Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 2 Ngày 6
***
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| つうちょう | 通帳 | n | sổ tài khoản |
| (キャッシュ)カード | n | thẻ tín dụng | |
| はんこ | n | con dấu | |
| いんかん | 印鑑 | n | con dấu |
| サイン | n | chữ ký | |
| せんえんさつ | 千円札 | n | tờ 1000 yên |
| しへい | 紙幣 | n | tiền giấy |
| (お)さつ | (お)札 | n | tiền giấy |
| ひゃくえんだま | 百円玉 | n | đồng xu 100 yên |
| こうか | 硬貨 | n | tiền xu |
| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| おかねをためる | お金をためる | để dành tiền | |
| ちょきんする | 貯金する | để dành tiền | |
| よきんする | 預金する | gửi tiền | |
| ぎんこうにおかねをあずける | 銀行にお金を預ける | gửi tiền ở ngân hàng | |
| きゅうりょうをひきだす | 給料を引き出す | rút tiền lương | |
| きゅうりょうをおろす | 給料を下ろす | rút tiền lương | |
| つうちょうきにゅうをする | 通帳記入をする | kí sổ (ngân hàng) | |
| つうちょうにきにゅうする | 通帳に記入する | kí sổ (ngân hàng) | |
| あんしょうばんごう | 暗証番号 | số pin | |
| ぎんこうのほんてん | 銀行の本店 | cơ sở chính ngân hàng | |
| ぎんこうのしてん | 銀行の支店 | chi nhánh ngân hàng | |
| こうざをひらく | 口座を開く | mở tài khoản | |
| やちんをふりこむ | 家賃を振り込む | chuyển khoản thanh toán tiền thuê nhà | |
| ふりこみ | 振り込み | chuyển khoản | |
| こうきょうりょうきんをしはらう | 公共料金を支払う | trả cước công cộng | |
| しはらい | 支払い | thanh toán | |
| しょうひんのだいきんをはらう | 商品の代金を払う | thanh toán tiền mua hàng | |
| あてな | あて名 | tên và địa chỉ người nhận | |
| まどぐちでりょうがえをする | 窓口で両替をする | đổi tiền ở quầy dịch vụ | |
| さしだしにんめい | 差出人名 | người gửi | |
| そうきんする | 送金する | gửi tiền | |
| てがみをそくたつでだす | 手紙を速達で出す | gửi thư chuyển phát nhanh | |
| しおくりする | 仕送りする | gửi tiền, chu cấp | |
| こづつみ | 小包 | bưu phẩm | |
| てすうりょうがかかる | 手数料がかかる | tốn tiền dịch vụ | |
| そうりょうがかかる | 送料がかかる | tốn cước |
.
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật

