TỔNG HỢP 136 TÍNH TỪ XUẤT HIỆN TRONG JLPT N3, N2, N1 1. うっとうしい: うっとうしい khó chịu, buồn 2. うるさい: うるさい ồn ào ,náo động (âm thanh), lắm chuyện,hay gây sự (tính cách) 3. かわいらしい: かわいらしい đáng yêu, dễ thương 4. きつい: きつい chật hẹp, chật (quần áo) ,chật vật, …
Read More »adminv
Từ vựng tiếng Nhật về các hoạt động hàng ngày
Từ vựng tiếng Nhật về các hoạt động hàng ngày Từ vựng tiếng Nhật vềDọn Dẹp nhà cửa Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến công việc dọn dẹp nhà cửa. 1. エプロン: Tạp dề 2. ほうき: Cái chổi 3. ちりとり: Cái hót rác 4. ぞうきん: Rẻ lau 5. …
Read More »(Dịch) 人の一生 – Đời người
(Dịch) 人の一生 – Đời người 人の一生 ĐỜI NGƯỜI 20代 (だい) で汗 (あせ) を流 (なが) さなければ、40代 (だい) で涙 (なみだ) を流 (なが) す。 ☘️Nếu bạn không đổ mồ hôi ở độ tuổi 20, thì đến khi 40 bạn sẽ phải thay nó bằng nước mắt. 30代 (だい) で知恵 (ちえ) を出 (だ) さなければ、50代 …
Read More »(Dịch) まずは自分から – Từ bản thân mình trước tiên
(Dịch) まずは自分から – Từ bản thân mình trước tiên
Read More »(Dịch) 続 けた人 – Người luôn luôn biết duy trì
(Dịch) 続 けた人 – Người luôn luôn biết duy trì 続 (つづ) けた人 NGƯỜI LUÔN LUÔN BIẾT DUY TRÌ 夢 (ゆめ) を叶 (かな) えられる人は 自分 (じぶん) を信 (しん) じ続 (つづ) けた人 Người có thể biến ước mơ thành hiện thực là người đã luôn tin tưởng vào bản thân mình …
Read More »(Dịch) 人生で大切なこと – Điều quan trọng trong đời người
人生で大切なこと Điều quan trọng trong đời người
Read More »(Dịch) 前向きになる8か条 – 8 Điều khiến bạn trở nên tích cực
(Dịch) 前向きになる8か条 – 8 Điều khiến bạn trở nên tích cực 前向きになる8か条 8 điều khiến bạn trở nên tích cực - 悪(わる)いところばかり目(め)を向(む)けるなら、良(よ)いところに目(め)を向(む)ける 🍀 Thay vì chỉ nhìn vào những cái xấu thì hãy tập trung vào những cái tốt - なぜ自分(じぶん)を責(せ)めるくらいなら、これからどうするかを考(かんが)える 🍀 Hãy suy nghĩ về những việc cần làm thay vì trách móc …
Read More »(Dịch) Việc học ở đời – 人生で学 ぶこと
人生 (じんせい) で学 (まな) ぶこと VIỆC HỌC Ở ĐỜI - 気 (き) づけなかった弱 (よわ) さを教 (おし) えてくれるのが恋 (こい) 🍀 Thứ chỉ cho ta thấy điểm yếu mà mình đã không thể nhận ra đó là tình thương - 自分 (じぶん) より大切 (たいせつ) なものを教 (おし) えてくれるのが愛 (あい) 🍀 Thứ chỉ cho ta thấy những điều …
Read More »(Dịch) 55 Quy Tắc Lối sống tối giản của người Nhật
(Dịch) 55 Quy Tắc Lối sống tối giản của người Nhật (bản tiếng Nhật + Bản tiếng Việt) 55 Quy tắc vứt bỏ đồ: 1. Trước hết hãy “vứt bỏ” suy nghĩ: “Không bỏ được” 👉まず「捨てられない」という思い込みを「捨てる」 2. Vứt bỏ là một kỹ thuật 👉捨てることは「技術」である 3. Vứt đồ không phải là …
Read More »(Dịch) 読書 (どくしょ) – ĐỌC SÁCH
(Dịch) 読書 (どくしょ) – ĐỌC SÁCH ☘️ いい先生 (せんせい) がいないなら、本 (ほん) を読 (よ) みなさい 🍁 Nếu không có thầy tốt, hãy đọc sách ☘️ いい親 (おや) がいないなら、本を読みなさい 🍁 Nếu không có cha mẹ tốt, hãy đọc sách ☘️ いい上司 (じょうし) がいないなら、本を読みなさい 🍁 Nếu không có cấp trên tốt, hãy đọc sách ☘️ これから、生 (い) き方 (かた) を本は支 …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
