Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng. Cách nói vị trí, phương hướng trong tiếng Nhật. STT Kanji Hiragana Nghĩa 1 中 なか ở giữa, nằm trong 1 vật nào đó hoặc trong 1 nhóm nào đó 2 前 まえ trước, phía trước. (Dùng cho cả thời gian …
Read More »adminv
Cách nói Xin lỗi/ Xin làm phiền trong tiếng Nhật
Cách nói Xin lỗi/ Xin làm phiền trong tiếng Nhật すみません hoặc ごめんなさい <sumimasen hoặc gomennasai> Xin lỗi 私 のせいです <watashi no seidesu> : Đó là lỗi của tôi 私 の 不 注 意 でした <Watashi no fu chū ideshita> : Tôi đã rất bất cẩn そんな 心 算 ではありませんでした<Sonna …
Read More »Một số từ nhân xưng trong tiếng Nhật
Một số từ nhân xưng trong tiếng Nhật 私(わたし – Watashi)tôi 私(わたくし – Watakushi)tôi (khiêm nhường ngữ) おれ – Ore tôi/tao (nam nói, hơi xấc xược) あたし – Atashi tôi/tớ (nữ nói, trường hợp không còn kính kiếc gì hết nữa) 僕(ぼく – Boku)tớ 君(きみ – Kimi )cậu — 私達(わたしたち …
Read More »Những từ đồng âm trong tiếng Nhật
Những từ đồng âm trong tiếng Nhật 1. 会う – 合う – 遭う: Đều đọc là AU! Nhưng 3 từ đồng âm trong tiếng Nhật này lại được dùng trong những hoàn cảnh khác nhau. – 会う : Gặp ai đó ( trong một sự kiện hoặc một hoàn cảnh) …
Read More »Cụm từ đi với 気 trong tiếng Nhật
Cụm từ đi với 気 trong tiếng Nhật Những từ ghép với đi với 気[ki] trong tiếng Nhật 1. 気が合う:hòa hợp, hiểu tâm trạng ai đó 2. 気がある:có hứng thú, dự định, mong muốn 3. 基が多い:cái gì cung muốn làm, thay đổi sở thích liên tục 4. 気が大きい:không để ý, …
Read More »Từ vựng Minna no Nihongo – Bài 1
Từ vựng Minna no Nihongo – Bài 1 Từ vựng Minna no Nihongo I – Bài 1 dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật. Giáo trình Minna no Nihongo là bộ giáo trình học tiếng Nhật sơ cấp chính thức được sử dụng nhiều nhất tại các trường …
Read More »Cách xưng hô trong tiếng Nhật
Cách xưng hô trong tiếng Nhật Cách xưng hô tiếng Nhật phổ biến và lịch sự nhất Ngôi nhân xưng trong Tiếng Nhật xưng hô. Xưng hô ngôi thứ 1 trong tiếng Nhật _ わたし(watashi): Tôi Dùng để thể hiện vị trí bản thân trong tất cả mọi hoàn cảnh …
Read More »Cách chào hỏi của người Nhật
Cách chào hỏi của người Nhật Chào hỏi là bước mở đầu của một cuộc trò chuyện hay một mối quan hệ, hay nói đúng hơn là điểm gây ấn tượng đầu tiên cho đối phương. Muốn gây được ấn tượng tốt thì chúng ta phải có một cách chào …
Read More »Từ vựng Tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin
Từ vựng Tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin 1. パソコン: Máy tính cá nhân 2. 画面 (がめん): Màn hình 3. インターネット: Mạng internet 4. データベース (DB): Cơ sở dữ liệu 5. レコード: Dữ liệu 6. 印刷 (いんさつ): In ấn 7. 参照 (さんしょう): Tham chiếu 8. 戻り値 (もどりち): Giá trị …
Read More »Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi cần sự giúp đỡ
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi cần sự giúp đỡ Mở lời nhờ người khác giúp đỡ bằng tiếng Nhật như thế nào? Không phải lúc nào bạn cũng có thể làm mọi thứ một mình. Thêm 1 người nữa thì công việc sẽ nhanh hơn, hoặc hiệu quả …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
