Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa – Phần 1
27 Từ vựng hay dùng trong giao tiếp, hội thoại tiếng Nhật.

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 悪口 わるぐち waruguchi nói xấu
2 我々 われわれ wareware chúng tôi
3 まねする mane suru sự bắt chước, làm theo
4 差し上げる さしあげる sashiageru tặng, biếu
5 やる yaru cho
6 与える あたえる ataeru làm cho, mang đến
7 味方する みかたする mikata suru đứng về phía
8 相手 あいて aite đối phương, đối tác
9 助ける たすける tasukeru giúp, cứu
10 助かる たすかる tasukaru đỡ, may
11 支える ささえる sasaeru hỗ trợ, nâng đỡ, làm chỗ dựa
12 誘う さそう sasou rủ, rủ rê
13 待ち合わせる まちあわせる machiawaseru hẹn gặp nhau
14 交換する こうかんする koukan suru trao đổi
15 交流する こうりゅうする kouryuu suru giao lưu
16 甘やかす あまやかす amayakasu chiều chuộng
17 ついて来る ついてくる tsuite kuru đi theo, bám theo
18 抱く だく daku ôm, bế
19 話しかける はなしかける hanashikakeru bắt chuyện
20 断る ことわる kotowaru từ chối
21 預ける あずける azukeru gửi, gửi trông hộ
22 預かる あずかる azukaru trông hộ
23 かわいがる kawaigaru cưng chiều, yêu chiều, quý
24 無視する むしする mushi suru giả vờ làm ngơ, bỏ qua
25 振り向く ふりむく furimuku ngoái đầu, quay lại
26 いただく itadaku nhận, được ai đó cho cái gì
27 くださる kudasaru cho

Xem thêm:
Kaiwa tiếng Nhật bài 4: Giao Thông Công Cộng – Phần 1
Sử dụng Kính Ngữ trong giao tiếp tiếp Nhật