) Có lẽ 2. やむを得ない(やむをえない)=仕方がない(しかたがない)Đành phải, không còn cách nào khác 3. ばったり=偶然(ぐうぜん)=たまたま Ngẫu Nhiên 4. せっせと=熱心に(ねっしんに) =一生懸命(いっしょうけんめい)Chăm chỉ, cần mẫn 5. ミーティング=会議(かいぎ)Hội …

Read More »