Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ Ôn lại các từ láy này các bạn nhé! 1️⃣ くたくた: mệt rã rời, mệt phờ ㊙️ Cách nhớ: “Cử tạ, cử tạ” (くたくた) xong “mệt rã rời”. 👉 Ví dụ: 六時間も山道を登ってきたので、くたくただ。 Leo núi 6 tiếng nên mệt rã rời. …
Read More »adminv
Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa
Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa Lưu ý là các từ láy này có thể có nhiều nghĩa, ở đây chỉ liệt kê các nghĩa hay dùng hoặc dễ liên tưởng. 1️⃣ ちくちく: đau nhói, nhói ㊙️ Cách nhớ: Sao “chị cứ chị cứ” (ちくちく) làm …
Read More »Cách dịch nối câu trong tiếng Nhật
Cách dịch nối câu trong tiếng Nhật 。。。と言われている Người ta nói rằng…. 。。。と考えられている Người ta suy nghĩ rằng… 。。。と感じられる。Tôi cảm thấy rằng… 。。。と思われる。Tôi cho rằng… 。。。とは単純には決められない。Không thể quyết định ngay được rằng… 。。。といえる Có thể nói rằng… 。。。ということである。(。。。とのことだ。)Nghe nói… 。。。をよく承知すべきである。 Chúng ta cần phải biêt rõ…. 。。。時のことである。Đó là khi…(Đó là …
Read More »Ngữ pháp tiếng Nhật liên quan đến ばかり
Ngữ pháp tiếng Nhật liên quan đến ばかり Tổng hợp một số ngữ pháp liên quan đến ばかりthường gặp nhé cả nhà. .
Read More »Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi trên xe Bus
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi trên xe Bus NHỮNG MẪU CÂU VÔ CÙNG THÔNG DỤNG KHI ĐI XE BUÝT TẠI NHẬT 1. Bọn mình đi xe Bus đi – バスに乗る 2. Làm ơn cho hỏi trạm xe bus ở đâu? – バス停はどこですか。 3. Làm ơn chỉ cho …
Read More »Điểm đỗ JLPT N5 và Cấu trúc đề thi JLPT N5
Điểm đỗ JLPT N5 và Cấu trúc đề thi JLPT N5 JLPT N5 là gì? Được bao nhiêu điểm thì đỗ? JLPT N5 dùng để đo khả năng tiếng Nhật của người tham gia thi ở mức độ cơ bản nhất. Những người qua được trình độ N5 là những …
Read More »Mẫu câu giao tiếp khi đi ăn ở nhà hàng, quan ăn bên Nhật
MẪU CÂU GIAO TIẾP KHI ĐI ĂN Ở NHÀ HÀNG, QUÁN ĂN BÊN NHẬT 1/ Khi đặt chỗ ngồi Để đặt bàn bạn có thể nói: Futari desu (二人です) – Bàn cho hai người Ở Nhật Bản, trong các nhà hàng có thể cho phép hút thuốc, vì vậy không …
Read More »60 Phó từ tiếng Nhật N5
60 Phó từ tiếng Nhật N5 Tổng hợp 60 phó từ N5 thường Gặp 1. いま: bây giờ 2. すぐ: ngay lập tức 3. もうすぐ: sắp sửa 4. これから: ngay sau đây 5. そろそろ: chuẩn bị ra về 6. あとで: sau 7. まず: đầu tiên 8. つぎに: tiếp theo 9. …
Read More »100 Phó từ tiếng Nhật N2
100 Phó từ tiếng Nhật N2 Tổng hợp 100 phó từ N2 thường Gặp 1. 必ず Nhất định, tất cả… 2. 必ずしも ~とは限らない Không nhất định, chưa hẳn là… 3. いつか(1) Khi nào đó… 4. いつか(2) Trước đây… 5. いつまでも Từ trước đến nay… (mãi, không ngừng) 6. いつの間にか Lúc …
Read More »65 Phó từ tiếng Nhật N3
65 Phó từ tiếng Nhật N3 Tổng hợp 65 phó từ N3 thường Gặp 1. 非常 (ひじょう)に: rất, cực kỳ, đặc biệt 2. 大変 (たいへん)に: vô cùng, rất 3. ほとんど: hầu như, hầu hết 4. けっこう: khá, cũng được 5. すっかり: toàn bộ, tất cả 6. 一杯 (いっぱい): đầy 7. …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
