Ôn nhanh ngữ pháp Shin kanzen N1 新完全マスタ文法N1 Shin Kanzen Master JLPT N1: Grammar 1 時間関係 1 ~が早いか V辞書形 + が早いか ngay sau khi ☆Thường không phải bản thân ☆Phản ứng cực kì nhanh của chủ thể tương ứng, đối ứng với trạng thái, sự việc của vế trước ☆Ngoài …
Read More »adminv
Tổng hợp từ vựng Mimikara N1
Tổng hợp từ vựng Mimikara N1 từ vựng 耳から覚える日本語能力試験語彙トレーニング N1 liệt kê một số từ vựng thường xuất hiện trong N1. Bao hàm 14 bài tổng hợp từ vựng theo các loại từ như: 名詞, 動詞, カタカナ, 連体詞, 形容詞, 複合動詞. Mỗi bài tập trung vào mỗi nhóm loại từ khác …
Read More »Ôn nhanh ngữ pháp Shin kanzen N2
Ôn nhanh ngữ pháp Shin kanzen N2 新完全マスター文法 日本語能力試験N2 New Kanzen Master JLPT N2: Grammar 1 ~とき 1 〜祭(に) N+の+際に Vる+際に khi mang tính thông báo, tính quần chúng Khi sử dụng phòng họp, hãy điền vào mẫu yêu cầu ở quầy lễ tân.会議室をご利用になる際に 2 〜に際して N+の+ に際して Vる+ に際して khi thời gian …
Read More »100 Câu hỏi điền sao trong JLPT N3, N2
100 Câu hỏi điền sao trong JLPT N3, N2 100 CÂU ĐIỀN SAO N3, N2 ĐÃ TỪNG XUẤT HIỆN TRONG JLPT VÀ ĐÁP ÁN Download: PDF Xem thêm: Học Ngữ Pháp N3 – Phần 1 30 Ngữ pháp tiếng Nhật N3 quan trọng
Read More »1160 TỪ VỰNG MIMIKARA OBOERU N2 BẢN ĐẦY ĐỦ PDF
1160 TỪ VỰNG MIMIKARA OBOERU N2 BẢN ĐẦY ĐỦ PDF Tổng hợp từ vựng mimikara n2 là bài viết tổng hợp chi tiết và đầy đủ từ vựng n2, hán tự trong giáo trình Mimikara Oboeru cho các Bạn học nhanh và hiệu quả hơn. Download: PDF Xem thêm: …
Read More »Tổng hợp từ vựng Mimikara N2
Tổng hợp từ vựng Mimikara N2 Cùng gửi đến các bạn danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N2 No. Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 人生 じんせい cuộc sống 2 人間 にんげん con người 3 人 ひと người 4 祖先 そせん tổ tiên 5 親戚 しんせき họ hàng 6 夫婦 ふうふ …
Read More »Ngữ Pháp 50 bài Minna no Nihongo N5 – N4 [PDF]
Ngữ Pháp 50 bài Minna no Nihongo Ngữ pháp 50 bài Minna no Nihongo – TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N5-N4 CHI TIẾT Tổng hợp 50 bài Ngữ Pháp Minna No Nihongo Tiếng Nhật [PDF] Download: PDF Xem thêm: CÁCH DÙNG TRỢ TỪ TRONG TIẾNG NHẬT Trợ Từ tiếng Nhật …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Nghề Nghiệp
Từ vựng tiếng Nhật về Nghề Nghiệp No. Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 職業 しょくぎょう Nghề 2 医者 いしゃ Bác sĩ 3 看護婦 かんごふ Nữ y tá 4 看護師 かんごし Y tá 5 歯科医 しかい Nha sĩ 6 科学者 かがくしゃ Nhà khoa học 7 美容師 びようし Thợ làm tóc / …
Read More »Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật
Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Xem thêm: Trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ Từ vựng tiếng Nhật chỉ tâm trạng, cảm xúc
Read More »Từ Đồng Âm khác nghĩa trong tiếng Nhật
Từ Đồng Âm khác nghĩa trong tiếng Nhật Thường phần thi chữ Hán rất dễ nhưng có khi nào chủ quan mà các bạn chọn sai k? Đặc biệt là những câu KANJI CÓ KIỂM TRA CÁCH ĐỌC 1 SỐ TỪ CÓ CÁCH ĐỌC GIỐNG NHAU. Việc học từ ĐỒNG …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
