Phân biệt VĂN VIẾT và VĂN NÓI trong tiếng Nhật
Cách sử dụng Từ sao cho đúng khi viết và nói trong tiếng Nhật.

| Từ loại | Văn nói | Văn viết | Nghĩa |
| 副詞(trạng từ) | しっかり | 十分に | Chắc chắn |
| ほとんど | ほぼ | Hầu hết | |
| 全部 | 全て | Tất cả/ toàn bộ | |
| 全然 | 全く | Hoàn toàn | |
| 最も | より | Hơn | |
| はっきり | 明確に | Rõ ràng | |
| どんどん | 急速に | Dần dần | |
| だんだん | 徐々に/次第に | Dần dần | |
| たくさん | 多く/~が多い | Nhiều | |
| やっぱり | やはり | Rõ ràng là/ quả thật là | |
| いつも | 常に | Thông thường | |
| とても | 大変 | Rất | |
| ちょっと | 少し | Một chút | |
| ちゃんと | きちんと/正しく | Cẩn thận/ kỹ càng | |
| だいたい | 約/およそ | Khoảng/ ước chừng | |
| 疑問詞(từ để hỏi) | どんな | どのような | Như thế nào |
| どうして/なんで | なぜ | Tại sao | |
| どっち | どちら/いずれ | Phía nào | |
| 接続詞(từ nối) | ~だけ | ~が | Nhưng mà (diễn tả 2 vế đối lập trong cùng 1 câu) |
| ~から | ~ため | Tại vì | |
| ~たら | ~ば/~と | Nếu | |
| でも | しかし | Tuy nhiên (diễn tả 2 câu đối lập) | |
| ですから | そのため/したがて | Do đó/ Vì thế | |
| Khác | ~とか | ~や | Và |
| なんか | など | Vâng vâng | |
| 色んな | 色々な/様々な | Rất nhiều |
Xem thêm:
85 Cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật
Từ vựng Tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật

