Home / adminv (page 162)

adminv

Những câu giao tiếp tiếng Nhật trong môi trường làm việc

Những câu giao tiếp tiếng Nhật trong môi trường làm việc Cùng học những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản trong công ty. 私は初めますから、あまりわかりません。教えていただけませんか. (Watashi wa somemasukara, amari wakarimasen. Oshiete itadakemasen ka) Tôi mới tới nên không biết gì bạn hãy chỉ cho tôi nhé. 今日何時まで働きますか? (Kyo nanji made …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại thuốc

Từ vựng tiếng Nhật về các loại thuốc cở bản Với các bạn sang Nhật tuy nhiên khi có việc cần đi mua thuốc nhưng chưa rỏ về các loại thuốc bằng tiếng Nhật. Sau đây tiengnhatvui.com cùng gửi đến các bạn những từ vựng tiếng Nhật về các loại …

Read More »

Phân biệt たら、なら、と、ば

Phân biệt ~と/~ば/~たら/~なら 1.  Tự học tiếng Nhật: と – Hễ ~ thì ” と ” được sử dụng khi vế trước đưa ra điều kiện, và vế sau chỉ sự phát sinh hiện tượng hoặc kết quả một cách tự nhiên. Cụ thể trong các trường hợp sau: このボタンを押すと水が出ます。 …

Read More »

Phân biệt ほど、ぐらい、ごろ

Phân biệt ほど、ぐらい、ごろ trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về, cách phân biệt ほど、ぐらい và ごろmột cách dễ hiểu nhất. Xem thêm: Phân biệt ngữ pháp N3: Vていく và Vてくる Phân biệt そう, よう, らしい, みたい

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí Cùng học từ vựng về các loại chi phí bằng tiếng Nhật. PHÂN BIỆT NHỮNG HẬU TỐ TIẾNG NHẬT VỀ CHI PHÍ 料 – 代 – 費 – 賃 代 (だい – Đại) Dùng nói về khoản chi phí phải bỏ …

Read More »

Ngữ pháp xin phép trong tiếng Nhật

Ngữ pháp tiếng Nhật. Cùng học về những mẫu câu xin phép trong tiếng Nhật. Các mẫu câu xin phép trong tiếng Nhật. 1. ~てもいいですか? Ngữ pháp: Vて + もいいですか Xin phép mình làm gì đó có được không. Ví dụ: このケーキを食べてもいいですか? Kono kēki wo tabete mo ii desu ka? …

Read More »

Tổng hợp từ vựng xuất hiện trong JLPT N3 T12/2023

Tổng hợp từ vựng xuất hiện trong JLPT N3 T12/2023 Mondai 1 汚す(よごす):Làm bẩn, làm dơ 選手(せんしゅ):Tuyển thủ, vận động viên 月末(げつまつ):Cuối tháng 裏(うら):Mặt sau, phía sau 産業(さんぎょう):Ngành công nghiệp, ngành sản xuất 朝刊(ちょうかん):Báo buổi sáng 断る(ことわる):Từ chối 広場(ひろば):Quảng trường   Mondai 2 降りる(おりる):Xuống tàu, xuống xe 帰宅(きたく):Về nhà 細かい(こまかい):Nhỏ, …

Read More »

Script Phần Nghe JLPT N1 T12/2023 (Có đáp án)

Script Phần Nghe JLPT N1 T12/2023 (Có đáp án) Cùng gửi đến các bạn đề thi chính thức JLPT N1 Tháng 12/2023 Script Phần Nghe. Xem thêm: Đề JLPT N1 Phần Từ vựng, Kanji, Ngữ Pháp T12/2023 (Có đáp án) Đề JLPT N1 Phần Đọc hiểu T12/2023 (Có đáp án)

Read More »