Đề JLPT N1 Phần Đọc hiểu T12/2023 (Có đáp án) Cùng gửi đến các bạn đề thi chính thức JLPT N1 Tháng 12/2023 Phần Đọc hiểu. Xem thêm: Đề JLPT N1 Phần Từ vựng, Kanji, Ngữ Pháp T12/2023 (Có đáp án)
Read More »adminv
Đề JLPT N1 Phần Từ vựng, Kanji, Ngữ Pháp T12/2023 (Có đáp án)
Đề JLPT N1 Phần Từ vựng, Kanji, Ngữ Pháp T12/2023 (Có đáp án) Cùng gửi đến các bạn đề thi chính thức JLPT N1 Tháng 12/2023 Phần Từ Vựng, Kanji, Ngữ Pháp. Xem thêm: 70 Đề ôn Kanji, Từ Vựng, Ngữ Pháp JLPT N1 (Có đáp án + dịch nghĩa)
Read More »(Dịch) Đăc trưng của người có nhân cách tốt
ĐẶC TRƯNG CỦA NGƯỜI CÓ NHÂN CÁCH TỐT 事前に相手の好みを調べて 手土産を持参し “Tìm hiểu trước sở thích của đối phương và mang theo một món quà” 友達の家のインターホンを 鳴らす前にコートを脱ぎ “Cởi áo khoác trước khi bấm chuông cửa nhà bạn bè” 玄関で正面を向きながら 靴を脱いで向きを反対にする “Đứng ở phía chính diện lối vào và cởi giày sau …
Read More »[PDF] Tổng hợp 20 Truyện cổ tích song ngữ Nhật – Việt
Tổng hợp 20 Truyện cổ tích song ngữ Nhật – Việt Cùng gửi đến các bạn bộ tài liệu gồm 20 truyển cổ tính song ngữ Nhật – Việt Hy vọng với tài liệu này giúp tăng khả năng luyện dịch, đọc hiểu tiếng Nhật của các bạn. Download: …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chưa dấu 「々」
Từ vựng tiếng Nhật chưa dấu 「々」 Khi 2 chữ hán cạnh nhau giống nhau thì chữ thứ 2 sẽ được viết bằng ký hiệu này “々” Ký hiệu này có khá nhiều tên gọi: 繰り返し記号 (kurikaeshikigō) hoặc 反復記号 (hanpukukigō) đều có nghĩa là “kí hiệu lặp lại”. Một cái …
Read More »Giải thích Ngữ Pháp N4 chi tiết kèm ví dụ PDF
Giải thích Ngữ Pháp N4 chi tiết kèm ví dụ PDF Chào mừng bạn đến với ebook “Tóm tắt Ngữ pháp N4”! Đây là một nguồn tài liệu học tiếng Nhật hữu ích dành cho những ai muốn nắm vững và áp dụng ngữ pháp cấp độ N4 trong giao …
Read More »30 Ngữ pháp tiếng Nhật N3 quan trọng
30 Ngữ pháp tiếng Nhật N3 quan trọng Cùng học những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 quan trọng thường có trong JLPT. Xem thêm: Tổng hợp Ngữ Pháp N3 đầy đủ và chi tiết PDF Học Ngữ Pháp N3 – Phần 1
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về mùa Xuân
Từ vựng tiếng Nhật về mùa Xuân Từ vựng mùa xuân ở Nhật Bản. 1. 葉 (n)(は) : lá Ví dụ : 葉 っ ぱ の 上 に い る ホ タ ル ( は っ ぱ の う え に い る ホ タ ル) : đom đóm trên …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn
Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn Cùng học những từ vựng về nấu ăn trong tiếng nhật 洗う(あらう): rửa 切る(きる): cắt, thái 混ぜる(まぜる): trộn 茹でる(ゆでる): luộc 揚げる(あげる): chiên, rán 料理をする (りょうりをする): nấu ăn. エプロンをする: đeo tạp dề. 油をひく(あぶらをひく): tráng dầu. しおこしょうする: rắc muối tiêu. 皮をむく(かわをむく): gọt vỏ. ふたをする: đậy …
Read More »50 Câu tiếng Nhật dùng để khen ngợi khi giao tiếp
50 Câu tiếng Nhật dùng để khen ngợi khi giao tiếp và cách đáp lại lời khen Cùng học tiếng Nhật giao tiếp dùng để khen ngợi người khác. Xem thêm: Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi cần sự giúp đỡ 42 Câu hỏi thông dụng trong tiếng Nhật
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
