Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 1 Ngày 6
***
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| かわいらしいこども | かわいらしい子ども | n | đứa trẻ đáng yêu |
| かわいそうなこども | かわいそうな子ども | n | đứa trẻ tội nghiệp |
| ぎょうぎがいいこども | 行儀がいい子ども | n | đứa trẻ lễ phép |
| りこうなこども | 利口な子供 | n | đứa trẻ lanh lợi |
| かしこいこども | かしこい子ども | n | đứa trẻ khôn ngoan |
| ひとなつこいこども | 人なつ(っ)こい子ども | n | đứa trẻ hòa đồng |
| かわいらしいいぬ | かわいらしい犬 | n | con chó đáng yêu |
| かわいそうないぬ | かわいそうな犬 | n | con chó tội nghiệp |
| ぎょうぎがいいいぬ | 行儀がいい犬 | n | con chó hiền lành |
| りこうないぬ | 利口な犬 | n | con chó lanh lợi |
| かしこいいぬ | かしこい犬 | n | con chó khôn ngoan |
| ひとなつ(っ)こいいぬ | 人なつ(っ)こい犬 | n | con chó hòa nhã |
| わがままなこども | わがままな子ども | n | đứa trẻ ích kỷ |
| なまいきなこども | 生意気な子ども | n | đứa trẻ xấc xược |
| なまいきなたいど | 生意気な態度 | n | thái độ xấc xược |
| こどもをあまやかす | 子どもを甘やかす | v | nuông chiều con |
| こどもをかわいがる | 子どもをかわいがる | v | yêu thương con |
| こどもをおんぶする | 子どもをおんぶする | v | cõng con |
| こどもをだっこする | 子どもをする | v | bế con |
| こどもをうでにだく | 子どもを腕に抱く | v | bế con |
| いぬがほえる | 犬がほえる | v | chó sủa |
| いぬがしっぽをふる | 犬がしっぽを振る | v | chó vẫy đuôi |
| いぬがひとになれる | 犬が人になれる | v | chó quen (thân thiện) người |
| いぬがうなる | 犬がうなる | v | chó gầm gừ |
| いぬがあなをほる | 犬が穴をほる | v | chó đào lỗ |
| いぬがあなをうめる | 犬が穴をうめる | v | chó lấp lỗ |
| Mục từ | Hán tự | Nghĩa | |
| いくじ | 育児 | chăm sóc trẻ | |
| こそだて | 子育て | chăm sóc trẻ | |
| ようじ | 幼児 | trẻ con; đứa trẻ | |
| おさないこども | 幼い子ども | trẻ con; đứa trẻ | |
| こどもがせいちょうする | 子どもが成長する | đứa trẻ lớn dần | |
| わがままにそだつ | わがままに育つ | dạy làm hư đứa trẻ | |
| えらい | tuyệt vời; giỏi | ||
| あたまをなでる | 頭をなでる | xoa đầu | |
| (お)しりをたたく | (お)尻をたたく | đánh mông | |
| (お)しりをぶつ | (お)尻をぶつ | đánh mông | |
| いたずらをする | tinh nghịch | ||
| いたずらな | nghịch ngợm | ||
| てをつなぐ | 手をつなぐ | nắm tay | |
| てをはなす | 手をはなす | buông tay | |
| こどもがまいごになる | 子どもが迷子になる | đứa trẻ bị lạc | |
| こどもがははおやのあとをついていく | 子どもが母親の後をついていく | đứa trẻ đi theo sau mẹ | |
| いぬをかう | 犬を飼う | nuôi chó | |
| さんぽにつれていく | 散歩に連れていく | dẫn đi bộ | |
| いぬにえさをやる | 犬にえさをやる | cho chó ăn | |
| いぬにえさをあたえる | 犬にえさを与える | cho chó ăn |
.
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật

