Home / adminv (page 188)

adminv

Tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Nhật

Tên các trường Đại học ở Việt Nam bằng tiếng Nhật Cách gọi tên trường đại học bằng tiếng Nhật đầy đủ nhất Tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Nhật Kanji Hiragana Nghĩa ベトナム国家大学ハノイ校 ベトナムこっかだいがくハノイこう Đại học Quốc gia Hà Nội 自然科学大学 しぜんかがくだいがく Đại học Khoa học …

Read More »

Học cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

Học cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật GIỚI THIỆU BẢN THÂN BẰNG TIẾNG NHẬT CỰC ĐƠN GIẢN 1. Nói “Hajimemashite” trong lần gặp đầu tiên khi giới thiệu về bản thân nhé! “Hajimemashite” có nghĩa là “Rất vui khi được gặp bạn” 2. Giới thiệu – Giới thiệu …

Read More »

Cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Nhật

Cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về giao tiếp tiếng Nhật khi hỏi và chi đường.   Mẫu câu đơn giản để hỏi đường bằng tiếng Nhật 1.すみません、。。。への行き方を教えてもらえませんか。 Sumimasen,… E no ikikata o oshiete moraemasen ka. Xin lỗi, bạn có …

Read More »

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N3

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N3 1. 水道の蛇口をひねる : Vặn vòi nước. Cách đọc : すいどうのじゃぐちをひねる 2. 水が凍る : Nước đông cứng. Cách đọc : みずがこおる 3. 冷凍して保存する : Làm đông đá để bảo quản. Cách đọc : れいこうしてほぞんする 4. 残り物を温める : Làm ấm đồ ăn thừa. Cách đọc …

Read More »

Cách chia các thể Động Từ trong tiếng Nhật

Cách chia các thể Động Từ trong tiếng Nhật Tổng Hợp Cách Chia Thể Động Từ Tiếng Nhật Thể quá khứ Thể phủ định Thể khả năng Thể bị động Thể sai khiến Thể điều khiện Thể mệnh lệnh Thể ý chí Thể cấm chỉ Xem thêm: Bảng chia các …

Read More »

Phân Biệt Tự Động Từ Và Tha Động Từ trong Tiếng Nhật

Phân Biệt Tự Động Từ Và Tha Động Từ trong Tiếng Nhật Tự động từ: 自動詞 (じどうし) Tha động từ: 他動詞 (たどうし) A. Tự động từ: 自動詞 (じどうし) 1. Định nghĩa: Là động từ mà không có tân ngữ trực tiếp đi kèm. Chủ ngữ là đối tượng duy nhất …

Read More »

Danh Ngôn Song Ngữ Nhật – Việt

Danh Ngôn Song Ngữ Nhật – Việt [Học Tiếng Nhật Qua Danh Ngôn] Học tiếng Nhật từ những câu châm ngôn có giá trị về cuộc sống 1. 大きな野望は偉大な人を育てる Hi vọng lớn làm nên người vĩ đại 2. 同病相哀れむ : Đồng bệnh tương lân 3. 単純な事実に、ただただ圧倒される。 Những sự thật giản …

Read More »