Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong văn bản báo cáo

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong văn bản báo cáo

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong văn bản báo cáo
60 Từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong các văn bản báo cáo.

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 依頼 いらい irai Yêu cầu
2 連絡 れんらく renraku Liên lạc
3 確認 かくにん kakunin Xác nhận
4 見解 けんかい kenkai Quan điểm
5 評価 ひょうか hyōka Đánh giá
6 調査 ちょうさ chōsa Điều tra
7 資料 しりょう shiryō Tài liệu
8 報告者 ほうこくしゃ hōkokusha Người báo cáo
9 会議 かいぎ kaigi Cuộc họp
10 報告期限 ほうこくきげん hōkoku kigen Hạn báo cáo
11 完了 かんりょう kanryō Hoàn thành
12 承認 しょうにん shōnin Phê duyệt
13 期日 きじつ kijitsu Ngày hạn
14 実績 じっせき jisseki Thành tích, kết quả đạt được
15 要点 ようてん yōten Điểm chính, yếu điểm
16 合意 ごうい gōi Đồng ý, thỏa thuận
17 運用 うんよう un’yō Vận hành
18 許可 きょか kyoka Cho phép, phê duyệt
19 発生 はっせい hassei Phát sinh, xảy ra
20 進行 しんこう shinkō Tiến hành, quá trình
21 中止 ちゅうし chūshi Tạm dừng, hủy bỏ
22 延期 えんき enki Trì hoãn
23 変更 へんこう henkō Thay đổi
24 更新 こうしん kōshin Cập nhật
25 参考 さんこう sankō Tham khảo
26 概要書 がいようしょ gaiyōsho Tài liệu tóm tắt
27 目標 もくひょう mokuhyō Mục tiêu
28 実施 じっし jisshi Thực hiện
29 分析 ぶんせき bunseki Phân tích
30 手順 てじゅん tejun Trình tự, quy trình
31 結論 けつろん ketsuron Kết luận
32 提案 ていあん teian Đề xuất
33 課題 かだい kadai Vấn đề, thách thức
34 原因 げんいん gen’in Nguyên nhân
35 対策 たいさく taisaku Biện pháp, đối sách
36 改善 かいぜん kaizen Cải thiện
37 詳細 しょうさい shōsai Chi tiết
38 記載 きさい kisai Ghi chép, ghi rõ
39 協力 きょうりょく kyōryoku Hợp tác
40 成果 せいか seika Thành quả, kết quả đạt được
41 予算 よさん yosan Ngân sách, dự toán
42 進展 しんてん shinten Tiến triển
43 影響 えいきょう eikyō Ảnh hưởng
44 統計 とうけい tōkei Thống kê
45 取り組み とりくみ torikumi Nỗ lực, cố gắng
46 発表 はっぴょう happyō Phát biểu, công bố
47 比較 ひかく hikaku So sánh
48 目安 めやす meyasu Tiêu chuẩn, mục tiêu tạm thời
49 報告 ほうこく hōkoku Báo cáo
50 概要 がいよう gaiyō Tóm tắt, khái quát
51 目的 もくてき mokuteki Mục đích
52 結果 けっか kekka Kết quả
53 状況 じょうきょう jōkyō Tình hình, trạng thái
54 進捗 しんちょく shinchoku Tiến độ
55 予定 よてい yotei Dự định, kế hoạch
56 修正 しゅうせい shūsei Sửa đổi, chỉnh sửa
57 問題点 もんだいてん mondaiten Điểm vấn đề
58 処理 しょり shori Xử lý
59 改善案 かいぜんあん kaizen’an Phương án cải thiện
60 指示 しじ shiji Chỉ thị, hướng dẫn

Xem thêm bài:
Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong công ty
Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 8