Luyện thi JLPT N5 Ngữ pháp – Đề 4 Làm bài tập Ngữ Pháp ôn thi JLPT N5 (Có đáp án)
Read More »adminv
Phân biệt おばさん và おじさん
Phân biệt おばさん (Obasan) và おじさん (Ojisan) Ngay từ những buổi học tiếng nhật đầu tiên chắc hẳn các bạn đã được biết đến 2 từ: おじ(おじさん)& おば(おばさん) chắc rằng các bạn cũng biết được là nó có nghĩa là: Bác trai, chú, cậu & Bác gái, cô, dì. Có bao …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Gia Đình
Từ vựng tiếng Nhật về Gia Đình Trong bài này chsung ta sẽ cùng học những từ vựng về chủ đề gia đình trong tiếng Nhật. Cách gọi Bố mẹ và con cái Tiếng Nhật Nghĩa 親(おや) Cha mẹ 両親(りょうしん) Cha mẹ お父(とう)さん Bố お母(かあ)さん Mẹ 子供(こども) Con cái 息子(むすこ) …
Read More »Phân biệt Trợ từ にvà で
Phân biệt Trợ từ にvà で Đây là hai Trợ từ tiếng Nhật mà người học thường bi nhầm lẫn. Xem thêm: Bài tập Trợ Từ JLPT N5 – Phần 1 Cách sử dụng trợ từ に
Read More »Triệu chứng và Cách chữa Dị Ứng Phấn Hoa ở Nhật
Triệu chứng và Cách chữa Dị Ứng Phấn Hoa ở Nhật Mùa Xuân trời nắng ấm áp dần, thời tiết dễ chịu dần dần, khi đó các loài hoa nở, gió thổi, mang phấn hoa bay khắp trong không khí. Những ai nhạy cảm, dị ứng với phấn hoa thì …
Read More »(Dich) Trưởng Thành
(Dich) Trưởng Thành Trưởng Thành Khi bạn trưởng thành không đồng nghĩa với việc bạn chịu đựng mọi thứ Trưởng thành cũng không hẳn là phải cố gắng để hoà hợp với mọi người xung quanh Trưởng thành cũng chẳng phải là việc bạn khéo léo lãng tránh đi một …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết
Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết Từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết 1, 天気(てんき):Thời tiết 2, 天気予報 (てんきよほう): Dự báo thời tiết 3, 湿気(しっけ) = 湿度(しつど): Độ ẩm 4, 大気 (たいき): Không khí 5, 大気汚染 (たいきおせん): Ô nhiễm không khí 6, 気圧 (きあつ): Áp suất 7, 高気圧 (うきあつ): …
Read More »Download Đơn xác nhận người thân bằng tiếng Nhật
Đơn xác nhận người thân bằng tiếng Nhật HOÀN THUẾ THU NHẬP 2023 CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG Ở NHẬT ( Đính kèm đơn xin xác nhận nhân thân phía dưới) Theo luật mới từ 1/1/2023 bạn phải gửi TRÊN 38man cho người nhà TỪ 30 ĐẾN 69 tuổi thì mới …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về giặt ủi
Từ vựng tiếng Nhật về giặt ủi Cùng học những từ vựng về nghành giặt ủi, giặt là trong tiếng Nhật. 洗濯物(せんたくもの):Quần áo (đồ) để giặt 乾燥機(かんそうき): Máy sấy 汚(よご)れ: Bẩn 洗剤(せんざい): Bột giặt, chất giặt tẩy ~(が)たまる:Đọng lại, ứ tại, tồn lại ~(が)ぬれている:Ướt ~(が)乾(かわ)く: Khô ~(が)湿(しめ)っている:Ẩm, ẩm ướt 仕上(しあ)がる: …
Read More »Cách chia thể て (Te) và một số ngữ pháp liên quan
Cách chia thể Te (て) và một số ngữ pháp liên quan Thể て (Te) là gì? Thể て (Te) là một trong những thể cơ bản và quan trọng nhất trong tiếng Nhật. Đây là dạng của động từ có đuôi [て] hoặc [で]. Các nhóm của động từ …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
