Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm 圧着スリープ Acchaku surīpu Kìm bấm đầu cốt tròn 圧着端子 Acchaku tanshi Đầu cốt アノード Anōdo Cực dương アンペア Anpea Đơn vị đo dòng điện …
Read More »adminv
Quán dụng ngữ trong tiếng Nhật
Những Quán dụng ngữ thường được sử dụng 口が重い(くちが’おもい): ít nói 口が悪い(くちがわるい): ác mồm 口に合う(くちにあう): hợp khẩu vị 目がない(めがない): thích 耳が痛い(みみがいたい): khó nghe 目が立つ(めがたつ): nổi bật 腹が立つ(はらがたつ): bực bội ひどい目に遭う(ひどいめにあう): gặp chuyện xui xẻo 気が大きい(きがおおきい): rộng lượng 気がする(きがする): quan tâm 頭が切れる(あたまがきれる): nhạy bén 背を向ける(せをむける): tránh né 頭に入れる(あたまにいれる): ghi nhớ kỹ …
Read More »(Đọc tiếng Nhật) Tôi không quan tâm người khác nghĩ gì
TÔI KHÔNG QUAN TÂM NGƯỜI KHÁC NGHĨ GÌ (Luyện đọc tiếng Nhật)
Read More »Ôn nhanh ngữ pháp N4 có trong JLPT – Phần 2
Ôn nhanh ngữ pháp N4 có trong JLPT – Phần 2 NGỮ PHÁP JLPT N4 Xem thêm: Ôn nhanh ngữ pháp N4 có trong JLPT – Phần 1
Read More »Ôn nhanh ngữ pháp N4 có trong JLPT – Phần 1
Ôn nhanh ngữ pháp N4 có trong JLPT – Phần 1 NGỮ PHÁP JLPT N4 Xem thêm: Tóm tắt ngữ pháp N5 Tổng hợp ngữ pháp N5
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn Chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn. Tài liệu tiếng Nhật cho ngành dịch vụ, được biên tập dành cho nhân viên khách sạn. ❶おもてなしの心を表す表現 Các câu nói thể hiện tấm lòng mến khách …
Read More »Các từ vựng N4 có nghĩa gần giống nhau dễ nhầm
Các từ vựng N4 có nghĩa gần giống nhau dễ nhầm Các từ vựng có nghĩa gần giống nhau dễ nhầm (N4) Lời nói đầu. Download: PDF Xem thêm: Từ Vựng Katakana N4 Từ vựng TRY N4
Read More »Tổng Hợp Tính Từ Đuôi Na (な) Trong Tiếng Nhật
Tổng Hợp Tính Từ Đuôi Na (な) Trong Tiếng Nhật Tính từ đuôi na (な) Hiragana Kanji Romaji Tiếng Việt すき 好き Suki Thích, yêu ゆうめい 有名 Yuumei Nổi tiếng きれい きれい Kirei Đẹp, xinh ていねい 丁寧 teinei Lịch sự きらい 嫌い Kirai Ghét しずか 静か shizuka Yên tĩnh ひま …
Read More »Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật. 1. 会う (あう au gặp gỡ ) <=> 別れる (わかれる wakareru chia tay) 2. 明るい (あかるい akarui sáng ) <=> 暗い (くらい kurai tối) 3. 悪 (あく aku ác ) <=> 善 (ぜん zen thiện) 4. 上げる …
Read More »Tổng Hợp Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Bài 12
Tổng Hợp Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Bài 12 Bài 12: 副詞B STT Kanji Hiragana Meaning 846 ぐっすり ぐっすり say 847 きちんと きちんと ngay ngắn 848 しっかり しっかり kiên quyết, chắc chắn, đáng tin cậy 849 はっきり はっきり rõ ràng 850 じっと じっと kiên nhẫn, chăm chú, chằm …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
