Ngữ pháp tiếng Nhật liên quan đến ばかり Tổng hợp một số ngữ pháp liên quan đến ばかりthường gặp nhé cả nhà. .
Read More »adminv
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi trên xe Bus
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi trên xe Bus NHỮNG MẪU CÂU VÔ CÙNG THÔNG DỤNG KHI ĐI XE BUÝT TẠI NHẬT 1. Bọn mình đi xe Bus đi – バスに乗る 2. Làm ơn cho hỏi trạm xe bus ở đâu? – バス停はどこですか。 3. Làm ơn chỉ cho …
Read More »Điểm đỗ JLPT N5 và Cấu trúc đề thi JLPT N5
Điểm đỗ JLPT N5 và Cấu trúc đề thi JLPT N5 JLPT N5 là gì? Được bao nhiêu điểm thì đỗ? JLPT N5 dùng để đo khả năng tiếng Nhật của người tham gia thi ở mức độ cơ bản nhất. Những người qua được trình độ N5 là những …
Read More »Mẫu câu giao tiếp khi đi ăn ở nhà hàng, quan ăn bên Nhật
MẪU CÂU GIAO TIẾP KHI ĐI ĂN Ở NHÀ HÀNG, QUÁN ĂN BÊN NHẬT 1/ Khi đặt chỗ ngồi Để đặt bàn bạn có thể nói: Futari desu (二人です) – Bàn cho hai người Ở Nhật Bản, trong các nhà hàng có thể cho phép hút thuốc, vì vậy không …
Read More »60 Phó từ tiếng Nhật N5
60 Phó từ tiếng Nhật N5 Tổng hợp 60 phó từ N5 thường Gặp 1. いま: bây giờ 2. すぐ: ngay lập tức 3. もうすぐ: sắp sửa 4. これから: ngay sau đây 5. そろそろ: chuẩn bị ra về 6. あとで: sau 7. まず: đầu tiên 8. つぎに: tiếp theo 9. …
Read More »100 Phó từ tiếng Nhật N2
100 Phó từ tiếng Nhật N2 Tổng hợp 100 phó từ N2 thường Gặp 1. 必ず Nhất định, tất cả… 2. 必ずしも ~とは限らない Không nhất định, chưa hẳn là… 3. いつか(1) Khi nào đó… 4. いつか(2) Trước đây… 5. いつまでも Từ trước đến nay… (mãi, không ngừng) 6. いつの間にか Lúc …
Read More »65 Phó từ tiếng Nhật N3
65 Phó từ tiếng Nhật N3 Tổng hợp 65 phó từ N3 thường Gặp 1. 非常 (ひじょう)に: rất, cực kỳ, đặc biệt 2. 大変 (たいへん)に: vô cùng, rất 3. ほとんど: hầu như, hầu hết 4. けっこう: khá, cũng được 5. すっかり: toàn bộ, tất cả 6. 一杯 (いっぱい): đầy 7. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử
Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm 圧着スリープ Acchaku surīpu Kìm bấm đầu cốt tròn 圧着端子 Acchaku tanshi Đầu cốt アノード Anōdo Cực dương アンペア Anpea Đơn vị đo dòng điện …
Read More »Quán dụng ngữ trong tiếng Nhật
Những Quán dụng ngữ thường được sử dụng 口が重い(くちが’おもい): ít nói 口が悪い(くちがわるい): ác mồm 口に合う(くちにあう): hợp khẩu vị 目がない(めがない): thích 耳が痛い(みみがいたい): khó nghe 目が立つ(めがたつ): nổi bật 腹が立つ(はらがたつ): bực bội ひどい目に遭う(ひどいめにあう): gặp chuyện xui xẻo 気が大きい(きがおおきい): rộng lượng 気がする(きがする): quan tâm 頭が切れる(あたまがきれる): nhạy bén 背を向ける(せをむける): tránh né 頭に入れる(あたまにいれる): ghi nhớ kỹ …
Read More »(Đọc tiếng Nhật) Tôi không quan tâm người khác nghĩ gì
TÔI KHÔNG QUAN TÂM NGƯỜI KHÁC NGHĨ GÌ (Luyện đọc tiếng Nhật)
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
