Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa – Phần 2
Từ vựng hay dùng trong giao tiếp, hội thoại tiếng Nhật.

1. どんびき /donbiki / cụt hứng
Ví dụ:
彼の食べ方にどんびきした
(かれのたべかたにどんびきした)
kare no tabekata ni donbiki shita
Cụt hứng với cách ăn của anh ấy.
2. まんまと / manmato / dễ dàng (trót lọt, ngon ơ)
Ví dụ:
彼女の誘惑にまんまとひっかかった
(かのじょのゆうわくにまんまとひっかかった)
kanojo no yuuwaku ni manmato hikkakatta
Anh ấy bị sự cám dỗ của cô ấy lừa 1 cách dễ dàng.
3. 天狗になる / てんぐになる / tengu ni naru / kiêu ngạo
Ví dụ:
部長に気に入られているので天狗になっている
(ぶちょうにきにいられているのでてんぐになっている)
buchou ni ki ni irarete iru node tengu ni natte iru
Anh ấy vì được trưởng phòng yêu mến nên kiêu ngạo.
4. ぐうの音もでない / ぐうのねもでない / guu no ne mo denai / không biết nói gì
Ví dụ:
母にJLPTに合格できなかったのは”努力が足りない”といわれ、ぐうの音もでなかった
(ははにJLPTにごうかくできなかったのは”どりょくがたりない”といわれ、ぐうのねもでなかった)
haha ni JLPT ni goukaku dekinakatta no wa “doryoku ga tarinai” to iware, guu no ne mo denakatta
Việc không đỗ JLPT là không biết nói gì ngoài bị mẹ nói là thiếu năng lực.
5. 愛されキャラ / あいされキャラ / aisare kyara / nhân vật được yêu mến
Ví dụ:
彼女は明るくて面白いから愛されキャラだ
(かのじょはあかるくておもしろいからあいされキャラだ)
kanojo wa akarukute omoshiroi kara aisare kyara da
Cô ấy là nhân vật được yêu mến vì cô ấy vui vẻ, thú vị.
6. スルーする / suruu suru / phớt lờ
Ví dụ:
同僚から嫌味をいわれたがスルーした
(どうりょうからいやみをいわれたがスルーした)
douryou kara iyami wo iwareta ga suruu shita
Đã bị đồng nghiệp mỉa mai nhưng tôi đã phớt lờ.
7. えこひいき / ekohiiki / thiên vị
Ví dụ:
課長は田中さんには優しいのに私にきびしい!えこひいきだ!
(かちょうはたなかさんにはやさしいのにわたしにきびしい!えこひいきだ!)
kachou wa Tanaka-san ni wa yasashii noni watashi ni kibishii! ekohiiki da!
Tổ trưởng nhẹ nhàng với a Tanaka, với tôi thì nghiêm khắc. Thiên vị quá!
8. つけがまわる / tsuke ga mawaru / quả báo
Ví dụ:
田中さん、部長に怒られたの?
(たなかさん、ぶちょうにおこられたの?)
Tanaka-san, buchou ni okorareta no?
A Tanaka đã bị trưởng phòng giận à?
いつも適当に仕事をしていたかはつけがまわったんだね
(いつもてきとうにしごとをしていたかはつけがまわったんだね)
itsumo tekitou ni shigoto wo shiteita kara wa tsuke ga mawattan da ne
Lúc nào cũng làm việc hời hợt nên bị quả báo đó nhỉ.
9. 舌が肥えている / したがこえている / shita ga koete iru / sành ăn
Ví dụ:
彼女はいつも外食で舌が肥えている
(かのじょはいつもがいしょくでしたがこえている)
kanojo wa itsumo gaishoku de shita ga koete iru
Cô ấy luôn luôn sành ăn bên ngoài.
Xem thêm:
Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa – Phần 1
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật

