Từ vựng tiếng Nhật thường dùng PDF
Cùng học từ vựng tiếng Nhật thường dùng theo giáo trình Marugoto – Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản.
Đây là tài liệu từ vựng tiếng Nhật đầy đủ, chi tiết xoay quanh nhiều chủ đề thường ngặp trong cuộc sống.
Với các bạn mới học tiếng Nhật thì đây là tài liệu dành cho bạn.
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 顕著 | けんちょ | kencho | Rõ rệt, nổi bật |
| 2 | 経緯 | けいい | keii | Quá trình, diễn biến dẫn đến sự việc |
| 3 | 支障 | ししょう | shishou | Trở ngại, ảnh hưởng đến hoạt động |
| 4 | 要因 | よういん | youin | Yếu tố, nguyên nhân |
| 5 | 摩擦 | まさつ | masatsu | Xung đột, va chạm |
| 6 | 兆候 | ちょうこう | choukou | Dấu hiệu, triệu chứng báo trước |
| 7 | 影響 | えいきょう | eikyou | Ảnh hưởng |
| 8 | 発端 | ほったん | hottan | Khởi nguồn, nguyên nhân bắt đầu |
| 9 | 弊害 | へいがい | heigai | Tác hại, hệ lụy |
| 10 | 対立 | たいりつ | tairitsu | Đối lập, xung đột |
| 11 | 波及 | はきゅう | hakyuu | Lan rộng, lan truyền ảnh hưởng |
| 12 | 矛盾 | むじゅん | mujun | Mâu thuẫn |
| 13 | 課題 | かだい | kadai | Vấn đề, nhiệm vụ cần giải quyết |
| 14 | 余波 | よは | yoha | Dư âm, ảnh hưởng còn lại |
| 15 | 深刻 | しんこく | shinkoku | Nghiêm trọng |
| 16 | 契機 | けいき | keiki | Cơ hội, bước ngoặt, tác nhân |
| 17 | 障害 | しょうがい | shougai | Trở ngại |
| 18 | 論争 | ろんそう | ronsou | Tranh luận, tranh cãi |
| 19 | 及ぼす | およぼす | oyobosu | Gây ra, đem lại ảnh hưởng |
| 20 | 背景 | はいけい | haikei | Bối cảnh, nguyên nhân phía sau |
| 21 | 原因 | げんいん | gen’in | Nguyên nhân |
| 22 | 結果 | けっか | kekka | Kết quả |
| 23 | 事情 | じじょう | jijou | Tình hình, hoàn cảnh |
| 24 | 状況 | じょうきょう | joukyou | Tình trạng, tình hình |
| 25 | 問題 | もんだい | mondai | Vấn đề |
| 26 | 解決 | かいけつ | kaiketsu | Giải quyết |
| 27 | 改善 | かいぜん | kaizen | Cải thiện |
| 28 | 対応 | たいおう | taiou | Ứng phó, xử lý |
| 29 | 対策 | たいさく | taisaku | Biện pháp đối phó |
| 30 | 影響力 | えいきょうりょく | eikyouryoku | Sức ảnh hưởng |
| 31 | 判断 | はんだん | handan | Phán đoán, quyết định |
| 32 | 検討 | けんとう | kentou | Xem xét, cân nhắc |
| 33 | 分析 | ぶんせき | bunseki | Phân tích |
| 34 | 検証 | けんしょう | kenshou | Kiểm chứng, xác minh |
| 35 | 確認 | かくにん | kakunin | Xác nhận, kiểm tra |
| 36 | 拡大 | かくだい | kakudai | Mở rộng, gia tăng |
| 37 | 減少 | げんしょう | genshou | Giảm sút |
| 38 | 増加 | ぞうか | zouka | Tăng lên, gia tăng |
| 39 | 回避 | かいひ | kaihi | Tránh, né tránh |
| 40 | 防止 | ぼうし | boushi | Phòng ngừa, ngăn chặn |
| 41 | 重要 | じゅうよう | juuyou | Quan trọng |
| 42 | 必要 | ひつよう | hitsuyou | Cần thiết |
| 43 | 複雑 | ふくざつ | fukuzatsu | Phức tạp |
| 44 | 困難 | こんなん | konnan | Khó khăn |
| 45 | 重大 | じゅうだい | juudai | Nghiêm trọng, trọng đại |
| 46 | 一時的 | いちじてき | ichijiteki | Mang tính tạm thời |
| 47 | 抽象 | ちゅうしょう | chuushou | Trừu tượng |
| 48 | 具体的 | ぐたいてき | gutaiteki | Cụ thể |
| 49 | 適切 | てきせつ | tekisetsu | Thích hợp, phù hợp |
| 50 | 妥当 | だとう | datou | Thỏa đáng, hợp lý |
Xem thêm:
80 Kanji JLPT N5
Số đếm trong tiếng Nhật – Số đếm từ 0 đến tỷ
Download: PDF
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật

