Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 18 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. ミラーさんは 漢字を 読む ことが できます。 mirā san wa kanji o yomu koto ga deki masu. Anh Miller có thể đọc được chữ Kanji. 2. わたしの 趣味は 映画を 見る ことです。 watashi no shumi …
Read More »adminv
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 17
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 17 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. ここで 写真を 撮らないで ください。 koko de shashin o tora nai de kudasai. Xin đừng chụp ảnh ở đây. 2. パスポートを 見せなければ なりません。(見せないと いけません。) pasupōto o mise nakere ba nari …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 16
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 16 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 朝 ジョギングを して、シャワーを 浴びて、会社へ 行きます。 asa jogingu o shi te, shawā o abi te, kaisha he iki masu. Buổi sáng tôi chạy bộ, tắm, rồi đến công …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 15
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 15 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 写真を 撮っても いいです。 shashin o totte mo ii desu. Tôi chụp ảnh có được không? 2. サントスさんは パソコンを 持っています。 santosu san wa pasokon o motte i masu. …
Read More »Ngữ Pháp tiếng Nhật dễ nhầm
Ngữ Pháp tiếng Nhật dễ nhầm Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về, những cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật dễ nhầm với nhau cần lưu ý. Xem thêm: Cách chia các thể Động Từ trong tiếng Nhật Sổ tay động từ phức tiếng Nhật PDF
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y Tế, Thuốc, Khám Bệnh – Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y Tế, Thuốc, Khám Bệnh – Phần 2 [Tổng hợp] Tất tần tật từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh.
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y Tế, Thuốc, Khám Bệnh – Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y Tế, Thuốc, Khám Bệnh – Phần 1 [Tổng hợp] Tất tần tật từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh.
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các Bộ Phận Cơ Thể
Từ vựng tiếng Nhật về các Bộ Phận Cơ Thể Cùng học những từ vựng về bộ phận cơ thể trong tiếng Nhật. Tài liệu sẽ hữu ích với các bạn học chuyên ngành điều dưỡng muốn đi làm ở Nhật Bản. TT Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 体(からだ) Karada …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Giáng Sinh
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Giáng Sinh Dưới đây là một số từ vựng liên quan đến Giáng Sinh trong tiếng Nhật. メリークリスマス – Chúc mọi người giáng sinh vui vẻ! 1. クリスマス = Xマス = ノエル: Lễ Giáng Sinh, No-el. 2. クリスマスイヴ: Đêm No-el 24/12. 3. サンタクロース = …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong công việc
Từ vựng tiếng Nhật trong công việc Cùng học những từ vựng tiếng Nhật đường được sử dụng trong Công Việc. 1. 仕事(shigoto)しごと: công việc 2. 求人 (kyuujin)きゅうじん: tuyển người 3. 就職 (shuushoku):しゅうしょく làm việc 4. 募集 ( boshuu): ぼしゅうtuyển dụng 5. 急募 (kyuubo): きゅうぼtuyển người gấp 6. 応募 (oubo): …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
