Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trộm Cắp
Đây là những từ vựng mà khi bạn sống ở Nhật nên biết.

| No. | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 盗難に遭う | とうなんにあう | tōnan ni au | Bị trộm |
| 2 | 掏摸 | すり | suri | Kẻ móc túi |
| 3 | ひったくり | ひったくり | hittakuri | Kẻ cướp giật |
| 4 | 強盗 | ごうとう | gōtō | Cướp, kẻ cướp |
| 5 | かっぱらう | かっぱらう | kapparau | Chôm chỉa, cuỗm |
| 6 | 盗み | ぬすみ | nusumi | Hành vi trộm cắp |
| 7 | 商品 | しょうひん | shōhin | Hàng hóa |
| 8 | 貴重品 | きちょうひん | kichōhin | Đồ vật có giá trị |
| 9 | 財布 | さいふ | saifu | Ví tiền |
| 10 | 現金 | げんきん | genkin | Tiền mặt |
| 11 | お金 | おかね | okane | Tiền |
| 12 | 鍵 | かぎ | kagi | Chìa khóa |
| 13 | 電話 | でんわ | denwa | Điện thoại |
| 14 | 携帯電話 | けいたいでんわ | keitai denwa | Điện thoại di động |
| 15 | バッグ | バッグ | baggu | Túi xách |
| 16 | 鞄 | かばん | kaban | Cặp, túi |
| 17 | 自転車 | じてんしゃ | jitensha | Xe đạp |
| 18 | 車 | くるま | kuruma | Ô tô |
| 19 | 盗難届 | とうなんとどけ | tōnan todoke | Đơn trình báo mất trộm |
| 20 | 警察 | けいさつ | keisatsu | Cảnh sát |
| 21 | 警察官 | けいさつかん | keisatsukan | Cảnh sát viên |
| 22 | 通報する | つうほうする | tsūhō suru | Báo cảnh sát, báo tin |
| 23 | 訴える | うったえる | uttaeru | Trình báo, tố cáo |
| 24 | 犯人 | はんにん | hannin | Thủ phạm |
| 25 | 盗む | ぬすむ | nusumu | Ăn trộm, đánh cắp |
| 26 | 泥棒 | どろぼう | dorobō | Kẻ trộm |
| 27 | 盗難 | とうなん | tōnan | Vụ trộm, sự mất cắp |
| 28 | 現場 | げんば | genba | Hiện trường |
| 29 | 証拠 | しょうこ | shōko | Bằng chứng |
| 30 | 防犯カメラ | ぼうはんカメラ | bōhan kamera | Camera an ninh |
| 31 | 防犯 | ぼうはん | bōhan | Phòng chống tội phạm |
| 32 | 鍵をかける | かぎをかける | kagi o kakeru | Khóa cửa |
| 33 | 戸締まり | とじまり | tojimari | Việc khóa cửa |
| 34 | 怪しい | あやしい | ayashī | Đáng ngờ |
| 35 | 奪う | うばう | ubau | Cướp, chiếm đoạt |
| 36 | 取られる | とられる | torareru | Bị lấy mất |
| 37 | 無くす | なくす | nakusu | Làm mất |
| 38 | 見つかる | みつかる | mitsukaru | Được tìm thấy |
| 39 | 見つける | みつける | mitsukeru | Tìm thấy |
| 40 | 隠す | かくす | kakusu | Giấu, che giấu |
| 41 | 呼び出す | よびだす | yobidasu | Gọi ra, triệu tập |
| 42 | 捕まる | つかまる | tsukamaru | Bị bắt |
| 43 | 捕まえる | つかまえる | tsukamaeru | Bắt giữ |
| 44 | 警報 | けいほう | keihō | Chuông/cảnh báo an ninh |
| 45 | 侵入 | しんにゅう | shinnyū | Xâm nhập |
| 46 | 侵入する | しんにゅうする | shinnyū suru | Đột nhập |
| 47 | 不法侵入 | ふほうしんにゅう | fuhō shinnyū | Xâm nhập trái phép |
| 48 | 犯罪 | はんざい | hanzai | Tội phạm, hành vi phạm tội |
| 49 | 被害 | ひがい | higai | Thiệt hại |
| 50 | 被害者 | ひがいしゃ | higaisha | Nạn nhân |
| 51 | 犯罪者 | はんざいしゃ | hanzaisha | Người phạm tội |
Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi XKLĐ ở Nhật
1000 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong đời sống
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật

