Home / N3 Ngữ Pháp (page 2)

N3 Ngữ Pháp

Ngữ Pháp N3: ~うえに (ue ni)

Ngữ Pháp N3: ~ うえに (ue ni) Cấu trúc: Thể thường (ふつう) + うえ(に)(Kanji: 上に) Tính từ -na + な/ である + うえ(に) Danh từ + の/ である + うえ(に)

Read More »

Ngữ Pháp N3: ~さえ (sae)

Ngữ Pháp N3: ~ さえ (sae) Cấu trúc: [Danh từ] + (Trợ từ) さえ/ でさえ Ý nghĩa: Ngay cả, thậm chí. Mẫu câu dùng để nhấn mạnh điều gì đó là dĩ nhiên. 「でさえ」 mang nghĩa nhấn mạnh hơn 「さえ」 Ví dụ: 1. この問題(もんだい)は小学生さえわかる。 Câu hỏi này thì thậm chí học sinh …

Read More »

Ngữ Pháp N3: ~とく (toku)

Ngữ Pháp N3: ~とく (toku) Mẫu câu 「~とく」là thể ngắn của mẫu câu 「~ておく/ておきます」mà chúng ta đã học ở Cấp độ N4, mẫu câu này được dùng trong hội thoại hàng ngày.

Read More »

Ngữ Pháp N3: にとって (ni totte)

Ngữ Pháp N3: にとって (ni totte) Nghĩa: Đối với… Ý Nghĩa: Được sử dụng đi sau một cá nhân hoặc tổ chức để diễn tả ý “nếu nhìn từ lập trường của người đó hoặc tổ chức đó thì…” Cấu trúc: N に + とって. N に + とっては. N …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~ によって (ni yotte)

Ngữ pháp N3: ~ によって (ni yotte) Ngữ pháp によってthường được sử dụng trong câu bị động để chỉ chủ thể của hành động, nhưng bên cạnh cách dùng đó によって còn có cách dùng khác nữa trong tiếng Nhật. 1. Ý nghĩa” ~ によって: ~Vì, lý do ~ Cách …

Read More »

Ngữ pháp N3: ばかり (bakari)

Ngữ pháp N3: ばかり (bakari) Cấu trúc 1: [Động từ thể て] + ばかり/ ばかりだ/ ばかりの [Động từ thể て] + ばかりいる Ý nghĩa: Chỉ làm gì, chỉ toàn làm gì Ví dụ: 弟(おとうと)は、テレビを見てばかりいる。 Em trai tôi chỉ toàn xem tivi. (lúc nào cũng thế) 息子(むすこ)は仕事もしないで、遊んでばかりいる。 Con trai tôi chẳng …

Read More »