Học Ngữ Pháp N2 – Phần 3 TỔNG HỢP 𝟗𝟖 MẪU NGỮ PHÁP 𝐍𝟐 LUYỆN THI JLPT Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 98 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N2. Với những mẫu cấu trúc ngữ pháp này giúp các bạn ôn thi JLPT N2. Xem thêm: Học …
Read More »adminv
Học Ngữ Pháp N2 – Phần 2
Học Ngữ Pháp N2 – Phần 2 TỔNG HỢP 𝟗𝟖 MẪU NGỮ PHÁP 𝐍𝟐 LUYỆN THI JLPT Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 98 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N2. Với những mẫu cấu trúc ngữ pháp này giúp các bạn ôn thi JLPT N2. Xem thêm: Học …
Read More »Học Ngữ Pháp N2 – Phần 1
Học Ngữ Pháp N2 – Phần 1 TỔNG HỢP 𝟗𝟖 MẪU NGỮ PHÁP 𝐍𝟐 LUYỆN THI JLPT Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 98 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N2. Với những mẫu cấu trúc ngữ pháp này giúp các bạn ôn thi JLPT N2. Xem thêm: Học …
Read More »Phân biệt そう, よう, らしい, みたい
Phân biệt そう, よう, らしい, みたい Trước hết hãy cùng xem xét 4 từ này thông qua tính chất của Nghe (聞くこと) và Thấy(見ること). ①「そうです(☆1)」và 「らしい」là NGHE ② 「そう(☆2)」と「よう」と「みたい」là THẤY *そう (☆2): Đi với động từ thế bỏ masu và tính từ (Tính từ i thì bỏ i thêm sou, …
Read More »Phân biệt cách sử dụng ~の và ~こと
「~の」「~こと」の使い分け PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG “NO” và “KOTO” ・彼は食べることが速いです。(?) ・彼は食べるのが速いです。(?) Khi đào sâu tìm hiểu phân biệt cách sử dụng giữa 『の』và『こと』 , mình nhận ra đây là một câu trả lời khó cho bất kỳ người học tiếng Nhật và giáo viên dạy tiếng Nhật nào. Thông qua …
Read More »Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng lao động
THUẬT NGỮ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 労働契約書[ろうどうけいやくしょ]= Hợp đồng lao động 使用者(以下甲)= [Shiyousha (ika kou)] Người sử dụng lao động (sau đây gọi là Bên A) 労働者(以下乙)= [Roudousha (ika otsu)] Người lao động (sau đây gọi là Bên B) 甲と乙との間に、次の通り、労働契約を締結した。 [Kou to otsu to no aida ni, tsugi no toori, …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hợp đồng
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hợp đồng Cùng học những từ vựng tiếng Nhật có trong Hợp đồng. Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng 1. 契約[けいやく]: Hợp đồng = Contract 2. 解約[かいやく]: Hủy hợp đồng = Cancellation of contract 3. 解約を申し入れる[かいやくをもうしれる]: Đề nghị hủy hợp đồng = …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong bảng hợp đồng lao động
MỘT SỐ TỪ VỰNG ĐƯỢC LIỆT KÊ TỪ BẢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, RẤT QUAN TRỌNG ĐỐI VỚI CÁC BẠN ĐANG LÀ TTS HOẶC LÀM CHO CÔNG TY NHẬT. 1. 雇用契約書 こようけいやくしょHợp đồng lao động 2. 雇用契約期間 こようけいやくきかんThời hạn hợp đồng lao động 3. 入国予定日 にゅうかんよていび Ngày dự kiến nhập cảnh 4. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm
Từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm qua bao bì các sản phẩm 1. 種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : Tên theo chủng loại sản phẩm 2. 商品名 /Shōhin-mei/ : Tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm
Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm Kanji Hiragana Dịch nghĩa 保管 ほかん Bảo quản 計量 けいりょう Cân, đo 酸化防止剤 さんかぼうしざい Chất chống oxy hóa 流し台 ながしだい Bồn rửa 弁当 べんとう Cơm hộp 天ぷら てんぷら Đồ chiên お握り おにぎり Cơm nắm 成形 せいけい Định hình 梱包 こんぽう Đóng …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
