Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ăn xuống (Kèm ví dụ)

1. 油(あぶら)/ abura : dầu ăn
Ví dụ:
油気の多いものは避けなさい。
(あぶらけのおおいものはさけなさい。)
Aburake no ooi mono wa sakenasai.
Tránh các thức ăn nhiều dầu mỡ.
アメリカは石油が豊富だ。
(アメリカはせきゆがほうふだ。)
Amerika wa sekiyu ga houfu da.
Nước Mỹ giàu dầu mỏ.
2. バター / bataa : bơ
Ví dụ:
ミルクはバターに加工される。
(ミルクはバターにかこうされる。)
Miruku wa bataa ni kakou sareru.
Sữa được chế biến thành bơ.
私たちは牛乳でバターを作ります。
(わたしたちはぎゅうにゅうでバターをつくります。)
Watashitachi wa gyuunyuu de bataa wo tsukurimasu.
Chúng tôi làm bơ từ sữa bò.
3. ビール / biiru : bia
Ví dụ:
ビールをください。
(ビールをください。)
Biiru wo kudasai.
Mang bia cho tôi.
ビールはいくらですか。
(ビールはいくらですか。)
Biiru wa ikura desu ka.
Chai bia này bao nhiêu tiền vậy?
4. 豚肉(ぶたにく)butaniku : thịt heo
Ví dụ:
私について言えば、豚肉より鶏肉のほうが好きです。
(わたしについていえば、ぶたにくよりけいにくのほうがすきです。)
Watashi ni tsuite ieba, butaniku yori keiniku no hou ga suki desu.
Đối với tôi, tôi thích thịt gà hơn so thịt lợn.
5. 調味料(ちょうみりょう)choumiryou : Gia vị
Ví dụ:
ラーメンに調味料を入れた。
(ラーメンにちょうみりょうをいれた。)
Raamen ni choumiryou wo ireta.
Cho gia vị vào mì.
化学調味料はベトナムの料理に欠かせない物の一つである。
(かがくちょうみりょうはベトナムのりょうりにかかせないもののひとつである。)
Kagaku choumiryou wa Betonamu no ryouri ni kakasenai mono no hitotsu de aru.
Mỳ chính là nguyên liệu không thể thiếu trong các món ăn ở Việt Nam.
私に調味料を渡してください。
(わたしにちょうみりょうをわたしてください。)
Watashi ni choumiryou wo watashite kudasai.
Đưa cho tôi gia vị.
6. エビ / ebi : Con tôm
Ví dụ:
私は生きたままのエビは食べたくない。
(わたしはいきたままのエビはたべたくない。)
Watashi wa ikita mama no ebi wa tabetakunai.
Tôi không muốn ăn con tôm vẫn còn sống.
7. 牛肉(ぎゅうにく)gyuuniku : Thịt bò
Ví dụ:
神戸は良質の牛肉で有名だ。
(こうべはりょうしつのぎゅうにくでゆうめいだ。)
Koube wa ryoushitsu no gyuuniku de yuumei da.
Kobe nổi tiếng với thịt bò chất lượng cao.
アフリカはヨーロッパに牛肉を輸出しています。
(アフリカはヨーロッパにぎゅうにくをゆしゅつしています。)
Afurika wa Yooroppa ni gyuuniku wo yushutsu shite imasu.
Châu Phi đang xuất khẩu thịt bò sang Châu Âu.
8. 牛乳(ぎゅうにゅう)gyuunyuu : Sữa bò
Ví dụ:
彼は砂糖を牛乳に混ぜました。
(かれはさとうをぎゅうにゅうにまぜました。)
Kare wa satou wo gyuunyuu ni mazemashita.
Anh ấy trộn đường với sữa.
腐った牛乳は酸っぱい。
(くさったぎゅうにゅうはすっぱい。)
Kusatta gyuunyuu wa suppai.
Sữa hỏng thường chua.
9. 白菜(はくさい)hakusai : Cải thảo
Ví dụ:
白菜を太めの千切りにザクザク切る。
(はくさいをふとめのちぎりにザクザクきる。)
Hakusai wo futome no chigiri ni zakuzaku kiru.
Cắt cải bắp trắng thành mảnh rộng, dải.
10. ハンバーガー hanbaagaa : Bánh Hamburger
Ví dụ:
ハンバーガーは有名な米国料理です。
(ハンバーガーはゆうめいなべいこくりょうりです。)
Hanbaagaa wa yuumei na beikoku ryouri desu.
Bánh hamburger là một món ăn nổi tiếng của Mỹ.
ハンバーガーを食べてから寝ました。
(ハンバーガーをたべてからねました。)
Hanbaagaa wo tabete kara nemashita.
Sau khi ăn bánh Hamburger, tôi đã đi ngủ.
11. ひき肉 / hikiniku : thịt băm
Ví dụ:
セールスマンはひき肉機の使方を操作して説明した。
(セールスマンはひきにくきのつかいかたをそうさしてせつめいした。)
Seerusuman wa hikinikuki no tsukaikata wo sousa shite setsumei shita.
Nhân viên bán hàng đã thao tác và giải thích về cách sử dụng máy xay thịt.
