Sở đồ tư duy ngữ pháp N5 Để giúp các bạn mới học tiếng Nhật N5 được đơn giản và dễ hiểu nhất. Cùng gửi đến các bạn tài liệu sơ đồ ngữ pháp N5. FB: Đào Duy Lập Xem thêm bài: 60 Mẫu ngữ pháp N5 Tóm tắt ngữ …
Read More »adminv
(Luyện đọc hiểu N3) Truyện tranh – まんが
(Đọc hiểu N3) Truyện tranh – まんが 55 Reading Comprehension Test for Level 3 Luyện đề đọc hiểu tiếng Nhật N3 được trích trong giáo trình 55 Reading Comprehension Test for Level 3
Read More »Cách đếm người và vật bằng tiếng Nhật
Cách đếm người và vật bằng tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ học cách đếm người và các sự vật bằng tiếng Nhật. Xem thêm: Số đếm trong tiếng Nhật – Số đếm từ 0 đến tỷ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn
Read More »Học Tiếng Nhật sơ cấp PDF
Tiếng Nhật sơ cấp Tài liệu tiếng Nhật sơ cấp. Cùng gửi đến các bạn bộ tài liệu tiếng Nhật cấp dành cho người mới bắt đầu học. Download tài liệu: PDF Xem thêm: 18 Vĩ Từ kết thúc câu trong tiếng Nhật Các liên từ trong tiếng Nhật cần …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Rau Củ Quả
Từ vựng tiếng Nhật về Rau Củ Quả Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi siêu thị ở Nhật Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
Read More »Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật thường gặp
Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật thường gặp Các cặp tính từ chỉ cảm xúc Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ tính chất Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ vị trí, kích thước Xem thêm: Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật …
Read More »Động từ tiếng Nhật sử dụng hàng ngày
Động từ tiếng Nhật sử dụng hàng ngày Từ vựng tiếng Nhật về các động từ hay dùng hàng ngày STT Tiếng Nhật Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 食べます / たべます tabemasu ăn/ …
Read More »Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ
Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ Ôn lại các từ láy này các bạn nhé! 1️⃣ くたくた: mệt rã rời, mệt phờ ㊙️ Cách nhớ: “Cử tạ, cử tạ” (くたくた) xong “mệt rã rời”. 👉 Ví dụ: 六時間も山道を登ってきたので、くたくただ。 Leo núi 6 tiếng nên mệt rã rời. …
Read More »Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa
Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa Lưu ý là các từ láy này có thể có nhiều nghĩa, ở đây chỉ liệt kê các nghĩa hay dùng hoặc dễ liên tưởng. 1️⃣ ちくちく: đau nhói, nhói ㊙️ Cách nhớ: Sao “chị cứ chị cứ” (ちくちく) làm …
Read More »Cách dịch nối câu trong tiếng Nhật
Cách dịch nối câu trong tiếng Nhật 。。。と言われている Người ta nói rằng…. 。。。と考えられている Người ta suy nghĩ rằng… 。。。と感じられる。Tôi cảm thấy rằng… 。。。と思われる。Tôi cho rằng… 。。。とは単純には決められない。Không thể quyết định ngay được rằng… 。。。といえる Có thể nói rằng… 。。。ということである。(。。。とのことだ。)Nghe nói… 。。。をよく承知すべきである。 Chúng ta cần phải biêt rõ…. 。。。時のことである。Đó là khi…(Đó là …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
