50 Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi phỏng vấn

| No. | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 面接 | めんせつ | mensetsu | Phỏng vấn |
| 2 | 志望動機 | しぼうどうき | shibō dōki | Lý do ứng tuyển |
| 3 | 経歴 | けいれき | keireki | Quá trình học tập/làm việc |
| 4 | 自己紹介 | じこしょうかい | jiko shōkai | Tự giới thiệu bản thân |
| 5 | 自己PR | じこピーアール | jiko PR | Giới thiệu điểm mạnh của bản thân |
| 6 | 長所 | ちょうしょ | chōsho | Ưu điểm |
| 7 | 短所 | たんしょ | tansho | Khuyết điểm |
| 8 | 経験 | けいけん | keiken | Kinh nghiệm |
| 9 | 職歴 | しょくれき | shokureki | Kinh nghiệm làm việc |
| 10 | 学歴 | がくれき | gakureki | Học vấn |
| 11 | 資格 | しかく | shikaku | Bằng cấp, chứng chỉ |
| 12 | 能力 | のうりょく | nōryoku | Năng lực |
| 13 | 技術 | ぎじゅつ | gijutsu | Kỹ thuật, kỹ năng |
| 14 | 特技 | とくぎ | tokugi | Sở trường |
| 15 | 趣味 | しゅみ | shumi | Sở thích |
| 16 | 責任感 | せきにんかん | sekininkan | Tinh thần trách nhiệm |
| 17 | 協調性 | きょうちょうせい | kyōchōsei | Khả năng phối hợp, làm việc nhóm |
| 18 | やる気 | やるき | yaruki | Động lực, sự nhiệt tình |
| 19 | 真面目 | まじめ | majime | Nghiêm túc, chăm chỉ |
| 20 | 正直 | しょうじき | shōjiki | Thành thật |
| 21 | 粘り強い | ねばりづよい | nebarizuyoi | Kiên trì |
| 22 | 努力 | どりょく | doryoku | Nỗ lực |
| 23 | 成長 | せいちょう | seichō | Phát triển, trưởng thành |
| 24 | 目標 | もくひょう | mokuhyō | Mục tiêu |
| 25 | 将来 | しょうらい | shōrai | Tương lai |
| 26 | 希望 | きぼう | kibō | Nguyện vọng |
| 27 | 職場 | しょくば | shokuba | Nơi làm việc |
| 28 | 会社 | かいしゃ | kaisha | Công ty |
| 29 | 企業 | きぎょう | kigyō | Doanh nghiệp |
| 30 | 仕事 | しごと | shigoto | Công việc |
| 31 | 業務 | ぎょうむ | gyōmu | Nghiệp vụ, công việc được giao |
| 32 | 担当 | たんとう | tantō | Phụ trách |
| 33 | 配属 | はいぞく | haizoku | Được phân công vào bộ phận |
| 34 | 給料 | きゅうりょう | kyūryō | Lương |
| 35 | 勤務 | きんむ | kinmu | Làm việc, công tác |
| 36 | 勤務時間 | きんむじかん | kinmu jikan | Thời gian làm việc |
| 37 | 残業 | ざんぎょう | zangyō | Làm thêm giờ |
| 38 | 休み | やすみ | yasumi | Nghỉ |
| 39 | 出勤 | しゅっきん | shukkin | Đi làm |
| 40 | 退勤 | たいきん | taikin | Tan làm |
| 41 | 入社 | にゅうしゃ | nyūsha | Vào công ty |
| 42 | 退社 | たいしゃ | taisha | Nghỉ việc |
| 43 | 採用 | さいよう | saiyō | Tuyển dụng |
| 44 | 応募 | おうぼ | ōbo | Ứng tuyển |
| 45 | 募集 | ぼしゅう | boshū | Tuyển người |
| 46 | 定員 | ていいん | teīn | Số lượng tuyển dụng |
| 47 | 条件 | じょうけん | jōken | Điều kiện |
| 48 | 契約 | けいやく | keiyaku | Hợp đồng |
| 49 | 入社希望日 | にゅうしゃきぼうび | nyūsha kibōbi | Ngày mong muốn vào công ty |
| 50 | 質問 | しつもん | shitsumon | Câu hỏi |
| 51 | 返答 | へんとう | hentō | Trả lời |
| 52 | よろしくお願いいたします | よろしくおねがいいたします | yoroshiku onegai itashimasu | Rất mong được giúp đỡ / Xin hãy giúp đỡ |
Xem thêm:
Những câu hỏi khi phỏng vấn làm thêm Arubaito tại Nhật
Các câu hỏi tiếng Nhật thường được hỏi khi phỏng vấn
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật

