75 KANJI VÀ TỪ VỰNG CƠ BẢN CHO NGƯỜI MỚI HỌC 1。日本(にほん) : Nhật Bản (Nihon) 2。日本語(にほんご):tiếng Nhật (Nihongo) 3。漢字(かんじ): Kanji (Kanji) 4。東京(とうきょう): Tokyo (Tōkyō) 5。大阪(おおさか): Osaka (Ōsaka)
Read More »adminv
16 Câu nói khích lệ, đông viên bằng tiếng Nhật
16 Câu nói khích lệ, đông viên bằng tiếng Nhật 1. 頑張って! Ganbatte! Cố lên! 2. 頑張ろう! ganbarou! Cùng cố gắng nhé! 3. 頑張ってよ! gambatteyo! Cố lên đó nhé! 4. 頑張ってね! gambattene! Cố lên nhé! 5. 踏ん張ってね ふんばって! Funbatte ne funbatte! Cố thêm lên! 6. 元気出してね / 元気出せよ! Genki dashite …
Read More »Những câu tiếng Nhật hài hước dễ nhớ
Những câu tiếng Nhật hài hước dễ nhớ 1. なめる な (nameru na): đừng có coi thường anh. – なめる な có nghĩa là liếm (vd: liếm mật ong trên đĩa,…). – なめる な còn được dùng với hàm ý khác là coi thường, đánh giá thấp, xem thường. Là …
Read More »7 Cách sử dụng 「って」nếu muốn giỏi Kaiwa
7 Cách sử dụng 「って」nếu muốn giỏi Kaiwa 7 CÁCH SỬ DỤNG 「って」KHÔNG THỂ BỎ QUA NẾU MUỐN KAIWA GIỎI 📌Cách phát âm: Lên giọng 1. Câu hỏi xác nhận「って」=「本当に。。。。か?」 🍀来月結婚するんだって。=> 来月本当に結婚しますか。 Tháng sau cậu cưới thật đó hả? (Kiểu ế lâu ngày đùng cái nghe tin chuẩn bị cưới nên …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Lái xe ô tô và học lai xe ô tô
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Lái xe ô tô và học lai xe ô tô Với các bạn đang sống và làm việc tại Nhật Bản, thì việc học lái xe ô tô là rất cần thiết. Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng …
Read More »Mẫu câu xin phép và sự cho phép trong tiếng Nhật
Mẫu câu xin phép và sự cho phép trong tiếng Nhật Những câu nói yêu cầu cho phép 1. 有給休暇いただきたいんですが。 (Yuukyuikyuuka itadakitain desu ga) Tôi muốn xin được nghỉ phép ạ. 2. いいでしょうか。 (Iideshou ka) Có được không ạ? 3. かまいませんか。 (Kamaimasen ka) Có được phép không ạ? 4. 有給休暇を取りたいんですが。 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Bóng Đá
Từ vựng tiếng Nhật về Bóng Đá Một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá スポーツ選手 (supotsu senshu): Cầu thủ. キーパー (kipa): Thủ môn. スイーパー (suipa): Tiền vệ. ハーフバック (hafubakku): Tiền vệ. 控えの選手 (hikae no senshu): Cầu thủ dự bị. 審判 (shinpan): Trọng tài. 監督 (kantoku): Huấn luyện …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về hành chính nhân sự
Từ vựng tiếng Nhật về hành chính nhân sự かいしゃ / 会社 (Kaisha) : Công ty じむしょ / 事務所 (Jimusho) : Văn phòng じむいん / 事務員 (Jimuin) : Nhân viên văn phòng じゅうぎょういん / 従業員 (Jyuugyouin) : Nhân viên, Công nhân しゃちょう / 社長 (Shachou) : Giám đốc ふくしゃちょう / …
Read More »Mẫu câu trì hoãn ý kiến, quyết định trong tiếng Nhật
Mẫu câu trì hoãn ý kiến, quyết định trong tiếng Nhật Không nói ra ý kiến. 1. さあ、どうですかねえ。(Saa, doudesukanee) Vậy thì, như thế nào nhỉ… 2. そうだなあ。。。(Soudanaa…) Vậy à… 3. なんとも言えませんね。(Nantomo iemasen ne) Dù sao thì cũng không nói được. 4. なんとも申し上げられないですね。(Nantomo moushiagerarenai desu ne) Dù sao tôi cũng xin …
Read More »Tài liệu Tự học tiếng Nhật trình độ Sơ – Trung cấp PDF
Tài liệu Tự học tiếng Nhật trình độ Sơ – Trung cấp PDF Để giúp các bạn tiếp cận được nhiều hơn với tài liệu học tiếng Nhật. Hôm nay tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn, tài liệu Tự học tiếng Nhật N5, N4, N3. Hy vọng với tài …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
