Luyện thi JLPT N3 Ngữ pháp – Đề 3 Làm bài tập Ngữ Pháp ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »adminv
Luyện thi JLPT N3 Ngữ pháp – Đề 2
Luyện thi JLPT N3 Ngữ pháp – Đề 2 Làm bài tập Ngữ Pháp ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Luyện thi JLPT N3 Ngữ pháp – Đề 1
Luyện thi JLPT N3 Ngữ pháp – Đề 1 Làm bài tập Ngữ Pháp ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Đề luyện thi JLPT N3 phần Từ vựng (Có đáp án)
Đề luyện thi JLPT N3 phần Từ vựng (Có đáp án) Đề luyện thi Từ vựng JLPT N3 giúp bạn làm quen với kỳ thi JLPT. Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 1 Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 2 Luyện thi JLPT N3 Từ vựng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần dùng khi bị cảm cúm
Từ vựng tiếng Nhật cần dùng khi bị cảm cúm Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bạn bị ốm và cần mua thuốc ở Nhật. 1. 咳が出ます。 (せきがでます。Seki ga demasu.) : Tôi bị ho. 2. 熱がある。(ねつがある。Netsu ga aru.) : Tôi bị sốt rồi. 3. めまいがします。 (Memai …
Read More »Tên những Tổ Chức ở Việt Nam được dịch sang tiếng Nhật
Tên những Tổ Chức ở Việt Nam được dịch sang tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật về tên những Tổ Chức ở Việt Nam được dịch sang tiếng Nhật. Đây là những từ vựng quan trọng với những ai đam mê ngành biên, phiên dịch Việt – Nhật. Xem thêm …
Read More »Những điều thú vị về Nhật Bản mà bạn nên biết trước khi đến Nhật
Những điều thú vị về Nhật Bản mà bạn nên biết trước khi đến Nhật • Nhật Bản có khoảng 6.852 đảo lớn nhỏ khác nhau, là quốc gia có nhiều đảo thứ 6 thế giới. Trong đó có 4 hòn đảo chính là Honshu, Kyushu, Shikoku, và Hokkaido, chiếm …
Read More »(Dịch) Giải thích 5 điểm khác biệt giữa KIMONO và YUKATA
着物と浴衣の違いとは?5つの違いを説明 GIẢI THÍCH 5 ĐIỂM KHÁC BIỆT GIỮA KIMONO VÀ YUKATA 💟皆さんは、着物と浴衣をどんな時に着るイメージがありますか?着物は成人式や結婚式などのイベントで着られ、浴衣はお祭りや花火大会などに着ていくイメージがあると思います。 Mọi người có hình dung vào thời điểm nào nên mặc Kimono và Yukata không nhỉ? Mình nghĩ rằng Kimono được mặc tại các sự kiện như lễ trưởng thành, đám cưới, còn yukata mặc trong các lễ …
Read More »(Dịch) Món mì soba của Nhật Bản
(Dịch) Món mì soba của Nhật Bản Xem thêm bài: (Dịch) Văn hóa chào trước và sau bữa ăn của người Nhật (Dịch) 8 Điều trong giao tiếp của người trưởng thành
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mưa Bão
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mưa Bão 1, 雨(あめ):Mưa 2, 小雨(こあめ): Mưa nhỏ 3, 大雨(おおあめ): Mưa to 4, 豪雨(ごうう): Mưa rất to 5, 暴風雨(ぼうふうう): Mưa bão 6, 雷が落ちる(かみなりがおちる): Sấm 7, 暴風雨 (ぼうふうう): Mưa bão Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết Giao tiếp tiếng Nhật chủ …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
