Home / adminv (page 160)

adminv

Tóm tắt Ngữ Pháp N4

Tóm tắt Ngữ Pháp N4 MẪU NGỮ PHÁP N4 QUAN TRỌNG KHÔNG THỂ BỎ QUA NẾU MUỐN ĐỖ JLPT N4. Đây là bản tóm tắt giúp các bạn ôn nhanh phần ngữ pháp N4. 1 ~ し、~し、(それで/それに) Và, vừa ( vì vậy, hơn nữa) 2 ~ によると~そうです Theo ~ thì …

Read More »

Tóm tắt Ngữ Pháp N2

Tóm tắt Ngữ Pháp N2 MẪU NGỮ PHÁP N2 QUAN TRỌNG KHÔNG THỂ BỎ QUA NẾU MUỐN ĐỖ JLPT N2. Đây là bản tóm tắt giúp các bạn ôn nhanh phần ngữ pháp N2. 1 ことにする Quyết định làm 2 ~ ばいいのに Gía mà, chí, đáng lẽ nên 3 ~ …

Read More »

Tóm tắt cách dùng Trợ Từ と

Tóm tắt cách dùng Trợ Từ と Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về cách sử dụng Trợ Từ [と] trong tiếng Nhật. と (To): trong tiếng Nhật mang ý nghĩa “Và, với… ” được dùng để nối hai danh từ trong câu với nhau. Cấu trúc と …

Read More »

Tổng hợp 3000 Từ vựng Goi Tettei N1 [PDF]

Tổng hợp 3000 Từ vựng Goi Tettei N1 [PDF] Từ vựng Goi Tettei N1 tài liệu ôn luyện chuyên sâu về từ vựng dành cho kỳ thi JLPT N1. Từ vựng N1 được tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất.  Download: PDF Xem thêm: Tổng hợp toàn bộ …

Read More »

[PDF] 20 bài dịch mẫu Nhật – Việt

Tổng hợp 20 bài dịch mẫu song ngữ Nhật- Việt với đa dạng các chủ đề. Sách được biên soạn giúp người học có tài liệu để tự luyện tập kỹ năng dịch tiếng Nhật. Đồng thời cung cấp một lượng kiến thức đa dạng cũng như vốn từ vựng …

Read More »

Học từ vựng tiếng Nhật về Thiên Tai

Học từ vựng tiếng Nhật về Thiên Tai Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thiên tai, động đất, lũ lụt. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 津波 つなみ tsunami Sóng thần 地震 じしん jishin Động đất 噴火山 ふんかざん funkazan Núi lửa phun trào 洪水 こうずい kouzui Ngập …

Read More »

Tổng hợp Phó Từ và Trạng Từ trong tiếng Nhật

PHÓ TỪ VÀ TRẠNG TỪ TIẾNG NHẬT 1. Trạng Từ 副詞 2級:  ぴったり=ぴたり=Vừa vặn ,vừa khít (quần áo) やはり、やっぱり=Quả đúng (như mình nghĩ) _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì うっかり=Lơ đễnh ,xao nhãng がっかり=Thất vọng ぎっしり=Chật kín ,sin sít ぐっすり=(Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi こっそり=Nhẹ nhàng …

Read More »

Học Liên Từ tiếng Nhật N5-N1

Học Liên Từ tiếng Nhật N5 – N1 Cùng học các Liên Từ tiếng Nhật thường dùng. 1.  だから/それで Vì thế/ bởi vậy/ do đó ⇒ 嫌いだ。だから/それで食べない。 Tôi ghét nó. Vì thế tôi không ăn nó. 2. ですから(丁寧) Bởi vậy/ cho nên/ vì thế ⇒ 嫌いなのです。ですから食べないのです。 Tôi ghét nó. Cho nên tôi không ăn nó. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về giấc ngủ

Từ vựng tiếng Nhật về giấc ngủ 1. 寝る/ 眠る = ねる/ ねむる = Ngủ 2. 眠い = ねむい = Buồn ngủ 3. 寝坊 = ねぼう = Ngủ nướng 4. 寝台 = しんだい = Chỗ ngủ 5. 寝室 = しんしつ = Phòng ngủ 6. 寝言 = ねごと = Nói mơ …

Read More »