Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Nhà Cửa Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Nhà. Kanji Hiragana / Katakana Romaji Meaning 家 いえ ie Nhà 部屋 へや heya Phòng 寝室 しんしつ shin shitsu Phòng ngủ ダイニングルーム dainingu ru-mu Phòng …
Read More »adminv
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Tiền tệ 金銭 (きんせん) : Tiền 現金 (げんきん) : Tiền mặt 大金 (たいきん): Nhiều tiền 紙幣 (しへい): Tiền giấy 銀行口座 (ぎんこうこうざ) : Tài khoản ngân hàng 送金 (そうきん) :Gửi tiền 代金 (だいきん) :Chi phí 出費 (しゅっぴ) : Chi phí 手数料 (てすうりょう) : Phí …
Read More »Những câu giao tiếp hàng ngày trong tiếng Nhật
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP HÀNG NGÀY CƠ BẢN TRONG TIẾNG NHẬT 1. おはようございます ohayogozaimasu Chào buổi sáng 2. こんにちは konnichiwa Xin chào, chào buổi chiều 3. こんばんは konbanwa Chào buổi tối 4. おやすみなさい oyasuminasai Chúc ngủ ngon 5. さようなら sayounara Chào tạm biệt 6. ありがとう ございます arigatou gozaimasu Xin cảm ơn …
Read More »Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật
Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật Cùng học tết các quốc gia, đất nước trên thế giới bằng tiếng Nhật 1. アフリカ (afurika) : Châu phi 2. アジア (ajia) : Châu Á 3. ヨーロッパ (yo-roppa) : Châu Âu 4. 北アメリカ (amerika) : Bắc Mỹ 5. 南アメリカ …
Read More »Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về các tỉnh thành Việt Nam A An Giang : アンザン (an zan) B Bà Rịa : バリア (ba ria) Bà Rịa – Vũng Tàu : バリア・ブンタウ (ba ria – bun tau) Bắc Cạn : バクカン (baku kan) Bắc Giang : バクザン (baku zan) Bạc Liêu …
Read More »(Dịch) Làm gì để bản thân trở nên đắt giá hơn?
LÀM GÌ ĐỂ BẢN THÂN TRỞ NÊN ĐẮT GIÁ HƠN?? どうしたら自己価値をもっと高める? 1. Không dựa dẫm vào bất cứ ai. 人に甘えない。 2. Đừng nên chỉ mải yêu đương mà lơ là việc học. 恋愛ばかりに落ちて、勉強を油断したりしない。 3. Đừng để mình quá béo. 太すぎない。 4. Học cách đi đứng cho lịch sự, đẹp, sang. …
Read More »[PDF] Tài liệu luyện thi JLPT N5 (Có đáp án)
Tài liệu luyện thi JLPT N5 (Có đáp án) Tài liệu luyện thi năng lực tiéng Nhật N5 Để giúp các bạn làm quen với đề thi JLPT N5, tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn tài liệu luyện thi JLPT N5 có đáp án. Tài liệu được biên soạn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Máy Bay
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Máy Bay No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 空港 くうこう kuukou Sân bay 2 飛行機 ひこうき hikouki Máy bay 3 切符売り場 きっぷうりば kippu uriba Quầy bán vé 4 空港使用料 くうこうしようりょう kuukou shiyouryou Lệ phí sân bay 5 ビザ biza Visa 6 ビザを発行する …
Read More »Các Trạng Từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật
Các Trạng Từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật 1 まいにち mainichi Hằng ngày 2 いつも itsumo Luôn luôn 3 たいてい taitei Thông thường 4 よく yoku Thường 5 ときどき tokidoki Đôi khi 6 たまに tamani Thỉnh thoảng 7 あまり(よく) amari (yoku) Không thường xuyên 8 めったに mettani …
Read More »35 Động Từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần nhớ
35 Động Từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần nhớ 35 Động Từ đặc biệt nhóm 2 cần phải nhớ trong ôn thi JLPT Xem thêm bài: Bảng biến đổi các thể của Động Từ trong tiếng Nhật Bảng biến đổi Động Từ trong tiếng Nhật
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
