100 Từ tiếng Nhật thường gặp trong manga anime ĐỪNG NHẬN MÌNH LÀ FAN ANIME NẾU KHÔNG BIẾT 100 TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP TRONG MANGA/ANIME NÀY 1. 危ない(あぶない)abunai – nguy hiểm 2. 愛(あい)ai – yêu,tình yêu 愛している (あいしている) yêu ai đó 3. 相手(あいて)aite – địch thủ,kẻ thù, đôi khi vẫn …
Read More »adminv
Số đếm trong tiếng Nhật – Số đếm từ 0 đến tỷ
Số đếm trong tiếng Nhật Số đếm tiếng Nhật – Số đếm từ 0 đến tỷ Số đếm tiếng nhật cũng là một trong những trở ngại khó khăn nhất của người học tiếng Nhật, nó rất nhiều thứ cần phải nhớ mà lại rất dễ quên. Cho nên hôm …
Read More »Học bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana
Học bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana Học bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana qua hình ảnh Xem thêm: Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana
Read More »Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana
Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana qua hình ảnh .
Read More »Tổng hợp những Động Từ hay xuất hiện trong JLPT N1
TỔNG HỢP NHỮNG ĐỘNG TỪ HAY XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ N1 欺く (あざむく) lừa đảo 操る (あやつる) điều khiển, dắt mũi, thuần phục 誤る (あやまる) mắc lỗi, mắc sai lầm 改める (あらためる) sửa đổi, cải thiện 営む (いとなむ) kinh doanh, điều hành 挑む (いどむ) thách thức 潤う (うるおう) ẩm ướt …
Read More »2000 Từ vựng phổ biến đề thi N1
2000 Từ vựng phổ biến đề thi N1 Luyện Thi Năng Lực Tiếng Nhật JLPT – 2000 Từ Vựng N1: – Tổng hợp hơn 2000 từ vựng cho cấp độ N1: – Xếp theo tần suất xuất hiện trong đề thi JLPT các năm qua. Download: PDF Xem thêm: …
Read More »Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 PDF
Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 PDF Tổng hợp từ vựng N3 mimikara – tổng hợp 880 từ vựng trong sách Mimikara N3, học hết 880 từ vựng mimikara n3 này Bạn có thể tự tin làm đúng 70% từ vựng trong đề thi. Download : PDF Xem thêm …
Read More »(Song ngữ Việt – Nhật) Dế Mèn Phiêu Lưu Ký
(Song ngữ Việt – Nhật) Dế Mèn Phiêu Lưu Ký [SÁCH SONG NGỮ VIỆT NHẬT] DẾ-MÈN-PHIÊU-LƯU-KÝ-(コオロギ漂流記) Dế mèn phiêu lưu ký là truyện dài của nhà văn Tô Hoài kể về cuộc phiêu lưu của chú Dế Mèn cùng các bạn bè. Trên đường đi, họ đã gặp phải nhiều …
Read More »Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Món Ăn
TÊN CÁC MÓN ĂN BẰNG TIẾNG NHẬT おかゆ (okayu): cháo. おこわ (okowa): xôi. ぜんざい (zenzai): chè. やきそば (yaki soba): mì xào. ラーメン (rāmen): mì ăn liền. にくまん (ni kuman): bánh bao. あげはるまき (age haru Maki): chả giò. なまはるまき (na ma Haru Maki): gỏi cuốn. はるまきのかわ (maki no ka wa): bánh …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chỉ tâm trạng, cảm xúc
Từ vựng tiếng Nhật chỉ tâm trạng, cảm xúc 怖い (こわい) : Sợ hãi. 嫌い (きらい):Ghét. 好き (すき):Thích. 心配 (しんぱい) : Lo lắng. 緊張 (きんちょう):Căng thẳng. 痛い (いたい) :Đau. 不安 (ふあん):Bất an. 危機感 (ききかん): Bất an, khủng hoảng. 気持ちいい (きもちいい : Tâm trạng thoải mái. 気持ち悪い (きもちわるい) : Tâm trạng …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
