Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Nghỉ Việc – Chuyển Việc

| No. | Kanji | Hiragana/ Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 転職 | てんしょく | tenshoku | Chuyển việc, đổi công ty |
| 2 | 退職 | たいしょく | taishoku | Nghỉ việc, thôi việc |
| 3 | 退職願 | たいしょくねがい | taishoku negai | Đơn xin nghỉ việc |
| 4 | 退職金 | たいしょくきん | taishokukin | Tiền trợ cấp nghỉ việc, tiền thôi việc |
| 5 | 引き継ぎ | ひきつぎ | hikitsugi | Bàn giao công việc |
| 6 | 有給消化 | ゆうきゅうしょうか | yuukyuu shouka | Sử dụng hết ngày phép có lương còn lại |
| 7 | 離職票 | りしょくひょう | rishoku hyou | Giấy chứng nhận nghỉ việc |
| 8 | ヘッドハンティング | heddo hantingu | Săn nhân tài | |
| 9 | キャリアアップ | kyaria appu | Phát triển, thăng tiến sự nghiệp | |
| 10 | 自己都合退職 | じこつごうたいしょく | jiko tsugou taishoku | Nghỉ việc vì lý do cá nhân |
| 11 | 会社都合退職 | かいしゃつごうたいしょく | kaisha tsugou taishoku | Nghỉ việc do phía công ty |
| 12 | 解雇 | かいこ | kaiko | Sa thải, cho thôi việc |
| 13 | リストラ | risutora | Cắt giảm nhân sự, tái cơ cấu | |
| 14 | 失業 | しつぎょう | shitsugyou | Thất nghiệp |
| 15 | 失業手当 | しつぎょうてあて | shitsugyou teate | Trợ cấp thất nghiệp |
| 16 | ハローワーク | haroo waaku | Trung tâm giới thiệu việc làm công của Nhật | |
| 17 | 在職中 | ざいしょくちゅう | zaishoku chuu | Đang làm việc, chưa nghỉ việc |
| 18 | 最終出社日 | さいしゅうしゅっしゃび | saishuu shussha bi | Ngày đi làm cuối cùng |
| 19 | 送別会 | そうべつかい | soubetsukai | Tiệc chia tay |
| 20 | 新天地 | しんてんち | shintenchi | Môi trường mới, nơi làm việc mới |
| 21 | 退職する | たいしょくする | taishoku suru | Nghỉ việc |
| 22 | 転職する | てんしょくする | tenshoku suru | Chuyển việc |
| 23 | 辞める | やめる | yameru | Nghỉ, thôi việc |
| 24 | 雇われる | やとわれる | yatowareru | Được thuê, được tuyển dụng |
| 25 | 雇う | やとう | yatou | Thuê, tuyển dụng |
| 26 | 採用 | さいよう | saiyou | Tuyển dụng |
| 27 | 採用される | さいようされる | saiyou sareru | Được tuyển dụng |
| 28 | 面接 | めんせつ | mensetsu | Phỏng vấn |
| 29 | 応募 | おうぼ | oubo | Ứng tuyển |
| 30 | 履歴書 | りれきしょ | rirekisho | Sơ yếu lý lịch |
| 31 | 求人 | きゅうじん | kyuujin | Tin tuyển dụng |
| 32 | 求人票 | きゅうじんひょう | kyuujin hyou | Phiếu/tờ thông tin tuyển dụng |
| 33 | 条件 | じょうけん | jouken | Điều kiện |
| 34 | 給料 | きゅうりょう | kyuuryou | Lương |
| 35 | 職場 | しょくば | shokuba | Nơi làm việc |
| 36 | 同僚 | どうりょう | douryou | Đồng nghiệp |
| 37 | 上司 | じょうし | joushi | Cấp trên |
| 38 | 後輩 | こうはい | kouhai | Người vào công ty sau, đàn em |
| 39 | 職歴 | しょくれき | shokureki | Quá trình làm việc |
| 40 | 経験 | けいけん | keiken | Kinh nghiệm |
| 41 | 最終出勤日 | さいしゅうしゅっきんび | saishuu shukkin bi | Ngày làm việc cuối cùng |
| 42 | 挨拶 | あいさつ | aisatsu | Lời chào, lời chào chia tay |
| 43 | お世話になりました | おせわになりました | osewa ni narimashita | Cảm ơn vì đã giúp đỡ trong thời gian qua |
Xem thêm:
50 Câu Kaiwa thường dùng khi đi phỏng vấn N5
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi phỏng vấn
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật

