Home / adminv (page 171)

adminv

Cách nói về sở thích và các mối quan tâm bằng tiếng Nhật

Cách nói về sở thích và các mối quan tâm bằng tiếng Nhật Những mẫu câu viết về sở thích bằng tiếng Nhật 1. 暇(ひま)な時(とき)、何をしますか。Vào lúc rảnh rỗi bạn thường làm gì? 2. あなたの趣味(しゅみ)はなんですか。Sở thích của bạn là gì? 3. 私はテレビを見ることが好きです。Tôi rất thích xem tivi. 4. 私は旅行(りょこう)と水泳(すいえい)が好きです。Tôi thích đi du …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các Địa Điểm hay gặp

Từ vựng tiếng Nhật về các Địa Điểm hay gặp Các địa điểm hay gặp trong tiếng Nhật Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 床屋 とこや Tokoya Tiệm cắt tóc (nam) 図書館 としょかん Toshokan Thư viện 病院 びょういん Byouin Bệnh viện プール Pu-ru Hồ bơi 駅 えき Eki Nhà ga 遊園地 ゆうえんち …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông I. Từ vựng tiếng Nhật về phương tiện giao thông 1. 自動車 / 車 (jidousha/kuruma): Ô tô 2. バス (basu): Xe buýt 3. トラック (torakku): Xe tải 4. スポーツカー (supootsu kaa): Xe thể thao 5. タクシー (takushii): Taxi 6. 救急車 (kyuukyuusha): Xe …

Read More »

Có bao nhiêu cách gọi vợ trong tiếng Nhật

Có bao nhiêu cách gọi vợ trong tiếng Nhật VỢ trong tiếng Nhật nói thế nào? 人前での妻の呼び方はどうしている? Bạn có biết khi trò chuyện với người khác, người Nhật sẽ nói như thế nào khi nói về vợ mình? Chỉ riêng nói về “vợ” thôi, tiếng Nhật đã có biết bao …

Read More »

Cách nói khác của はい trong tiếng Nhật

Cách nói khác của はい trong tiếng Nhật Học thêm những cách nói khác của はい (hai) trong tiếng Nhật. 1. うん (un) : ừa/ Ừ Cách nói ít trang trọng hơn của “hai”, dùng giữa những người thân thiết với nhau. 2. ええ (e e): vâng Giống “un” nhưng …

Read More »

(Dịch) 鳶職の父 – Người cha lắm giàn giao

【鳶職の父】 NGƯỜI CHA LẮP GIÀN GIÁO 公用でM高校へ出かけたある日のことだった。校長先生が、私達を呼び止められて、「時間がありましたら、お見せしたいものがありますので、校長室までお越しください」 と言われ、校長室に案内された。 Đó là câu chuyện của ngày nọ khi tôi đi làm công vụ đến một trường cấp ba M. Hiệu trưởng đã gọi chúng tôi lại và nói rằng ” Nếu có thời gian thì hãy đến phòng hiểu trưởng, tôi có …

Read More »

Ngữ Pháp JLPT N3: ほど (hodo)

Ngữ Pháp JLPT N3: ほど (hodo) Ôn các mẫu ngữ pháp ほど Một số ngữ pháp với ほど 1.  ほど Ý nghĩa: khoảng, mức (~くらい) Ví dụ: 砂糖を100グラムほど入れてください。 Hãy cho khoảng 100g đường vào. 2.  V る/Vない/A/N + ほど Ý nghĩa : đến mức , đến độ.. Ví dụ: この料理は飽きるほどたくさん食べた。 …

Read More »

Tổng hợp 170 Động Từ từng xuất hiện trong JLPT N3

Tổng hợp 170 Động Từ từng xuất hiện trong JLPT N3 1. 空く (あく) : Mờ; Trống vắng; trỗng rỗng; vắng vẻ 2. 預かる (あずかる): Trông nom; canh giữ; chăm sóc 3. 暖まる (あたたまる): Ấm lên 4. 当たる (あたる): Trúng, tương đương 5. 扱う (あつかう): Điều khiển; Đối phó; giải …

Read More »