Phân biệt những mẫu ngữ pháp N4 dễ nhầm lẫn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N4 dễ bị nhầm lần trong quá trình học. Đây là những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N4 hay thường được sử dụng. Xem thêm: Ôn …
Read More »adminv
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề quần áo
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề quần áo Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về trang phục, quần áo Tシャツ áo phông シャツ áo sơ mi 半袖(はんそで)áo cộc tay ブラウス áo cánh タンクトップ áo tank top カーディガン cardigan, áo khoác len セーター áo len パーカー áo có mũ ジーンズ quần jean …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Nhà Bếp
Từ vựng tiếng Nhật về Nhà Bếp Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về những dụng cụ nấu ăn, các đồ dùng trong nhà bếp. 1. キッチン, 台所 (キッチン、だいどころ) (kicchin, daidokoro): Nhà bếp 2. 冷蔵庫 (れいぞうこ) (reizouko): Tủ lạnh 冷凍庫 (れいとうこ) (reitouko): Ngăn đá 製氷皿 (せいひょうざら) (seihyouzara): Khay làm …
Read More »Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật
Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật Cùng học những cách nói thay thế trong tiếng Nhật giúp câu của bạn phong phú hơn. Xem thêm: Ngữ pháp xin phép trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật ngành Chế Biển Thủy Sản
Read More »6 Mẫu ngữ pháp N3 dễ nhầm lẫn trong bài đọc hiểu JLPT
6 Mẫu ngữ pháp N3 dễ nhầm lẫn trong bài đọc hiểu JLPT Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 6 Mẫu ngữ pháp N3 dễ nhầm lẫn trong bài đọc hiểu JLPT. Xem thêm: Download Giáo án Học Soumatome N3 Ngữ Pháp Download Giáo án Học Mimi Kara …
Read More »Phân biệt hậu tố tiếng Nhật liên quan đến “tiền” 料・代・費・賃・金
Phân biệt các hậu tố tiếng Nhật liên quan đến “tiền” 料・代・費・賃・金 Phải công nhận là phần hậu tố và tiền tố trong tiếng Nhật cũng khá là khó. Quy tắc thì cũng coi là có đấy, nhưng thực chất là lúc làm bài mình chả nhớ quy tắc đâu, …
Read More »Phân biệt ngữ pháp tiếng Nhật: ~たばかり và ~たところ
Phân biệt ngữ pháp tiếng Nhật: ~たばかり và ~たところ Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách phân biết 2 mẫu cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật: ~たばかり và ~たところ Xem thêm: Các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đi với thể て Tổng hợp cặp từ Trái Nghĩa N3
Read More »Phân biệt ngữ pháp tiếng Nhật: ~ たびに và ~ ごとに
Phân biệt ngữ pháp tiếng Nhật: ~ たびに và ~ ごとに Phân biệt ngữ pháp tiếng Nhật: AたびにB, AごとにB Xem thêm: Phân biệt ように và ために 10 Ngữ pháp tiếng Nhật nói nguyện vọng, mong muốn
Read More »(Dịch) 長期的な目標を立てる – Xây dựng mục tiêu dài hạn
(Dịch) 長期的な目標を立てる – Xây dựng mục tiêu dài hạn 目標は私たちを目的地まで案内してくれる。 目標を達成するには、次ぐの三つのステップが必要になる。 1. 達成したいことを決める。 2.それを達成するために必要なことを決め る。 3. それを実行する。 Mục tiêu đưa chúng ta đến đích. Sau đây là 3 bước cần thiết để đạt được mục tiêu: 1.Xác định những việc bạn muốn đạt được. 2.Xác định những việc cần làm …
Read More »Cách nói khi “Muốn từ chối” trong tiếng Nhật
Cách nói khi “Muốn từ chối” trong tiếng Nhật Học ngay cách từ chối khéo léo trong tiếng Nhật 1. あいにく (Thật không may) Ví dụ あいにくその日は予定が入っているた め、欠席させていただきます (Ainiku, sono hi ha yotei ga haitte iru tame, kesseki sasete itada kimasu) Thật không may, hôm đó tôi có lịch trình …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
