Home / Từ vựng N3 / 50 Danh Từ N3 thường gặp trong JLPT

50 Danh Từ N3 thường gặp trong JLPT

50 Danh từ tiếng Nhật N3 thường gặp nhất
Ôn lại 50 Danh Từ N3 thường gặp trong JLPT.

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 社会 しゃかい shakai Xã hội
2 世界 せかい sekai Thế giới
3 問題 もんだい mondai Vấn đề
4 通勤 つうきん tsūkin Đi làm
5 時代 じだい jidai Thời đại
6 習慣 しゅうかん shūkan Thói quen
7 結果 けっか kekka Kết quả
8 質問 しつもん shitsumon Câu hỏi
9 注意 ちゅうい chūi Chú ý, cẩn thận
10 練習 れんしゅう renshū Luyện tập
11 失敗 しっぱい shippai Thất bại
12 場合 ばあい baai Trường hợp
13 材料 ざいりょう zairyō Nguyên liệu, vật liệu
14 計画 けいかく keikaku Kế hoạch
15 約束 やくそく yakusoku Lời hứa
16 残業 ざんぎょう zangyō Tăng ca, làm thêm
17 言葉 ことば kotoba Từ ngữ, ngôn ngữ
18 新聞 しんぶん shinbun Báo chí
19 運動 うんどう undō Vận động
20 自然 しぜん shizen Tự nhiên
21 連絡 れんらく renraku Liên lạc
22 意見 いけん iken Ý kiến
23 警察 けいさつ keisatsu Cảnh sát
24 建物 たてもの tatemono Tòa nhà
25 参加 さんか sanka Tham gia
26 電報 でんぽう denpō Điện báo
27 発表 はっぴょう happyō Phát biểu, công bố
28 感情 かんじょう kanjō Cảm xúc
29 賛成 さんせい sansei Tán thành, đồng ý
30 目的 もくてき mokuteki Mục đích
31 経験 けいけん keiken Kinh nghiệm
32 準備 じゅんび junbi Chuẩn bị
33 返事 へんじ henji Trả lời
34 案内 あんない annai Hướng dẫn
35 機会 きかい kikai Cơ hội
36 環境 かんきょう kankyō Môi trường
37 会議 かいぎ kaigi Cuộc họp
38 資料 しりょう shiryō Tài liệu
39 住所 じゅうしょ jūsho Địa chỉ
40 文化 ぶんか bunka Văn hóa
41 生活 せいかつ seikatsu Cuộc sống
42 会場 かいじょう kaijō Hội trường
43 政治 せいじ seiji Chính trị
44 美術 びじゅつ bijutsu Mỹ thuật
45 影響 えいきょう eikyō Ảnh hưởng
46 利用 りよう riyō Sử dụng
47 予定 よてい yotei Dự định, kế hoạch
48 忘れ物 わすれもの wasuremono Đồ bỏ quên

Xem thêm:
Trạng Từ quan trọng trong N3 có kèm ví dụ
Tổng hợp 170 Động Từ từng xuất hiện trong JLPT N3