Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thủ tục hành chính tại Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thủ tục hành chính tại Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thủ tục hành chính tại Nhật Bản
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 100 từ vựng tiếng Nhật về các thủ tục hành chính như thuế, bảo hiểm, cư trú và các loại giấy tờ — toàn những từ rất thực tế khi sống tại Nhật.

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 市役所 しやくしょ shiyakusho Tòa thị chính
2 区役所 くやくしょ kuyakusho Văn phòng quận
3 窓口 まどぐち madoguchi Quầy giao dịch
4 受付 うけつけ uketsuke Quầy tiếp nhận
5 職員 しょくいん shokuin Nhân viên hành chính
6 手続き てつづき tetsuzuki Thủ tục
7 申請 しんせい shinsei Đơn đăng ký
8 書類 しょるい shorui Giấy tờ
9 必要 ひつよう hitsuyou Cần thiết
10 本人確認 ほんにんかくにん honnin kakunin Xác minh danh tính
11 身分証 みぶんしょう mibunshou Giấy tờ tùy thân
12 印鑑 いんかん inkan Con dấu cá nhân
13 住所 じゅうしょ juusho Địa chỉ
14 氏名 しめい shimei Họ tên
15 生年月日 せいねんがっぴ seinengappi Ngày tháng năm sinh
16 電話番号 でんわばんごう denwa bangou Số điện thoại
17 国籍 こくせき kokuseki Quốc tịch
18 在留カード ざいりゅうカード zairyuu kaado Thẻ cư trú
19 番号札 ばんごうふだ bangoufuda Phiếu số
20 待ち時間 まちじかん machijikan Thời gian chờ
21 住民票 じゅうみんひょう juuminhyou Giấy cư trú
22 住民登録 じゅうみんとうろく juumin touroku Đăng ký cư trú
23 転入 てんにゅう tennyuu Chuyển đến
24 転出 てんしゅつ tenshutsu Chuyển đi
25 転居 てんきょ tenkyo Chuyển nhà
26 引っ越し ひっこし hikkoshi Chuyển nhà
27 世帯 せたい setai Hộ gia đình
28 世帯主 せたいぬし setainushi Chủ hộ
29 続柄 つづきがら tsuzukigara Quan hệ với chủ hộ
30 住所変更 じゅうしょへんこう juusho henkou Thay đổi địa chỉ
31 変更 へんこう henkou Thay đổi
32 登録 とうろく touroku Đăng ký
33 届出 とどけで todokede Khai báo
34 届出書 とどけでしょ todokedesho Đơn khai báo
35 住民 じゅうみん juumin Cư dân
36 世帯番号 せたいばんごう setai bangou Số hộ gia đình
37 証明書 しょうめいしょ shoumeisho Giấy chứng nhận
38 写し うつし utsushi Bản sao
39 発行 はっこう hakkou Cấp / phát hành
40 交付 こうふ koufu Cấp / cấp phát
41 保険 ほけん hoken Bảo hiểm
42 健康保険 けんこうほけん kenkou hoken Bảo hiểm y tế
43 国民健康保険 こくみんけんこうほけん kokumin kenkou hoken Bảo hiểm y tế quốc dân
44 保険証 ほけんしょう hokenshou Thẻ bảo hiểm
45 保険料 ほけんりょう hokenryou Phí bảo hiểm
46 年金 ねんきん nenkin Lương hưu / bảo hiểm hưu trí
47 国民年金 こくみんねんきん kokumin nenkin Lương hưu quốc dân
48 年金手帳 ねんきんてちょう nenkin techou Sổ lương hưu
49 納付 のうふ noufu Nộp tiền
50 支払い しはらい shiharai Thanh toán
51 未納 みのう minou Chưa nộp
52 免除 めんじょ menjo Miễn
53 減免 げんめん genmen Giảm hoặc miễn
54 加入 かにゅう kanyuu Tham gia
55 脱退 だったい dattai Rút khỏi / chấm dứt tham gia
56 扶養 ふよう fuyou Người phụ thuộc
57 医療費 いりょうひ iryouhi Chi phí y tế
58 給付 きゅうふ kyuufu Trợ cấp / chi trả
59 資格 しかく shikaku Tư cách / điều kiện
60 保険料通知書 ほけんりょうつうちしょ hokenryou tsuuchisho Thông báo phí bảo hiểm
61 税金 ぜいきん zeikin Thuế
62 住民税 じゅうみんぜい juuminzei Thuế cư trú
63 所得税 しょとくぜい shotokuzei Thuế thu nhập
64 所得 しょとく shotoku Thu nhập
65 収入 しゅうにゅう shuunyuu Khoản thu nhập
66 課税 かぜい kazei Tính thuế
67 非課税 ひかぜい hikazei Không chịu thuế
68 納税 のうぜい nouzei Nộp thuế
69 納税証明書 のうぜいしょうめいしょ nouzei shoumeisho Giấy chứng nhận nộp thuế
70 課税証明書 かぜいしょうめいしょ kazei shoumeisho Giấy chứng nhận thuế
71 所得証明書 しょとくしょうめいしょ shotoku shoumeisho Giấy chứng nhận thu nhập
72 印鑑証明書 いんかんしょうめいしょ inkan shoumeisho Giấy chứng nhận con dấu
73 戸籍 こせき koseki Hộ tịch
74 戸籍謄本 こせきとうほん koseki touhon Bản sao hộ tịch
75 戸籍抄本 こせきしょうほん koseki shouhon Trích lục hộ tịch
76 証明 しょうめい shoumei Chứng nhận
77 手数料 てすうりょう tesuuryou Lệ phí
78 交付 こうふ koufu Cấp / cấp phát
79 コピー コピー kopii Bản sao / photocopy
80 原本 げんぽん genpon Bản gốc
81 申込 もうしこみ moushikomi Đăng ký / đăng ký tham gia
82 申込書 もうしこみしょ moushikomisho Đơn đăng ký
83 記入 きにゅう kinyuu Điền thông tin
84 提出 ていしゅつ teishutsu Nộp
85 確認 かくにん kakunin Xác nhận
86 予約 よやく yoyaku Đặt lịch
87 期限 きげん kigen Thời hạn
88 締切 しめきり shimekiri Hạn chót
89 更新 こうしん koushin Gia hạn / cập nhật
90 相談 そうだん soudan Tư vấn
91 支援 しえん shien Hỗ trợ
92 生活 せいかつ seikatsu Cuộc sống
93 子育て こそだて kosodate Nuôi dạy con
94 福祉 ふくし fukushi Phúc lợi
95 高齢者 こうれいしゃ koureisha Người cao tuổi
96 障害 しょうがい shougai Khuyết tật
97 ごみ gomi Rác
98 分別 ぶんべつ bunbetsu Phân loại
99 防災 ぼうさい bousai Phòng chống thiên tai
100 防犯 ぼうはん bouhan Phòng chống tội phạm

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng PDF
Từ vựng tiếng Nhật về hành chính nhân sự