Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật chủ để về Lễ Hội, Văn Hóa Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật chủ để về Lễ Hội, Văn Hóa Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật chủ để về Lễ Hội, Văn Hóa Nhật Bản
80 Từ vựng tiếng Nhật về văn hóa, các lễ hội ở Nhật Bản.

No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 お祭り おまつり omatsuri Lễ hội
2 神社 じんじゃ jinja Đền Thần đạo
3 お寺 おてら otera Chùa
4 鳥居 とりい torii Cổng Torii
5 神輿 みこし mikoshi Kiệu lễ hội
6 山車 だし dashi Xe rước lễ
7 屋台 やたい yatai Quầy hàng lễ hội
8 浴衣 ゆかた yukata Yukata
9 法被 はっぴ happi Áo Happi
10 提灯 ちょうちん chōchin Đèn lồng
11 花火 はなび hanabi Pháo hoa
12 太鼓 たいこ taiko Trống Nhật
13 盆踊り ぼんおどり bon-odori Điệu múa Bon
14 お神酒 おみき omiki Rượu cúng
15 お賽銭 おさいせん osaisen Tiền công đức
16 お守り おまもり omamori Bùa may mắn
17 おみくじ omikuji Xăm bói
18 絵馬 えま ema Thẻ gỗ cầu nguyện
19 参拝 さんぱい sanpai Đi lễ
20 願い事 ねがいごと negaigoto Điều ước
21 文化 ぶんか bunka Văn hóa
22 礼儀 れいぎ reigi Lễ nghi
23 お辞儀 おじぎ ojigi Cúi chào
24 挨拶 あいさつ aisatsu Chào hỏi
25 敬語 けいご keigo Kính ngữ
26 着物 きもの kimono Kimono
27 茶道 さどう sadō Trà đạo
28 華道 かどう kadō Cắm hoa
29 書道 しょどう shodō Thư pháp
30 和食 わしょく washoku Ẩm thực Nhật
31 はし hashi Đũa
32 温泉 おんせん onsen Suối nước nóng
33 たたみ tatami Chiếu Tatami
34 障子 しょうじ shōji Cửa giấy
35 玄関 げんかん genkan Tiền sảnh
36 和室 わしつ washitsu Phòng kiểu Nhật
37 抹茶 まっちゃ maccha Matcha
38 俳句 はいく haiku Thơ Haiku
39 歌舞伎 かぶき kabuki Kịch Kabuki
40 のう Kịch Noh
41 お正月 おしょうがつ oshōgatsu Tết
42 初詣 はつもうで hatsumōde Đi lễ đầu năm
43 節分 せつぶん setsubun Lễ Setsubun
44 ひな祭り ひなまつり hinamatsuri Lễ hội búp bê
45 子どもの日 こどものひ kodomo no hi Ngày Thiếu nhi
46 七夕 たなばた tanabata Lễ Thất Tịch
47 お盆 おぼん obon Lễ Obon
48 敬老の日 けいろうのひ keirō no hi Ngày Kính lão
49 体育の日 たいいくのひ taiiku no hi Ngày Thể thao
50 文化の日 ぶんかのひ bunka no hi Ngày Văn hóa
51 クリスマス kurisumasu Giáng sinh
52 大晦日 おおみそか ōmisoka Giao thừa
53 成人の日 せいじんのひ seijin no hi Ngày Thành nhân
54 春分の日 しゅんぶんのひ shunbun no hi Xuân phân
55 秋分の日 しゅうぶんのひ shūbun no hi Thu phân
56 さくら sakura Hoa anh đào
57 花見 はなみ hanami Ngắm hoa
58 紅葉 こうよう kōyō Lá đỏ
59 雪祭り ゆきまつり yuki matsuri Lễ hội tuyết
60 祭日 さいじつ saijitsu Ngày lễ
61 寿司 すし sushi Sushi
62 刺身 さしみ sashimi Sashimi
63 天ぷら てんぷら tenpura Tempura
64 らーめん / ラーメン rāmen Ramen
65 うどん udon Udon
66 そば soba Soba
67 おにぎり onigiri Cơm nắm
68 味噌汁 みそしる miso shiru Canh miso
69 納豆 なっとう nattō Natto
70 豆腐 とうふ tōfu Đậu phụ
71 焼き鳥 やきとり yakitori Yakitori
72 たこ焼き たこやき takoyaki Takoyaki
73 お好み焼き おこのみやき okonomiyaki Okonomiyaki
74 弁当 べんとう bentō Cơm hộp
75 緑茶 りょくちゃ ryokucha Trà xanh
76 甘酒 あまざけ amazake Rượu gạo ngọt
77 日本酒 にほんしゅ nihonshu Rượu sake
78 煎餅 せんべい senbei Bánh senbei
79 大福 だいふく daifuku Bánh Daifuku
80 わさび wasabi Wasabi

Xem thêm:
Những quy tắc ngầm trong văn hóa Nhật Bản
Sách Tìm Hiểu Văn Hóa Việt Nam – ベトナムの生活を知ろう (Bản tiếng Nhật)