Home / Từ Vựng tiếng Nhật / Động Từ Phức tiếng Nhật cần biết chi kỳ thi JLPT

Động Từ Phức tiếng Nhật cần biết chi kỳ thi JLPT

Động Từ Phức tiếng Nhật cần biết chi kỳ thi JLPT
Danh sách động Từ Phức tiếng Nhật cần biết cho kỳ thi JLPT.

Stt Kanji Hiragana Nghĩa
1 やり過ごす やりすごす Bỏ qua, để trôi qua (vấn đề)
2 やり直す やりなおす Làm lại
3 呼び込む よびこむ Gọi vào, mời vào
4 読み返す よみかえす Đọc lại, xem lại
5 読み込む よみこむ Đọc vào, nạp vào thông tin, dữ liệu
6 割り込む わりこむ Chen ngang, cắt ngang hàng
7 移し替える うつしかえる Chuyển sang cái khác (tệp khác, chai lọ khác)
8 生み出す うみだす Tạo ra, sinh ra (ý tưởng, sáng tác…)
9 埋め込む うめこむ Chôn vùi (kỷ niệm)
10 売り上げる うりあげる Bán ra, doanh thu
11 売り切れる うりきれる Hết hàng
12 売り出す うりだす Bán ra, ra mắt
13 選び出す えらびだす Chọn lựa ra (trong 1 nhóm chung)
14 積み重なる つみかさなる Tích lũy, chồng chất (kinh nghiệm, kỹ năng)
15 詰め込む つめこむ Nhét vào, đóng gói
16 出来上がる できあがる Xong xuôi, hoàn tất
17 問い合わせる といあわせる Hỏi đáp, liên hệ thắc mắc
18 届け出る とどけでる Đăng ký thông báo (địa chỉ mới)
19 差し伸べる さしのべる Kéo dài ra, đưa tay ra (giúp đỡ)
20 差し引く さしひく Khấu trừ (từ lương…)
21 染み込む しみこむ Ngấm, thấm vào
22 信じ込む しんじこむ Tin tưởng hoàn toàn
23 すれ違う すれちがう Lướt qua, đi ngang qua nhau
24 追い返す おいかえす Đẩy lùi, đuổi đi
25 追い抜く おいぬく Vượt qua, vượt lên trước
26 追い求める おいもとめる Tìm kiếm, theo đuổi (mong muốn)
27 補い合う おぎないあう Bổ sung, bổ trợ thêm
28 落ち込む おちこむ Buồn bã, suy sụp
29 思い切る おもいきる Quyết tâm, dứt khoát làm…
30 思い込む おもいこむ Cứ đinh ninh, cứ tưởng rằng
31 思い立つ おもいたつ Nghĩ ra, định làm gì đó
32 受け入れる うけいれる Chấp nhận (rủi ro, lỗi lầm)
33 受け答える うけこたえる Đáp lại, trả lời, đối ứng
34 受け付ける うけつける Tiếp nhận, tiếp thu
35 受け渡す うけわたす Trao đổi, chuyển giao (hợp đồng)
36 打ち上げる うちあげる Phóng lên, bắn lên (pháo hoa)
37 打ち消す うちけす Xóa bỏ, bác bỏ (tin đồn, lời đã nói)
38 打ち直す うちなおす Làm lại, chỉnh sửa
39 触れ合う ふれあう Chạm vào, tiếp xúc
40 見下ろす みおろす Nhìn xuống
41 見積もる みつもる Ước lượng, tính toán chi phí
42 見直す みなおす Nhìn lại, xem lại
43 見逃す みのがす Bỏ lỡ, không thấy (cơ hội)
44 見守る みまもる Dõi theo, bảo vệ
45 見分ける みわける Phân biệt
46 見渡す みわたす Nhìn xa, bao quát
47 向き合う むきあう Đối mặt, đối diện
48 結び付ける むすびつける Liên kết, kết nối quan hệ
49 当てはまる あてはまる Khớp với, phù hợp với… (条件…)
50 溢れ出す あふれだす Dâng trào, trào ra
51 歩み寄る あゆみよる Tiến gần lại
52 洗い出す あらいだす Rửa sạch/ lọc ra/đưa vấn đề ra làm rõ
53 言い切る いいきる Quả quyết, khẳng định
54 言い忘れる いいわすれる Quên nói
55 行き着く いきつく Đến nơi, đạt tới
56 生き残る いきのこる Sống sót, sinh tồn
57 入れ替わる いれかわる Hoán đổi, thay thế cho nhau
58 飛び上がる とびあがる Bay lên, nhảy cẫng lên (vui mừng)
59 飛び降りる とびおりる Bay xuống, nhảy xuống (từ trên cao)
60 飛び立つ とびたつ Bay lên, cất cánh
61 飛び散る とびちる Văng ra, bắn tung tóe
62 飛び回る とびまわる Bay vòng vòng (ong), đi khắp nơi (công tác)
63 捉え直す とらえなおす Nhìn nhận, đánh giá (vấn đề)
64 取り合う とりあう Chia sẻ
65 取り上げる とりあげる Nêu ra, đề xuất lên (vấn đề)
66 取り扱う とりあつかう Xử lý, quản lý, đối đãi
67 取り入れる とりいれる Tiếp nhận/ Áp dụng, đưa vào
68 取り掛かる とりかかる Bắt tay vào làm…
69 取り組む とりくむ Nỗ lực, chuyên tâm vào việc gì đó
70 取り壊す とりこわす Phá dỡ, tháo dỡ (tòa nhà)
71 取り付ける とりつける Gắn, lắp đặt (thiết bị)
72 取り除く とりのぞく Loại bỏ, gỡ bỏ
73 取り寄せる とりよせる Đặt hàng gửi đến
74 持ち込む もちこむ Mang vào, đưa vào
75 持ち運ぶ もちはこぶ Mang theo, vận chuyển theo
76 持ち寄る もちよる Mang đến để cùng chia sẻ với nhau
77 盛り上がる もりあがる Hào hứng, sôi nổi (không khí, party)
78 役立つ やくだつ Hữu ích, có lợi
79 折り返す おりかえす Xoay lại, quay lại, gọi lại sau
80 折り畳む おりたたむ Gấp, xếp lại
81 書き換える かきかえる Viết lại, chỉnh sửa (nội dung)
82 書き加える かきくわえる Viết thêm, bổ sung thêm vào
83 書き込む かきこむ Viết vào, điền vào
84 書き間違える かきまちがえる Viết sai
85 駆け上がる かけあがる Chạy lên, leo lên cầu thang
86 語りかける かたりかける Kể chuyện, giao tiếp
87 考え出す かんがえだす Nghĩ ra (ý tưởng)
88 考え直す かんがえなおす Nghĩ lại, đánh giá lại, nhìn nhận lại
89 切り上げる きりあげる Kết thúc, làm tròn
90 切り取る きりとる Cắt ra, tách ra (những chỗ k cần thiết)
91 組み合わせる くみあわせる Kết hợp lại
92 繰り上がる くりあがる Được nâng cao lên (vị trí, địa vị)
93 繰り上げる くりあげる Nâng cao
94 探し出す さがしだす Tìm ra, khám phá
95 探し求める さがしもとめる Tìm kiếm (công việc)
96 流れ去る ながれさる Chảy đi, trôi đi xa (thời gian)
97 名付ける なづける Đặt tên
98 並べ替える ならべかえる Sắp xếp lại, thay đổi thứ tự
99 成り立つ なりたつ Thành lập, hình thành
100 慣れ親しむ なれしたしむ Quen thuộc, thân thuộc
101 寝転がる ねころがる Nằm lăn ra
102 乗り遅れる のりおくれる Trễ chuyến xe
103 乗り換える のりかえる Đổi tàu xe, sang chuyến khác
104 乗り越える のりこえる Vượt qua, vượt lên (số phận, khó khăn)
105 乗り継ぐ のりつぐ Nối chuyến (với chuyến bay, tàu hỏa khác, v.v.); thực hiện chuyển tuyến
106 引き締まる ひきしまる Siết chặt, thắt chặt
107 引き止める / 引き留める ひきとめる Giữ lại (người muốn ra đi)
108 引き取る ひきとる Nhận lại, thu nhận (hàng hóa)
109 引き離す ひきはなす Tách rời, giữ khoảng cách xa nhau
110 振り返る ふりかえる Nhìn lại, quay đầu lại về quá khứ
111 振り向く ふりむく Quay đầu lại phía sau
112 助け合う たすけあう Giúp đỡ lẫn nhau
113 立ち上がる たちあがる Đứng lên, khởi động
114 立ち止まる たちどまる Đứng lại, dừng lại
115 立て替える たてかえる Tạm ứng, ứng ra thanh toán
116 たどり着く たどりつく Đến nơi, cuối cùng cũng tới nơi
117 使い分ける つかいわける Phân biệt sử dụng đúng (từ ngữ)
118 作り出す つくりだす Tạo ra, sáng tạo ra
119 付け加える つけくわえる Thêm vào, bổ sung (cho chi tiết hơn)
120 運び入れる はこびいれる Vận chuyển vào trong
121 走り回る はしりまわる Chạy lòng vòng (vui mừng)
122 払い戻す はらいもどす Hoàn lại tiền vé
123 張り切る はりきる Háo hức, hăng hái
124 引き返す ひきかえす Quay lại, trở lại chỗ ban đầu

Xem thêm:
400 Từ vựng thường xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N2 các năm: Phần 1
100 Từ vựng N3 hay gặp trong Đọc Hiểu và Nghe JLPT N3