LƯỢNG TỪ VÀ CÁCH SỬ DỤNG LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG NHẬT Số đếm ひとつ、ふたつ…とお là số đếm chung cho đồ vật đến 10. Từ 11 sử dụng như đếm số thông thường. Các trợ từ số đếm: Là những từ được đặt sau số để đếm các đồ vật, người… …
Read More »adminv
Những câu nói cửa miệng của người Nhật
Những câu nói cửa miệng của người Nhật Những câu cửa miệng người Nhật thường dùng nhất 1. おはよう/こんにちは (ohayou / konnichiha): Xin chào 2. おつかれさまでした (otsukaresamadeshita): Anh/chị đã vất vả rồi! 3. すみません/ごめんなさい (sumimasen / gomennasai): Xin lỗi 4. ありがとうございます/どうも (arigatou gozaimasu / doumo): Cám ơn 5. そうか (souka): …
Read More »Mẫu câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại
Mẫu câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại CÁC MẪU CÂU TIẾNG NHẬT DÙNG KHI GỌI ĐIỆN THOẠI NHẤT ĐỊNH KHÔNG ĐƯỢC BỎ QUA! 1. もしもし、私は tên と申します ⇒ A lô, tên tôi là… 2. もしもし、tên です ⇒ A lô,… đang nghe đây ạ 3. Tên さんはいらっしゃいますか。 ⇒ Xin …
Read More »Tổng hợp những cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
Tổng hợp những cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật 62 Các từ Trái Nghĩa thông dụng cần nhớ bằng tiếng Nhật TỔNG HỢP NHỮNG CỤM TỪ ĐỐI LẬP NHAU THƯỜNG SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT せいかくがいい tốt bụng せいかくがわるい xấu bụng かしこい thông minh ばかな ngu しんらいできる đáng tin cậy うそつき hay nói …
Read More »Bài tập Trợ Từ JLPT N5 – Phần 7
Bài tập Trợ Từ JLPT N5 – Phần 7 Cùng làm các bài tập liên quan đến Trợ Từ JLPT N5 – Phần 7 có đáp án.
Read More »Bài tập Trợ Từ JLPT N5 – Phần 6
Bài tập Trợ Từ JLPT N5 – Phần 6 Cùng làm các bài tập liên quan đến Trợ Từ JLPT N5 – Phần 6 có đáp án.
Read More »Bài tập Trợ Từ JLPT N5 – Phần 5
Bài tập Trợ Từ JLPT N5 – Phần 5 Cùng làm các bài tập liên quan đến Trợ Từ JLPT N5 – Phần 5 có đáp án.
Read More »85 Cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật
85 Cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật Học cách sử dụng Trợ Từ cực hay trong tiếng Nhật. Hay vọng với bài này sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình ôn thi JLPT. Xem thêm: Bài tập Trợ Từ JLPT N5 – Phần 1 Tổng hợp …
Read More »Tổng hợp 63 Ngữ Pháp N4
Tổng hợp 63 Ngữ Pháp N4 Tóm tắt 63 Ngữ Pháp N4 ôn tập cho kì thi JLPT N4. 1. ~(も)~し、~し~:Đã A lại còn B / vừa A vừa B お腹がすいたし、のどが渇いたし、何か食べたい。 Onakagasuita shi, nodo ga kawaitashi, nanika tabetai. Vừa đói vừa khát nên tôi muốn ăn thứ gì đó. このシャツは色もきれいですし、デザインもいいですね。 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Giàn Giáo
Từ vựng tiếng Nhật ngành Giàn Giáo Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành giàn giáo xây dựng. Đây là những từ vựng tiếng Nhật cần thiết cho các bạn làm ngành giàn giáo, xây dựng ở Nhật Bản. Kanji Hiragana/ Katakana Meaning 足場 あしば Giàn Giáo 枠組足場 わくぐみあしば Giàn Giáo …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