12. 烏賊(いか)ika : Mực ống
Ví dụ:
烏賊には10本の足がある。
(いかにはじゅっぽんのあしがある。)
Ika ni wa juppon no ashi ga aru.
Mực ống có 10 chân.
この烏賊は鮮度が落ちはじめた。
(このいかはせんどがおちはじめた。)
Kono ika wa sendo ga ochi hajimeta.
Con mực ống này đã bắt đầu mất đi độ tươi của nó.
13. じゃが芋(いも)jagaimo : Khoai tây
Ví dụ:
私は夕食にじゃがいもを食べたい。
(わたしはゆうしょくにじゃがいもをたべたい。)
Watashi wa yuushoku ni jagaimo wo tabetai.
Tôi muốn ăn khoai tây vào bữa tối.
彼は庭でじゃがいもを採取した。
(かれはにわでじゃがいもをさいしゅした。)
Kare wa niwa de jagaimo wo saishu shita.
Anh ta đã thu lượm khoai tây trong vườn.
14. ジュース / juusu : Nước ép trái cây
Ví dụ:
そのお酒はジュースのようだ。
(そのおさけはジュースのようだ。)
Sono osake wa juusu no you da.
Rượu này giống nước hoa quả quá ấy.
15. 辛子(からし)karashi : Mù tạt
Ví dụ:
このからしはしたが痺れるほどからい。
(このからしはしたがしびれるほどからい。)
Kono karashi wa shita ga shibireru hodo karai.
Mù tạt này cay tê lưỡi.
16. カレーライス kareeraisu : Món cơm cà-ri
Ví dụ:
私が台所へ入ったとき、彼女はチキンカレーライスを作っていた。
(わたしがだいどころへはいったとき、かのじょはチキンカレーライスをつくっていた。)
Watashi ga daidokoro e haitta toki, kanojo wa chikin kareeraisu wo tsukutte ita.
Khi tôi vào bếp cô ấy đang làm cơm cà ri gà.
カレーライスは私の好きな料理です。
(カレーライスはわたしのすきなりょうりです。)
Kareeraisu wa watashi no sukina ryouri desu.
Cơm cà ri là món ăn yêu thích của tôi.
17. 紅茶(こうちゃ)koucha : Trà đen, hồng trà
Ví dụ:
紅茶と緑茶の間違いを私に説明できますか。
(こうちゃとりょくちゃのまちがいをわたしにせつめいできますか。)
Koucha to ryokucha no machigai wo watashi ni setsumei dekimasu ka.
Bạn có thể giải thích cho tôi sự khác biệt giữa trà đen và trà xanh được không?
コーヒーと紅茶、どちらがいいですか。
(コーヒーとこうちゃ、どちらがいいですか。)
Koohii to koucha, dochira ga ii desu ka.
Bạn thích uống cà-phê hay uống trà?
18. コーヒー / koohii : Cà phê
Ví dụ:
眠くならないにはコーヒーを飲むのがいい。
(ねむくならないにはコーヒーをのむのがいい。)
Nemuku naranai ni wa koohii wo nomu no ga ii.
Để không buồn ngủ nên uống cà phê.
19. 米(こめ)kome : Gạo
Ví dụ:
日本の主要作物は米である。
(にほんのしゅようさくもつはこめである。)
Nihon no shuyou sakumotsu wa kome de aru.
Cây trồng chính của Nhật Bản là gạo.
酒は米で作ります。
(さけはこめでつくります。)
Sake wa kome de tsukurimasu.
Rượu làm từ gạo.
20. 胡椒(こしょう)koshou : Hạt tiêu
Ví dụ:
もう少胡椒を利かせなさい。
(もうすこしこしょうをきかせなさい。)
Mou sukoshi koshou wo kikasenasai.
Hãy thêm một chút hạt tiêu.
21. 果物(くだもの)kudamono : Trái cây
Ví dụ:
その果物はくさった。
(そのくだものはくさった。)
Sono kudamono wa kusatta.
Trái cây đó bị thối rồi.
日本でいちばんおいしい果物は何?
(にほんでいちばんおいしいくだものはなに?)
Nihon de ichiban oishii kudamono wa nani?
Thứ trái cây ngon nhất ở Nhật Bản là gì?
22. マグロ / maguro : Cá ngừ
Ví dụ:
マグロの漁獲量は減ってきている。
(マグロのぎょかくりょうはへってきている。)
Maguro no gyokakuryou wa hette kite iru.
Lượng cá ngừ đánh bắt được đang giảm xuống.
23. みかん / mikan : Quả quýt
Ví dụ:
そのみかんは中がくさっているようだ。
(そのみかんはなかがくさっているようだ。)
Sono mikan wa naka ga kusatte iru you da.
Quả quýt đó bên trong như bị hỏng.
24. 味噌(みそ)miso : Súp Miso
Ví dụ:
ご飯に味噌汁と納豆です。
(ごはんにみそしるとなっとうです。)
Gohan ni misoshiru to nattou desu.
Bữa ăn có súp miso và natto.
Xem thêm:
Những câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi nhậu, ăn uống
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ẩm thực, ăn uống
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật

