Từ vựng Minna no Nihongo – Bài 2 Từ vựng Minna no Nihongo I – Bài 2 dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật. Giáo trình Minna no Nihongo là bộ giáo trình học tiếng Nhật sơ cấp chính thức được sử dụng nhiều nhất tại các trường …
Read More »adminv
Lễ hội Obon của Nhật Bản
Lễ hội Obon của Nhật Bản Lễ hội Obon là một lễ hội mang ý nghĩa tương tự như Lễ xá tội vong nhân vào rằm tháng bảy âm lịch ở nước ta. Lễ hội Obon của người Nhật Bản có đến 3 mốc thời gian tổ chức tùy theo …
Read More »NHÓM MÁU TRONG VĂN HÓA NHẬT BẢN
NHÓM MÁU TRONG VĂN HÓA NHẬT BẢN NGƯỜI NHẬT NHÌN NGƯỜI QUA NHÓM MÁU THẾ NÀO? Chắc hẳn ai trong chúng ta đều biết đến bốn nhóm máu A, B, AB và O. Nhưng, trong văn hóa Nhật Bản, những nhóm máu này có ý nghĩ như thế nào thì …
Read More »Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật
Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật Những từ vựng “đẹp” trong tiếng Nhật. Cùng học nhé: 1. 家族 (kazoku): gia đình 2. 頑張ってください (ganbattekudasai): hãy cố gắng lên 3. はい (hai): vâng, ừ, dạ 4. すみません (sumimasen): xin lỗi 5. おはよう (ohayou): chào buổi sáng 6. 凄い (sugoi): xuất …
Read More »Một số quy tắc biến âm trong tiếng Nhật
Một số quy tắc biến âm trong tiếng Nhật Dành cho các bạn mới học: Một số quy tắc biến âm trong tiếng Nhật Các bạn có thể gặp nhiều biến âm trong tiếng Nhật, ví dụ: “koi” là “tình yêu”, “hito” là người còn người yêu là “koibito”. Chữ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng
Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng. Cách nói vị trí, phương hướng trong tiếng Nhật. STT Kanji Hiragana Nghĩa 1 中 なか ở giữa, nằm trong 1 vật nào đó hoặc trong 1 nhóm nào đó 2 前 まえ trước, phía trước. (Dùng cho cả thời gian …
Read More »Cách nói Xin lỗi/ Xin làm phiền trong tiếng Nhật
Cách nói Xin lỗi/ Xin làm phiền trong tiếng Nhật すみません hoặc ごめんなさい <sumimasen hoặc gomennasai> Xin lỗi 私 のせいです <watashi no seidesu> : Đó là lỗi của tôi 私 の 不 注 意 でした <Watashi no fu chū ideshita> : Tôi đã rất bất cẩn そんな 心 算 ではありませんでした<Sonna …
Read More »Một số từ nhân xưng trong tiếng Nhật
Một số từ nhân xưng trong tiếng Nhật 私(わたし – Watashi)tôi 私(わたくし – Watakushi)tôi (khiêm nhường ngữ) おれ – Ore tôi/tao (nam nói, hơi xấc xược) あたし – Atashi tôi/tớ (nữ nói, trường hợp không còn kính kiếc gì hết nữa) 僕(ぼく – Boku)tớ 君(きみ – Kimi )cậu — 私達(わたしたち …
Read More »Những từ đồng âm trong tiếng Nhật
Những từ đồng âm trong tiếng Nhật 1. 会う – 合う – 遭う: Đều đọc là AU! Nhưng 3 từ đồng âm trong tiếng Nhật này lại được dùng trong những hoàn cảnh khác nhau. – 会う : Gặp ai đó ( trong một sự kiện hoặc một hoàn cảnh) …
Read More »Cụm từ đi với 気 trong tiếng Nhật
Cụm từ đi với 気 trong tiếng Nhật Những từ ghép với đi với 気[ki] trong tiếng Nhật 1. 気が合う:hòa hợp, hiểu tâm trạng ai đó 2. 気がある:có hứng thú, dự định, mong muốn 3. 基が多い:cái gì cung muốn làm, thay đổi sở thích liên tục 4. 気が大きい:không để ý, …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
