Home / adminv (page 127)

adminv

Phân biệt những mẫu ngữ pháp N4 dễ nhầm lẫn

Phân biệt những mẫu ngữ pháp N4 dễ nhầm lẫn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N4 dễ bị nhầm lần trong quá trình học. Đây là những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N4 hay thường được sử dụng. Xem thêm: Ôn …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề quần áo

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề quần áo Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về trang phục, quần áo Tシャツ áo phông シャツ áo sơ mi 半袖(はんそで)áo cộc tay ブラウス áo cánh タンクトップ áo tank top カーディガン cardigan, áo khoác len セーター áo len パーカー áo có mũ ジーンズ quần jean …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Nhật về Nhà Bếp Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về những dụng cụ nấu ăn, các đồ dùng trong nhà bếp. 1. キッチン, 台所 (キッチン、だいどころ) (kicchin, daidokoro): Nhà bếp 2. 冷蔵庫 (れいぞうこ) (reizouko): Tủ lạnh 冷凍庫 (れいとうこ) (reitouko): Ngăn đá 製氷皿 (せいひょうざら) (seihyouzara): Khay làm …

Read More »

Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật

Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật Cùng học những cách nói thay thế trong tiếng Nhật giúp câu của bạn phong phú hơn. Xem thêm: Ngữ pháp xin phép trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật ngành Chế Biển Thủy Sản

Read More »

(Dịch) 長期的な目標を立てる – Xây dựng mục tiêu dài hạn

(Dịch) 長期的な目標を立てる – Xây dựng mục tiêu dài hạn 目標は私たちを目的地まで案内してくれる。 目標を達成するには、次ぐの三つのステップが必要になる。 1. 達成したいことを決める。 2.それを達成するために必要なことを決め る。 3. それを実行する。 Mục tiêu đưa chúng ta đến đích. Sau đây là 3 bước cần thiết để đạt được mục tiêu: 1.Xác định những việc bạn muốn đạt được. 2.Xác định những việc cần làm …

Read More »

Cách nói khi “Muốn từ chối” trong tiếng Nhật

Cách nói khi “Muốn từ chối” trong tiếng Nhật Học ngay cách từ chối khéo léo trong tiếng Nhật 1. あいにく (Thật không may) Ví dụ あいにくその日は予定が入っているた め、欠席させていただきます (Ainiku, sono hi ha yotei ga haitte iru tame, kesseki sasete itada kimasu) Thật không may, hôm đó tôi có lịch trình …

Read More »