Home / adminv (page 104)

adminv

Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 1

Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 1 Đầy đủ 31 đề giáo trình CHỮ HÁN SHINKANZEN N1. Hãy lưu lại và học thật kỹ, ôn đi ôn lại thật nhiều lần. Chắc chắn sẽ giúp ích nhiều cho lần thi này của các bạn đấy. Xem …

Read More »

Một số từ vựng khi cần gọi xe cứu thương 119 ở Nhật Bản

Một số từ vựng khi cần gọi xe cứu thương 119 ở Nhật Bản テーマ:もしもの時、お子様が救急車が必要な場合はすぐに「119」番! Hãy gọi ngay số 119 khi con bạn cần xe cứu thương lúc không may. ✅顔 ( mặt) -唇(くちびる)の色が紫色 : màu môi bị tím tái. -顔色が明らかに悪い : nét mặt nhợt nhạt. ✅胸 ( tim, ngực) …

Read More »

Một số câu khẩu ngữ lịch sự trong tiếng Nhật

Một số câu khẩu ngữ lịch sự trong tiếng Nhật 1. おめでとう。 (Omedetou.) Chúc mừng… (sinh nhật, tăng lương, kết hôn…) 2. すみません。 (Sumimasen.) Tôi xin lỗi. 3. おだいじに。 (O daiji ni.) Bảo trọng. 4. おやすみ。 (Oyasumi.) Ngủ ngon. 5. おもしろいね。 (Omoshiroi ne.) Thú vị đó. 6. かっこいいな! (Kakkoii na.) …

Read More »

Phân biệt ngữ pháp: Vてから và Vたあとで

Phân biệt ngữ pháp: Vてから và Vたあとで Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách phân biệt 2 cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Nhật Vてから và Vたあとで. Xem thêm bài: Phân biệt những mẫu ngữ pháp N4 dễ nhầm lẫn Cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~んです : Giải thích về nguyên nhân, lý do

[Ngữ pháp N4] ~んです Ý nghĩa: んですĐược dùng để nhấn mạnh ý nghĩa giải thích về nguyên nhân, lý do, căn cứ… Vì/bởi vì… Cấu trúc: Aい/na/N/V(普) ✙ んです Ví dụ: この映画えいがは今週こんしゅうの月曜日げつようびから始はじまるんだ。 Kono eiga wa konshuu no getsuyoubi kara hajimarun da. Bộ phim này thứ 2 tuần này sẽ phát sóng …

Read More »

Mẫu câu chào hỏi khi lâu không gặp trong tiếng Nhật

Mẫu câu chào hỏi khi lâu không gặp trong tiếng Nhật 1. Cách nói khi đã lâu không gặp. 久しぶりですね。(Hisashiburi desune.) Lâu quá mới gặp anh(chị) đấy nhỉ. お久しぶりですね。(Ohisashiburi desune.) Lâu rồi mới được gặp ông(bà). ごぶさたしております。(Gobusatashite orimasu.) Đã lâu không sang thăm ông(bà). 久しぶり。(F)(Hisashiburi.) Lâu ngày rồi nhỉ. ごぶさたいたしまして、申し訳ありませんでした。 …

Read More »

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản I. Dùng để giới thiệu bản thân 1. あなたは(英語/日本語)を話しますか? Anata wa eigo/nihongo wo hanashimasu ka? Bạn có nói được Tiếng Anh/ Tiếng Nhật không? 2. 少しだけ Sukoshi dake Một chút thôi 3. 名前は何ですか? Namae wa nandesu ka? Tên bạn là gì? …

Read More »

Từ vựng Katakana N3

Từ vựng Katakana N3 Tổng hợp KATAKANA có trong bài thi JLPT N3. No. Katakana Romaji Meaning 1 アイディア aidea Có một ý tưởng 2 アクセサリー akusesarii Đồ trang sức 3 アジア ajia Châu Á 4 アップ appu Tải lên (file, dữ liệu…) 5 アドバイス adobaisu lời khuyên 6 アナウンス …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các đồ uống

Từ vựng tiếng Nhật về các đồ uống Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến đồ uống. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 飲み物 のみもの nomimono Đồ uống 水 みず mizu Nước お湯 おゆ oyu Nước nóng 温水 おんすい onsui Nước ấm 冷水 れいすい reisui Nước lạnh コーヒー …

Read More »