Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng (kaigo) Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Điều Dưỡng. Tiếng Nhật Chuyên Ngành Điều Dưỡng Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Học. Từ vựng tiếng Nhật ngành Y Tế Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 介護 …
Read More »adminv
Giải thích chi tiết 123 Mẫu Ngữ Pháp N3
Giải thích chi tiết 123 Mẫu Ngữ Pháp N3 1.~たばかり~ : Vừa mới ~ 🌿Giải thích: Dùng để diễn tả một hành động vừa mới kết thúc trong thời gian gần so với hiện tại. Mẫu câu này thể hiện một việc gì đó xảy ra cách thời điểm hiện tại chưa …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 14
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 14 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. ちょっと 待って ください。 chotto matte kudasai. Anh/chị chờ một chút. 2. ミラーさんは 今 電話を かけて います。 mirā san wa ima denwa o kake te i masu. Anh Miller đang gọi điện …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 13
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 13 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. わたしは パソコンが 欲しいです。 watashi wa pasokon ga hoshii desu. Tôi muốn có một cái máy tính. 2. わたしは てんぷらを(が)食べたいです。 watashi wa tenpura o (ga) tabe tai desu. Tôi …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 12
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 12 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. きのうは 雨でした。 kinou wa ame deshi ta. Hôm qua trời mưa. 2. きのうは 寒かったです。 kinou wa samukatta desu. Hôm qua trời lạnh. 3. 北海道は 九州より 大きいです。 hokkaidou wa kyuushuu …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 11
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 11 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 会議室に テーブルが 7つ あります。 kaigi shitsu ni tēburu ga nanatsu ari masu. Ở phòng họp có 7 cái bàn. 2. わたしは 日本に 1年 います。 watashi wa nippon ni ichi nen i …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 10
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 10 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. あそこに 佐藤さんが います。 asoko ni satou san ga i masu. Ở đằng kia có chị Sato. 2. 机の 上に 写真が あります。 tsukue no ue ni shashin ga ari masu. Ở …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 9
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 9 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. わたしは イタリア料理が 好きです。 watashi wa itaria ryouri ga suki desu. Tôi thích món ăn Ý 2. わたしは 日本語が 少し わかります。 watashi wa nihongo ga sukoshi wakari masu. Tôi hiểu tiếng …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 8
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 8 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 桜は きれいです。 sakura wa kirei desu. Hoa anh đào đẹp 2. 富士山は 高いです。 fujisan wa takai desu. Núi Phú Sĩ cao. 3. 桜は きれいな 花です。 sakura wa kirei na …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 7
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 7 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. わたしは ワープロで 手紙を 書きます。 watashi wa wāpuro de tegami o kaki masu. Tôi viết thư bằng máy đánh chữ. 2. わたしは 木村さんに 花を あげます。 watashi wa kimura san ni hana o …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
